Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020
12/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
26/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Về việc ban hành Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn. 2. Trường hợp các cơ quan, tổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động cung ứng dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức phân bổ vốn bằng ngân sách quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để phân bổ kế hoạch vốn cho các huyện, thị xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thu phí vệ sinh 1. Đối tượng thu và mức thu Số TT Đối tượng Mức thu 1 Hộ mua bán khu vực chợ 1.000đồng/hộ/ngày 2 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn. 15.000 đồng/hộ/tháng 3 Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, mua bán khu vực đông dân cư tập trung và chợ nông thôn. 12.000 đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Thu phí vệ sinh
- 1. Đối tượng thu và mức thu
- Hộ mua bán khu vực chợ
- Điều 2. Định mức phân bổ vốn bằng ngân sách quy định tại Điều 1 Quyết định này là cơ sở để phân bổ kế hoạch vốn cho các huyện, thị xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Đ iều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 141/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Đ iều khoản thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 141/2003/QĐ.UBNDT, ngày 28/8/2003 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụ...
- 2. Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Sở Xây dựng, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các địa phương, đơn vị thực hiện Quyết định này theo đúng quy định hiện hành
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.