Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải
Removed / left-side focus
  • Về việc bãi bỏ và quy định mức thu, quản lý sử dụng một số loại phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 02/TT.UBNDT.03 ngày 05/7/2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng trình bày trước kỳ họp, có điều chỉnh lại đối tượng, định mức thu đối với một số loại phí cụ thể như sau: 1. Phí chợ : định mức thu tối đa đối với chợ Trung tâm thị xã là 2000 đồng/ngày/m 2 , các chợ còn lại là 1000 đồng/ngày/m 2 ; 2. Phí bảo v...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nhất trí thông qua Tờ trình số 02/TT.UBNDT.03 ngày 05/7/2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng trình bày trước kỳ họp, có điều chỉnh lại đối tượng, định mức thu đối với một số loại phí cụ thể như sau:
  • 1. Phí chợ : định mức thu tối đa đối với chợ Trung tâm thị xã là 2000 đồng/ngày/m 2 , các chợ còn lại là 1000 đồng/ngày/m 2 ;
  • 2. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải ở thị xã, các thị trấn trong tỉnh Sóc Trăng: đối tượng tự khai thác nước sử dụng, định mức thu sẽ xem xét, quyết định tại kỳ họp gần nhất;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định quy định về mức thu cụ thể đối với các loại phí nêu trên, mức thu phí mới được áp dụng kể từ ngày 01/8/2003; việc quản lý sử dụng tiền phí thực hiện đúng theo quy định Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính và các văn bản có liên quan; có kế hoạch triển khai tổ chức thực...

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt. 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản. 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại Nghị định này là nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt.
  • 2. Nước thải công nghiệp là nước thải ra môi trường từ các cơ sở sản xuất công nghiệp, cơ sở chế biến nông sản, lâm sản, thuỷ sản.
  • 3. Nước thải sinh hoạt là nước thải ra môi trường từ các hộ gia đình, tổ chức khác không thuộc đối tượng quy định tại khoản 2 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh Quyết định quy định về mức thu cụ thể đối với các loại phí nêu trên, mức thu phí mới được áp dụng kể từ ngày 01/8/2003
  • việc quản lý sử dụng tiền phí thực hiện đúng theo quy định Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính và các văn bản có liên quan
  • có kế hoạch triển khai tổ chức thực hiện đúng quy định của Pháp luật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, theo khả năng, nhiệm vụ của mình thường xuyên theo dõi, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này; đồng thời ra sức tuyên truyền vận động mọi tầng lớp nhân dân làm tròn nghĩa vụ đối với nhà nước Nghị quyết này được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức, hộ gia đình có nước thải quy định tại Điều 2 Nghị định này là đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với nước thải.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, theo khả năng, nhiệm vụ của mình thường xuyên theo dõi, kiểm tra, giám sát việc triển khai t...
  • đồng thời ra sức tuyên truyền vận động mọi tầng lớp nhân dân làm tròn nghĩa vụ đối với nhà nước
  • Nghị quyết này được HĐND tỉnh Sóc Trăng khóa VI, kỳ họp thứ 9 nhất trí thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2003.

Only in the right document

Chương 1: Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Điều 4. Không thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải trong các trường hợp sau: 1. Nước xả ra từ các nhà máy thuỷ điện, nước tuần hoàn trong các nhà máy điện; 2. Nước biển dùng vào sản xuất muối xả ra; 3. Nước thải sinh hoạt của hộ gia đình ở địa bàn đang được Nhà nước thực hiện chế độ bù giá để có giá nước phù hợp với đời sống kin...
Điều 5. Điều 5. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam đã ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng quy định của Điều ước quốc tế đó.
Chương 2: Chương 2: MỨC THU, CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI
Điều 6. Điều 6. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định như sau: 1. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt được tính theo tỷ lệ phần trăm (%) trên giá bán của 1m 3 (một mét khối) nước sạch, nhưng tối đa không quá 10% (mười phần trăm) của giá bán nước sạch chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với nước thải...
Điều 7. Điều 7. 1. Căn cứ quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này và tình hình kinh tế - xã hội, đời sống, thu nhập của nhân dân ở địa phương, Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định cụ thể mức thu phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt áp dụng...
Điều 8. Điều 8. Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Để lại một phần số phí thu được cho cơ quan, đơn vị trực tiếp thu phí để trang trải chi phí cho việc thu phí; trang trải chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải phục vụ cho việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất đ...
Điều 9. Điều 9. Chi phí đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải lần đầu phục vụ cho việc xác định số phí bảo vệ môi trường đối với nước thải công nghiệp do ngân sách nhà nước bảo đảm. Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định việc đánh giá, lấy mẫu phân tích nước thải công nghiệp để xác định số phí phải nộp theo quy định tại Nghị định này.