Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam
03/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu làng nghề tỉnh Hà Nam
09/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam”.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 09/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu làng nghề tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 208/QĐ-UB ngày 09 tháng 02 năm 2004 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 09/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu l...
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 09/2010/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Nam về việc ban hành Quy chế xét công nhận danh hiệu l... Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 208/QĐ-UB ngày 09 tháng 02 năm 2004 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn làng nghề tiểu thủ...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định 208/QĐ-UB ngày 09 tháng 02 năm 2004 của UBND tỉnh Hà Nam về việc ban hành quy định về tiêu chuẩn làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Tài nguyên và Môi trường, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Khoa học và Công nghệ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định tiêu chí, trình tự, thủ tục và hồ sơ xét công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp và làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam. 2. Quy chế này áp dụng cho các làng có các nghề tiểu thủ công nghiệp và có nghề tiểu thủ công nghiệp truyền thống đang hoạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được hiểu như sau: 1. Làng nghề tiểu thủ công nghiệp là một cụm dân cư cấp thôn, làng hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa bàn một xã, phường, thị trấn có hoạt động ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, sản xuất ra một hoặc nhiều sản phẩm khác nhau tại các cơ sở sản xuất tập trung hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích công nhận làng nghề 1. Nhằm ghi nhận những đóng góp của làng nghề và tôn vinh các sản phẩm đặc trưng của làng nghề. 2. Nhằm khuyến khích, động viên nhân dân địa phương tích cực tham gia hoạt động sản xuất ngành nghề tiểu thủ công nghiệp, nâng cao ý thức, trách nhiệm xây dựng, phát triển ngành nghề, làng nghề, góp phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, THỜI GIAN XÉT CÔNG NHẬN LÀNG NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí công nhận làng nghề 1. Tiêu chí công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp Làng nghề tiểu thủ công nghiệp được công nhận phải đạt 04 tiêu chí sau: a) Có tối thiểu 30% tổng số hộ trong làng tham gia các hoạt động tiểu thủ công nghiệp; b) Hoạt động sản xuất kinh doanh tiểu thủ công nghiệp ổn định tối thiểu 2 năm tính đến t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận làng nghề 1. Các làng có nghề tiểu thủ công nghiệp đối chiếu với tiêu chí tại Điều 4 Quy chế này, xét thấy đủ điều kiện, kê khai hồ sơ theo điểm a, b, c, d, khoản 1, Điều 6 (đối với làng nghề tiểu thủ công nghiệp) hoặc khoản 2, Điều 6 (đối với làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc công nhận danh hiệu làng nghề 1. Việc xét công nhận danh hiệu làng nghề được tiến hành hàng năm; được thực hiện theo nguyên tắc công khai, bình đẳng cho các làng nghề đạt tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này; 2. Việc xét công nhận danh hiệu: “Làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam” và “Làng nghề tr...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận làng nghề
- Các làng có nghề tiểu thủ công nghiệp đối chiếu với tiêu chí tại Điều 4 Quy chế này, xét thấy đủ điều kiện, kê khai hồ sơ theo điểm a, b, c, d, khoản 1, Điều 6 (đối với làng nghề tiểu thủ công nghi...
- 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã hướng dẫn việc kê khai hồ sơ, xem xét và xác nhận vào hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, gửi văn bản kèm theo hồ sơ về Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là UBND...
- Điều 4. Nguyên tắc công nhận danh hiệu làng nghề
- 1. Việc xét công nhận danh hiệu làng nghề được tiến hành hàng năm; được thực hiện theo nguyên tắc công khai, bình đẳng cho các làng nghề đạt tiêu chuẩn theo quy định tại Điều 5 của Quy chế này;
- Việc xét công nhận danh hiệu:
- Điều 5. Trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận làng nghề
- Các làng có nghề tiểu thủ công nghiệp đối chiếu với tiêu chí tại Điều 4 Quy chế này, xét thấy đủ điều kiện, kê khai hồ sơ theo điểm a, b, c, d, khoản 1, Điều 6 (đối với làng nghề tiểu thủ công nghi...
- 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã hướng dẫn việc kê khai hồ sơ, xem xét và xác nhận vào hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, gửi văn bản kèm theo hồ sơ về Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố (gọi chung là UBND...
Điều 4. Nguyên tắc công nhận danh hiệu làng nghề 1. Việc xét công nhận danh hiệu làng nghề được tiến hành hàng năm; được thực hiện theo nguyên tắc công khai, bình đẳng cho các làng nghề đạt tiêu chuẩn theo quy định tạ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề 1. Hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp được lập thành 5 bộ, bao gồm: a) Đơn của làng đề nghị xét công nhận làng nghề; b) Báo cáo kết quả hoạt động của làng qua 2 năm phấn đấu xây dựng phát triển (theo tiêu chí tại Điều 4 Quy chế này) và các phong trào hoạt động văn ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hội đồng xét công nhận làng nghề 1. Hội đồng xét công nhận làng nghề tỉnh Hà Nam do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập, gồm: 01 Phó Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh làm Chủ tịch Hội đồng, Lãnh đạo Sở Công Thương làm Phó Chủ tịch Hội đồng (thường trực) và các thành viên là đại diện các Sở, ngành: Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thu hồi bằng công nhận làng nghề 1. Làng nghề được công nhận sau 05 năm không đạt các tiêu chí quy định sẽ bị thu hồi bằng công nhận. 2. Hàng năm, Sở Công Thương chủ trì phối hợp với Uỷ ban nhân dân cấp huyện kiểm tra, đánh giá tình hình hoạt động của các làng nghề đã được công nhận sau 05 năm, lập danh sách các làng nghề không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUYỀN LỢI VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA LÀNG NGHỀ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyền lợi 1. Được Uỷ ban nhân dân tỉnh tặng Bằng công nhận làng nghề tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam (hoặc Bằng công nhận làng nghề truyền thống tiểu thủ công nghiệp tỉnh Hà Nam) , biểu trưng và hỗ trợ kinh phí là 10.000.000 đồng. 2. Được bổ sung hàng năm vào danh sách các làng nghề của tỉnh để lập kế hoạch đầu tư xây dựng kết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm 1. Nghiêm chỉnh chấp hành các nghĩa vụ và thực hiện đúng chủ trương đường lối của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước về phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội, phát triển nghề và làng nghề ở địa phương. 2. Duy trì, xây dựng và phát triển làng nghề ổn định, bền vững, gắn với du lịch và bảo vệ môi trường làng nghề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét công nhận làng nghề, làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề và đơn thư khiếu nại (nếu có) ; công bố Quyết định công nhận làng nghề; b) Xây dựng kế hoạch kinh phí phục vụ cho công tác thẩm định, xét công nhận làng nghề hàng n...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận danh hiệu làng nghề 1. Các làng có nghề tiểu thủ công nghiệp đối chiếu với tiêu chuẩn tại Điều 5 Quy chế này, xét thấy đủ điều kiện, kê khai hồ sơ theo điều 7 khoản 1 hoặc khoản 2 (trừ điểm d, e) Quy chế này và nộp hồ sơ tại UBND xã, phường, thị trấn (sau đây gọi là UBND cấp xã). 2. UB...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 11. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Công Thương
- a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét công nhận làng nghề, làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề và đơn thư khiếu nại (nếu có) ; công bố Quyết định công nhận làng nghề;
- Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận danh hiệu làng nghề
- Các làng có nghề tiểu thủ công nghiệp đối chiếu với tiêu chuẩn tại Điều 5 Quy chế này, xét thấy đủ điều kiện, kê khai hồ sơ theo điều 7 khoản 1 hoặc khoản 2 (trừ điểm d, e) Quy chế này và nộp hồ sơ...
- 2. UBND cấp xã hướng dẫn việc kê khai hồ sơ, xem xét và xác nhận vào hồ sơ đề nghị công nhận làng nghề, gửi văn bản kèm theo hồ sơ lên UBND huyện, thành phố (gọi chung là UBND cấp huyện) .
- Điều 11. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Công Thương
- a) Là cơ quan thường trực của Hội đồng xét công nhận làng nghề, làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ đề nghị xét công nhận làng nghề và đơn thư khiếu nại (nếu có) ; công bố Quyết định công nhận làng nghề;
Điều 6. Trình tự, thủ tục, thời gian xét công nhận danh hiệu làng nghề 1. Các làng có nghề tiểu thủ công nghiệp đối chiếu với tiêu chuẩn tại Điều 5 Quy chế này, xét thấy đủ điều kiện, kê khai hồ sơ theo điều 7 khoản 1...
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy chế này nếu có vướng mắc hoặc cần điều chỉnh, bổ sung, các Sở, ngành; Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã; làng nghề phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH đã ký Mai Ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections