Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
02/2014/QĐ-UBND
Right document
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
35/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường
- Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với
- Left: hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam Right: đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 1. Đối tượng nộp phí nước thải sinh hoạt: a) Hộ gia đình; cơ quan nhà nước; đơn vị vũ trang nhân dân (trừ các cơ sở sản xuất, cơ sở chế biến thuộc các đơn vị vũ trang nhân dân) ; trụ sở điều hành, chi nhánh, văn phòng...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Đối tượng nộp phí nước thải sinh hoạt:
- a) Hộ gia đình
- cơ quan nhà nước
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam”. Right: Điều 1. Quy định mức thu, quản lý, sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Thủ trưởng các Sở, ngành: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam theo đúng quy định. 2. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn hướng d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện.
- Thủ trưởng các Sở, ngành:
- Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên & Môi trường, Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra thực hiện việc thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chi cục Hải quan; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các doanh nghiệp hoạt động hóa chất trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/9/2014 và thay thế Quyết định số 27/2006/QĐ-UBND ngày 29/12/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên...
- Chủ tịch UBND cấp xã
- Thủ trưởng các Sở, ngành: Công Thương, Khoa học và Công nghệ, Y tế, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chi cục Hải quan
- - Bộ Công Thương;
- - Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: các doanh nghiệp hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Left: - Phòng Công báo-Tin học; Right: Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định về nguyên tắc và trách nhiệm phối hợp giữa các cơ quan, đơn vị có liên quan trong công tác quản lý nhà nước đối với hoạt động hoá chất trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Đối tượng điều chỉnh: Quy chế này áp dụng đối với các Sở, ban,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước đối với hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh phải đảm bảo tính thống nhất, khách quan, đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của các cơ quan quản lý nhà nước theo quy định của pháp luật. Đảm bảo giải quyết công việc có tính hệ thống, hiệu quả và tạo điều ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ Điều 3. Sở Công Thương 1. Tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các quy định về quản lý an toàn hoá chất; Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất cấp tỉnh; tham gia ý kiến đối với thiết kế cơ sở các dự án đầu tư liên quan đến hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Khoa học và Công nghệ 1. Thẩm xét hồ sơ và cấp Giấy phép vận chuyển hàng nguy hiểm (các chất ôxy hóa, các hợp chất ô xít hữu cơ và các chất ăn mòn) bằng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ cho doanh nghiệp theo Thông tư số 25/2010/TT-BKHCN ngày 29/12/2010 của Bộ Khoa học và Công nghệ. Khi cấp Giấy phép vận chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Quản lý về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong ngành hóa chất bảo vệ thực vật, ngành hóa chất thú y đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong ngành hóa chất bảo vệ thực vật, hóa chất thú y trên địa bàn tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Nông nghiệp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Y tế 1. Quản lý về điều kiện sản xuất, kinh doanh hóa chất sản xuất kinh doanh có điều kiện trong ngành y tế, ngành thực phẩm đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trong ngành y tế, ngành thực phẩm trên địa bàn tỉnh theo hướng dẫn của Bộ Y tế. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan trong việc phổ biến, h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Phối hợp với các sở, ban, ngành, địa phương, đơn vị liên quan lập các phương án, chuẩn bị lực lượng, phương tiện sẵn sàng thực hiện các nhiệm vụ: ứng cứu các tình huống khẩn cấp về sự cố hóa chất, thực hiện tìm kiếm, cứu nạn và tham gia ứng cứu khi có sự cố hóa chất xảy ra. Điều 10. Chi cục Hải quan 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các Sở, ban, ngành khác Các Sở, ban, ngành, địa phương trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm: Thường xuyên tuyên truyền, quản lý, tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra việc bảo đảm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, bảo quản và sử dụng hóa chất. Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo phòng chuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các tổ chức, cá nhân hoạt động hóa chất trên địa bàn tỉnh 1. Chấp hành nghiêm các quy định của pháp luật về thực hiện thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động hóa chất, các quy định về công tác an toàn trong sản xuất, kinh doanh và sử dụng hóa chất nguy hiểm. 2. Tăng cường công tác tự kiểm tra, giám sát nghiêm việc thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 14. Tổ chức thực hiện. 1. Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thực hiện quy chế này. Báo cáo đột xuất hoặc định kỳ theo yêu cầu về tình hình thực hiện quy chế về Uỷ ban nhân dân tỉnh. 2. Trên cơ sở các báo cáo của các c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.