Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
46/2013/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
33/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi Điều 5 như sau “Điều 5. Điều kiện hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ 1. Các tổ chức th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm (gồm cả trường hợp tính đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đất hàng năm) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Quy định đơn giá thuê đấ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- a) Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trong trường hợp trả tiền thuê đất hàng năm (gồm cả trường hợp tính đơn giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trả tiền thuê đấ...
- b) Quy định đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm; đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ban hành kèm theo Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND ngày 20 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân...
- “Điều 5. Điều kiện hành nghề hoạt động đo đạc và bản đồ
- 1. Các tổ chức thực hiện hoạt động đo đạc bản đồ phải đảm bảo các điều kiện quy định tại Điều 6 Thông tư số 32/2010/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về c...
- Left: 1. Sửa đổi Điều 5 như sau Right: 1. Phạm vi điều chỉnh:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất: 1. Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ đất thuộc Khu công nghiệp An Nghiệp): 2,0%. 2. Đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 1,5%. 3. Đất trên địa bàn các phường thuộc thị xã Vĩnh Châu, các phường thuộc thị xã Ngã Năm và đô thị loại V (trừ trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất:
- 1. Đất trên địa bàn thành phố Sóc Trăng (trừ đất thuộc Khu công nghiệp An Nghiệp): 2,0%.
- 2. Đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh: 1,5%.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Qu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm được xác định bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng. 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
- 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm được xác định bằng 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng.
- 2. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê: Đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm được xác định bằng 25% đơn giá thuê đất trên bề mặt có cùng mục đích sử dụng và thờ...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Giao thông vận tải, Sở Nội vụ, Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân...
Unmatched right-side sections