Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
30/2014/TT-BTNMT
Right document
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
19/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ qu...
- Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
- sử dụng đất, thu hồi đất
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2017 và thay thế Quyết định số 16/2014/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành quy định chi tiết thi h...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường
- tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN
- QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH
- THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
- HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
- a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Left: thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất quy định tại Khoản 3 Điều 58 của Luật Đất đai và Điều 14 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một... Right: Chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai, Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết th...
- Left: dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này; 2. Hồ sơ trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc trong Quy định này được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ; không tính các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật; không tính thời gian tiếp nhận tại xã, thời gian thực hiện nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất; không tính thời gian xem xét xử lý đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về thời gian
- 1. Thời gian thực hiện các bước công việc trong Quy định này được tính kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ
- không tính các ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật
- Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;
- 2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện) quyết định giao đất, cho thuê đất do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm: 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Báo cáo của cơ quan tài nguyên và môi trư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ vào nhu cầu của người sử dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng
- Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ v...
- Việc giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng thực hiện theo phương án được Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất phê duyệt.
- Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm:
- 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha. 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
- 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha.
- 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân để trồng cây lâu năm là không quá 30 ha.
- Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hạn mức...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hạn mức công nhận đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng do tự khai hoang
- 1. Hạn mức công nhận đất trồng cây hàng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho một hộ gia đình, cá nhân là không quá 02 ha cho mỗi loại đất.
- 2. Hạn mức công nhận đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất không phải là rừng tự nhiên, đất rừng phòng hộ không phải là rừng tự nhiên cho một hộ gia đình, cá nhân là không quá 30 ha cho mỗi loại...
- Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích s...
- Left: a) Đánh giá về sự phù hợp với quy hoạch sử dụng đất, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; Right: Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất nông nghiệp do tự khai hoang mà đất đó phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt, không có tranh chấp thì được Nhà nướ...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm: 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Biên bản giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường như sau: a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất (trừ đường liên thôn khác còn lại) được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; b) Đối với các thửa đất tại các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn
- 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường như sau:
- a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất (trừ đường liên thôn khác còn lại) được Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ;
- Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa
- Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm:
- 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ THUỘC DIỆN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- GÓP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ ĐIỀU CHỈNH
- LẠI QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
- Left: HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT Right: THUỘC DIỆN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT
Left
Mục 1
Mục 1 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN VÀ HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐANG SỬ DỤNG DO TỰ KHAI HOANG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC
- THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
- ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP ,
- HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
- VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm: 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân
- 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất...
- hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao mà đất đó đã sử dụng ổn định trước ngày 15/10/1993 nhưng không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của Luật Đất...
- Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm:
- 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau: a) Đối với thửa đất ở tại các phường và các thị trấn: Diện tích không nhỏ hơn 40 m 2 , kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 3,5 m; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
- 1. Diện tích, kích thước tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau:
- a) Đối với thửa đất ở tại các phường và các thị trấn: Diện tích không nhỏ hơn 40 m 2 , kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 3,5 m;
- Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
- 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm:
- a) Thông báo thu hồi đất;
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi; c) Giấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau: a) Đối với các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 80 m 2 . Kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
- 1. Diện tích tối thiểu của thửa đất mới và diện tích còn lại của thửa đất sau khi tách thửa như sau:
- a) Đối với các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 80 m 2 . Kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 4,0 m;
- Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất
- 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
- a) Thông báo thu hồi đất;
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI TỪNG LOẠI ĐẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI...
- HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT
- THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Lu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất nông nghiệp 1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản như sau: a) Các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 100 m 2 ; b) Các thửa đất tại các xã: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 200 m 2 . 2. Đối với đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đất nông nghiệp
- 1. Đối với đất trồng cây lâu năm, đất trồng cây hàng năm khác, đất nuôi trồng thủy sản như sau:
- a) Các thửa đất tại các phường, thị trấn: Diện tích thửa đất bằng hoặc lớn hơn 100 m 2 ;
- Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
- 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
- a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất đai (đã có khi xử phạt vi phạm hành chính);
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm: a) Vă...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Trường hợp góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư mà không thay đổi mục đích sử dụng đất. a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao trong hạn mức, đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Trường hợp góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư mà không thay đổi mục đích sử dụng đất.
- đất nhận chuyển đổi, nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho, nhận thừa kế khi góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư thì chủ đầu tư dự án được tiếp tục sử dụng đất mà không phải thay đổi hình t...
- Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người
- 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm:
- a) Văn bản thông báo hoặc văn bản trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử...
- Left: b) Quyết định giải thể, phá sản đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất đã n... Right: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp được Nhà nước giao trong hạn mức, đất được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê, được...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất. 3. Đối v...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân có đất góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Được hưởng các quyền trong hợp đồng góp quyền sử dụng đất đã ký. 2. Được quyền thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã góp vốn. Người nhận thừa kế, được tặng cho phải tiếp tục thực hiện theo hợp đồng góp quyền sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân có đất góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Được hưởng các quyền trong hợp đồng góp quyền sử dụng đất đã ký.
- 2. Được quyền thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã góp vốn. Người nhận thừa kế, được tặng cho phải tiếp tục thực hiện theo hợp đồng góp quyền sử dụng đất đã ký.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của...
Open sectionRight
Điều 15
Điều 15 . Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án nhận góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1. Được hưởng các quyền theo quy định tại Điều 166 của Luật Đất đai trong thời hạn thực hiện hợp đồng góp quyền sử dụng đất. 2. Trong thời hạn của hợp đồng góp quyền sử dụng đất thì Chủ đầu tư ngoài các quyền quy định tạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15 . Điều chỉnh lại quyền sử dụng đất của chủ đầu tư dự án nhận góp quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Được hưởng các quyền theo quy định tại Điều 166 của Luật Đất đai trong thời hạn thực hiện hợp đồng góp quyền sử dụng đất.
- 2. Trong thời hạn của hợp đồng góp quyền sử dụng đất thì Chủ đầu tư ngoài các quyền quy định tại Khoản 1 Điều này còn có các quyền sau đây:
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường
- 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này.
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của địa phương trái với quy định của Thông tư này.
Unmatched right-side sections