Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
23/2014/TT-BTNMT
Right document
Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
28/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Right: Ban hành quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đăng ký, đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Thông tư này quy định về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận). Right: cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước; cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên quan; công chức địa chính ở xã, phường, thị trấn. 2. Người sử dụng đất; chủ sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất;...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số: 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số:
- 1562/2010/QĐ-UBND ngày 29/7/2010 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành Quy định một số nội dung cụ thể về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan quản lý nhà nước
- cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường, nhà ở và công trình xây dựng, nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài chính các cấp và các cơ quan khác có liên quan
Left
Chương II
Chương II MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ IN ẤN, PHÁT HÀNH QUẢN LÝ PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương II
Chương II HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỜI GIAN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU
- MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ IN ẤN, PHÁT HÀNH QUẢN LÝ PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 3.
Điều 3. Mẫu Giấy chứng nhận 1. Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Giấy chứng nhận gồm một tờ có 04 trang, in nền hoa văn trống đồng màu hồng cánh sen (được gọi là phôi Giấy chứng nhận) và Tra...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND x...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Mẫu Giấy chứng nhận
- 1. Giấy chứng nhận do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành theo một mẫu thống nhất và được áp dụng trong phạm vi cả nước đối với mọi loại đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. Giấy chứng nh...
- mỗi trang có kích thước 190mm x 265mm
- Left: a) Trang 1 gồm Quốc hiệu, Quốc huy và dòng chữ "Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất" in màu đỏ Right: cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở
Left
Điều 4.
Điều 4. In ấn, phát hành và quản lý việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm: a) Tổ chức việc in ấn, phát hành phôi Giấy chứng nhận cho Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp sử dụng; b) Lập và quản lý sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận; c) Kiểm tra, hướng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiếp nhận và trả kết quả thực hiện thủ tục hành chính
- Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, doanh nghiệp c...
- Người sử dụng đất là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại tỉnh Bắc Kạn nộp hồ sơ và nhận Giấy chứng nhậ...
- Điều 4. In ấn, phát hành và quản lý việc sử dụng phôi Giấy chứng nhận
- 1. Tổng cục Quản lý đất đai có trách nhiệm:
- a) Tổ chức việc in ấn, phát hành phôi Giấy chứng nhận cho Văn phòng đăng ký đất đai hoặc Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất các cấp sử dụng;
Left
Chương III
Chương III THỂ HIỆN NỘI DUNG TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương III
Chương III HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ, TRÌNH TỰ VÀ THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
- THỂ HIỆN NỘI DUNG TRÊN GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 5.
Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau: a) Cá nhân trong nước thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy tờ nhân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận. 1. Khi chưa thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được quy định như sau: a) Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan cấp Giấy chứng nhận.
- 1. Khi chưa thành lập Văn phòng Đăng ký đất đai theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ thì cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận được quy định như sau:
- a) Ủy ban nhân dân tỉnh cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
- a) Cá nhân trong nước thì ghi "Ông" (hoặc "Bà"), sau đó ghi họ tên, năm sinh, tên và số giấy tờ nhân thân (nếu có), địa chỉ thường trú. Giấy tờ nhân thân là Giấy chứng minh nhân dân thì ghi "CMND s...
- trường hợp Giấy chứng minh quân đội nhân dân thì ghi "CMQĐ số:…"
- trường hợp chưa có Giấy chứng minh nhân dân thì ghi "Giấy khai sinh số…."
- Left: Điều 5. Thể hiện thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất tại trang 1 của Giấy chứng nhận Right: a) Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 1 Điều này;
- Left: 1. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được cấp Giấy chứng nhận theo quy định sau: Right: b) Sở Tài nguyên và Môi trường cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận cho đối tượng sử dụng đất là tổ chức, hộ gia đình cá nhân, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được cấp Giấy chứng nhận, Giấy chứn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Thể hiện thông tin về thửa đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận Thông tin về thửa đất được thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với tất cả các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận theo quy định như sau: 1. Thửa đất số: ghi số hiệu của thửa đất trên bản đồ địa chính theo quy định về thành lập bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Thực hiện theo Nghị định số: 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất. 2. Về thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ghi nợ tiền sử dụng đất
- 1. Thực hiện theo Nghị định số: 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.
- 2. Về thủ tục ghi nợ và thanh toán nợ tiền sử dụng đất thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 76/2014/TT-BTC của Bộ Tài chính.
- Điều 6. Thể hiện thông tin về thửa đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận
- Thông tin về thửa đất được thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với tất cả các trường hợp được cấp Giấy chứng nhận theo quy định như sau:
- 1. Thửa đất số: ghi số hiệu của thửa đất trên bản đồ địa chính theo quy định về thành lập bản đồ địa chính của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thể hiện thông tin về nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận 1. Tài sản gắn liền với đất thể hiện trên Giấy chứng nhận là tài sản đã hình thành trên thực tế tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận và thuộc quyền sở hữu của người đề nghị được cấp Giấy chứng nhận, trừ trường hợp quy định tại Điều 35 của...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Các trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận 1. Các trường hợp sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận. Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định được thực hiện theo quy định Điều 21 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ. 2. Trường hợp sau 03 năm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Các trường hợp sử dụng đất được cấp Giấy chứng nhận
- Các trường hợp sử dụng đất đủ điều kiện theo quy định tại Điều 99 Luật Đất đai 2013 thì được cấp Giấy chứng nhận.
- Căn cứ xác định việc sử dụng đất ổn định được thực hiện theo quy định Điều 21 Nghị định số:
- Điều 7. Thể hiện thông tin về nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất tại trang 2 của Giấy chứng nhận
- Tài sản gắn liền với đất thể hiện trên Giấy chứng nhận là tài sản đã hình thành trên thực tế tại thời điểm cấp Giấy chứng nhận và thuộc quyền sở hữu của người đề nghị được cấp Giấy chứng nhận, trừ...
- 2. Trường hợp tài sản là nhà ở riêng lẻ thì thể hiện các nội dung theo quy định như sau:
Left
Điều 8.
Điều 8. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của chung nhiều người và có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của riêng từng người mà không tách thành thửa đất riêng 1. Trường hợp người có quyền sử dụng riêng đối với một phần diện tích thửa đất, sở hữu riêng...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất Thực hiện theo Điều 19 và Điều 35 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Thực hiện theo Điều 19 và Điều 35 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp thửa đất có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của chung nhiều người và có phần diện tích đất, tài sản gắn liền với đất của riêng từng n...
- Trường hợp người có quyền sử dụng riêng đối với một phần diện tích thửa đất, sở hữu riêng một phần tài sản gắn liền với đất và có quyền sử dụng chung đối với một phần diện tích khác của thửa đất, s...
- a) Thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận được ghi trên trang 1 của Giấy chứng nhận theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
Left
Điều 9.
Điều 9. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất của nhiều người sử dụng 1. Trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất thuộc quyền sử dụng đất của nhiều người mà những người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu chung đối với tài sản gắn liền với các...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp Thực hiện theo quy định tại Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp
- Thực hiện theo quy định tại Điều 106 Luật Đất đai 2013, Điều 87 Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Điều 9. Thể hiện nội dung Giấy chứng nhận trong trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất của nhiều người sử dụng
- Trường hợp tài sản gắn liền với đất nằm chung trên nhiều thửa đất thuộc quyền sử dụng đất của nhiều người mà những người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu chung đối với tài sản gắn liền với các t...
- a) Thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận được ghi theo quy định tại Khoản 1 Điều 5 của Thông tư này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xã thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được xác định là một thửa đất để ghi vào Giấy chứng nhận. 2. Trư...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà hộ gia đình, cá nhân đề nghị được đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu. 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà hộ gia đình, cá nhân đề nghị được đăng ký, cấp Giấy chứng nhận lần đầu.
- Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng Đăng k...
- a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04a/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (sau đây gọi là Mẫu...
- Điều 10. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính
- 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều đơn vị hành chính cấp xã thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được xác định là một thửa đất để ghi vào Giấy chứng nhận.
- 2. Trường hợp khu đất thuộc thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận của một cơ quan thì cấp một Giấy chứng nhận thể hiện tất cả các thửa đất quy định tại Khoản 1 Điều này như sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai; giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân
- 1. Hộ gia đình, cá nhân đề nghị đăng ký quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND cấp xã nơi có đất hoặc Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai. Hồ sơ gồm:
- a) Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số 04a/ĐK ban hành kèm theo Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính (sau đây gọi là Mẫu...
- Điều 11. Thể hiện nội dung tại điểm Ghi chú trên Giấy chứng nhận
- 1. Trường hợp trong quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, hợp đồng hoặc văn bản nhận chuyển quyền sử dụng đất và các giấy tờ khác về quyền sử dụng đất...
- 2. Trường hợp thửa đất hoặc một phần thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình đã được công bố, cắm mốc thì ghi "Thửa đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình... (ghi tên của công trì...
- Left: giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất quy định tại các điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP có nội dung hạn chế về quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đấ... Right: c) Bản sao một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số: 43/2014/NĐ-CP đối với trường hợp đăng ký về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất.
Left
Điều 12.
Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau: a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm: - Hình thể thửa đất, chiều dài các cạnh thửa; - Số hiệu thửa hoặc tên công trình giáp ranh, chỉ dẫn hướng Bắc - Nam; - Chỉ giới, mốc giới quy hoạch sử...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai; cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. 1. Tổ chức sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký đất đai mà có nhu cầu được cấp Giấy chứng n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
- tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao.
- Điều 12. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên Giấy chứng nhận
- 1. Sơ đồ thửa đất được thể hiện theo quy định như sau:
- a) Sơ đồ thửa đất thể hiện các thông tin gồm:
- Left: - Cấp một Giấy chứng nhận chung cho nhiều thửa đất nông nghiệp; Right: cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
Left
Điều 13.
Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận; việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại mục "IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận" của Giấy chứng nhận. Trường hợp việc g...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận 1. Tổ chức sử dụng đất thực hiện thủ tục đăng ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hồ sơ, trình tự, thời gian đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo
- người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện dự án đầu tư
- tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao mà chưa có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận
- Điều 13. Thể hiện nội dung ghi nợ, miễn, giảm nghĩa vụ tài chính
- 1. Việc ghi nợ, được miễn, được giảm nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại điểm Ghi chú trên trang 2 của Giấy chứng nhận
- việc chứng nhận xóa nợ nghĩa vụ tài chính được thể hiện tại mục "IV. Những thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận" của Giấy chứng nhận.
- Left: a) Trường hợp ghi nợ nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận mà đã xác định số tiền nợ theo quy định của pháp luật thì ghi "Nợ... Right: đ) Bản sao các giấy tờ liên quan đến việc thực hiện nghĩa vụ tài chính, miễn giảm nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định của pháp luật (nếu có).
Left
Điều 14.
Điều 14. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận 1. Thể hiện nội dung phần ký Giấy chứng nhận như sau: a) Ghi địa danh nơi cấp Giấy chứng nhận và ngày tháng năm ký Giấy chứng nhận; b) Trường hợp cơ quan cấp Giấy chứng nhận là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện thì ghi như sau: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN... (ghi tên đơn v...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp; chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng 1....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp
- chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
- chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng
- Điều 14. Phần ký Giấy chứng nhận và ghi số vào sổ cấp Giấy chứng nhận
- 1. Thể hiện nội dung phần ký Giấy chứng nhận như sau:
- a) Ghi địa danh nơi cấp Giấy chứng nhận và ngày tháng năm ký Giấy chứng nhận;
Left
Điều 15.
Điều 15. Mã vạch của Giấy chứng nhận 1. Mã vạch được in tại cuối trang 4 khi cấp Giấy chứng nhận. 2. Mã vạch được dùng để quản lý, tra cứu thông tin về Giấy chứng nhận và hồ sơ cấp Giấy chứng nhận; nội dung mã vạch thể hiện dãy số nguyên dương, có cấu trúc dưới dạng MV = MX.MN.ST, trong đó: a) MX là mã đơn vị hành chính cấp xã nơi có t...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất (trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1. Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất từ ngày 01 th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Hồ sơ, trình tự và thời gian thực hiện việc đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất (trước ngày 01 tháng 7 năm 2014) nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển...
- Trường hợp người đang sử dụng đất do nhận chuyển nhượng, nhận thừa kế, nhận tặng cho quyền sử dụng đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2008 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấ...
- Người nhận chuyển quyền sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản 4 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
- Điều 15. Mã vạch của Giấy chứng nhận
- 1. Mã vạch được in tại cuối trang 4 khi cấp Giấy chứng nhận.
- 2. Mã vạch được dùng để quản lý, tra cứu thông tin về Giấy chứng nhận và hồ sơ cấp Giấy chứng nhận; nội dung mã vạch thể hiện dãy số nguyên dương, có cấu trúc dưới dạng MV = MX.MN.ST, trong đó:
Left
Điều 16.
Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau: a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng các điểm được in kiểu chữ và số nghiêng; b) Nội dung thông tin của các mục I, II, III, IV trên Giấy chứng nhận in theo ki...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên; thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất; thay đổi về nghĩa vụ tài chính; thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất do thay đổi thông tin về người được cấp Giấy chứng nhận
- giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên
- thay đổi về hạn chế quyền sử dụng đất
- Điều 16. Mẫu và cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận
- 1. Kiểu, cỡ chữ thể hiện trên Giấy chứng nhận thực hiện như sau:
- a) Số hiệu, tên các mục và điểm được in theo kiểu chữ 'Times New Roman, Bold', cỡ chữ '13'; riêng các điểm được in kiểu chữ và số nghiêng;
Left
Chương IV
Chương IV XÁC NHẬN THAY ĐỔI VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ SAO, QUÉT GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: XÁC NHẬN THAY ĐỔI VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN VÀ SAO, QUÉT GIẤY CHỨNG NHẬN Right: TRÁCH NHIỆM PHỐI HỢP, CUNG CẤP THÔNG TIN TRONG VIỆC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG SAU KHI CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Left
Điều 17.
Điều 17. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất 1. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất bao gồm: a) Nhận quyền sử...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang thuê đất hoặc từ thuê đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện đối với trường hợp chuyển từ hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc từ giao đất không thu tiền sử dụng đ...
- 1. Người sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản 7 Điều 9 Thông tư số: 24/2014/TT-BTNMT. Nơi nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 4 bản Quy định này.
- 2. Trình tự thực hiện:
- Điều 17. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất
- 1. Các trường hợp xác nhận thay đổi vào Giấy chứng nhận đã cấp để trao cho người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất khi đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất bao gồm:
- a) Nhận quyền sử dụng toàn bộ diện tích đất, quyền sở hữu toàn bộ tài sản gắn liền với đất đã cấp Giấy chứng nhận trong các trường hợp chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn
Left
Điều 18.
Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau: 1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được ghi theo quy định như sau: a) Trường hợp chuyển quyền s...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế. 1. Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế và không thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 và Khoản 3 Điều 74 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hồ sơ, trình tự, thời gian thực hiện việc gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế.
- Tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế và không thuộc trường hợp quy định tại Kho...
- 43/2014/NĐ-CP thì trước khi hết hạn sử dụng đất tối thiểu 06 tháng, người sử dụng đất có nhu cầu gia hạn sử dụng đất nộp (01) bộ hồ sơ theo quy định Khoản 9 Điều 9 Thông tư số:
- Điều 18. Nội dung xác nhận thay đổi vào cấp Giấy chứng nhận đã cấp
- Nội dung xác nhận thay đổi được ghi vào cột "Nội dung thay đổi và cơ sở pháp lý" trên Giấy chứng nhận trong các trường hợp như sau:
- 1. Trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất được ghi theo quy định như sau:
Unmatched right-side sections