Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
42/2011/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
34/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và các Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2012, bao gồm: 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng đ...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 1. Giá đất ở tại khu vực đô thị và đất ở tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 và 15
- 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục số 2a, 3a, 4a, 5a, 6a, 7a, 8a, 9a, 10a, 11a và 12
- 3. Giá đất quy định tại Khoản 1 và 2 Điều này được áp dụng làm căn cứ để:
- Left: Điều 1. Ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và các Phụ lục kèm theo Quyết định này. Right: Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2012, bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và...
Open sectionThe right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2012 và thay thế Quyết định số 35/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh... Right: 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 20/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về ban hành giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.