Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân
17a/2008/NQ-HĐND
Right document
Về thương mại điện tử
57/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí và các khoản đóng góp của nhân dân
Open sectionRight
Tiêu đề
Về thương mại điện tử
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về thương mại điện tử
- Về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản phí, lệ phí
- và các khoản đóng góp của nhân dân
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một phần Nghị quyết 14/2007/NQ-HĐND ngày 06/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc thẩm quyền quy định của địa phương: 1. Khoản 1.1 Mục II.3 danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí được sửa đổi,...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này áp dụng đối với việc: 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. 2. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại thực hiện ngoài lãnh thổ nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này áp dụng đối với việc:
- 1. Sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
- Sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một phần Nghị quyết 14/2007/NQ-HĐND ngày 06/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn thuộc t...
- 1. Khoản 1.1 Mục II.3 danh mục, mức thu, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ như sau:
- a) Bãi bỏ khoản thu lệ phí đối với trường hợp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ những Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh: - Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 05/02/1999 về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng; - Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 27/01/2000 về việc quy định mức đóng góp của nhân dân để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã, thị trấn; - Nghị quyết số 04/NQ-HĐND ngày 27/01/2000 về việc...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với: 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại. 2. Tổ chức, cá nhân khác sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động có liên quan đến thương mại.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với:
- 1. Thương nhân sử dụng chứng từ điện tử trong hoạt động thương mại và hoạt động có liên quan đến thương mại.
- Điều 2. Bãi bỏ những Nghị quyết sau của Hội đồng nhân dân tỉnh:
- - Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 05/02/1999 về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng;
- - Nghị quyết số 03/NQ-HĐND ngày 27/01/2000 về việc quy định mức đóng góp của nhân dân để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng các xã, thị trấn;
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua./. CHỦ TỊCH Đinh Văn Cương
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ, ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng. 2. "Chứng từ điện tử" là chứng từ ở dạng thông điệp dữ liệu. 3. "Thông điệp dữ liệu" là thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ, ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. "Chứng từ" là hợp đồng, đề nghị, thông báo, tuyên bố, hóa đơn hoặc tài liệu khác do các bên đưa ra liên quan tới việc giao kết hay thực hiện hợp đồng.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- - Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
- - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Unmatched right-side sections