Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
21/2007/QĐ-UBND
Right document
V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
18/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: V/v Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướ...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Mức thu phí nêu tại Quyết định này áp dụng khi các cơ quan cấp tỉnh, huyện, thị và xã, phường, thị trấn tổ chức các cuộc đấu thầu, đấu giá sau: - Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối tượng áp dụng: Mức thu phí nêu tại Quyết định này áp dụng khi các cơ quan cấp tỉnh, huyện, thị và xã, phường, thị trấn tổ chức các cuộc đấu thầu, đấu giá sau:
- - Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối với tất cả các dự án;
- - Đấu thầu trong các dự án đầu tư mua sắm đồ dùng, vật tư, trang thiết bị và phương tiện làm việc của các cơ quan hành chính sự nghiệp (gọi chung là mua sắm hàng hoá);
- 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
- Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mứ...
- a) Phí đấu giá được áp dụng đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP, ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2...
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 01/01/2006 và thay thế: - Quyết định số 142/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng - Mức thu, sử dụng phí tham gia đấu giá được quy định tại khoản 2, Điều 5, Quy chế bán đấu giá nhà, đất thuộc tài sản công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ 01/01/2006 và thay thế:
- - Quyết định số 142/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- - Mức thu, sử dụng phí tham gia đấu giá được quy định tại khoản 2, Điều 5, Quy chế bán đấu giá nhà, đất thuộc tài sản công, tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 1066/QĐ.HC.04, ngày 26/7/2...
- Điều 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp), tỉnh Sóc Trăng; - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Đối tượng áp dụng: Mức thu phí nêu tại Quyết định này áp dụng khi các cơ quan cấp tỉnh, huyện, thị và xã, phường, thị trấn tổ chức các cuộc đấu thầu, đấu giá sau: - Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng áp dụng: Mức thu phí nêu tại Quyết định này áp dụng khi các cơ quan cấp tỉnh, huyện, thị và xã, phường, thị trấn tổ chức các cuộc đấu thầu, đấu giá sau:
- - Đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất hoặc cho thuê đất đối với tất cả các dự án;
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:
- - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp)...
- - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2006/QĐ-UBT, ngày 10/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, thủ trưởng các Sở, Ban ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các đối tượng có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị và các đối tượng có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, thủ trưởng các Sở, Ban ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, t...