Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
30/2014/TT-BTNMT
Right document
Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
43/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc thu hồi đất đối với trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
- sử dụng đất, thu hồi đất
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất của Nhà nước; thuê lại đất của chủ đầu tư được Nhà nước cho thuê đất để kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. 2. Việ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này quy định việc thu hồi đất trong trường hợp không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng đối với trường hợp thuê đất của Nhà nước
- thuê lại đất của chủ đầu tư được Nhà nước cho thuê đất để kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
- 2. Việc thu hồi đất quy định tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với trường hợp bất khả kháng quy định tại khoản 1 Điều 15 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP.
- Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện). 2. Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (gọi tắt là Ủy ban nhân...
- Tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuê đất để đầu tư, xây dựng kinh doan...
- Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thuê lại đất có gắn với kết cấu hạ tầng của doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng để đầu...
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường
- tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
- cơ sở tôn giáo
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp thuê đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề 1. Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề theo dõi việc bên thuê đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng, báo cáo về Sở Tài nguyên v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp thuê đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề
- Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề theo dõi việc bên thuê đất không đưa đất vào sử dụng, chậm đưa đất vào sử dụng...
- Sau khi Sở Tài nguyên và Môi trường đã thực hiện các nội dung được quy định tại khoản 5 và 6 Điều 51 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung tại khoản 36 Điều 2 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP) mà...
- Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
- a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này; 2. Hồ sơ trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp thuê lại đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề Sau khi doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng rà soát các trường hợp thuê lại đất trước hoặc sau ngày 03 tháng 3 năm 2017 và thực hiện như sau: 1. Trường hợp thuê lại đất trước ngày 03 tháng 3 năm 2017: doanh nghiệp kinh doanh hạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trình tự thu hồi đất đối với trường hợp thuê lại đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề
- Sau khi doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng rà soát các trường hợp thuê lại đất trước hoặc sau ngày 03 tháng 3 năm 2017 và thực hiện như sau:
- 1. Trường hợp thuê lại đất trước ngày 03 tháng 3 năm 2017: doanh nghiệp kinh doanh hạ tầng báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường
- Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;
- 2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện) quyết định giao đất, cho thuê đất do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm: 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Báo cáo của cơ quan tài nguyên và môi trư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (viết tắt là Giấy chứng nhận); quyền lợi có liên quan đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề 1. Trường hợp thuê đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề a)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trình tự thu hồi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (viết tắt là Giấy chứng nhận)
- quyền lợi có liên quan đối với trường hợp thuê đất, thuê lại đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề
- 1. Trường hợp thuê đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề
- Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm:
- 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận q...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Hàng năm tổng hợp tình hình sử dụng đất, cho thuê đất, cho thuê lại đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh; báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh trước ngày 22 tháng 12 (theo Quyết định số 05/2020/QĐ-UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- a) Hàng năm tổng hợp tình hình sử dụng đất, cho thuê đất, cho thuê lại đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề trên địa bàn tỉnh
- Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, c...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021. 2. Trong quá trình thực hiện Quyết định, nếu có phát sinh vướng mắc thì các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Điều khoản thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2021.
- Trong quá trình thực hiện Quyết định, nếu có phát sinh vướng mắc thì các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính...
- Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích s...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm: 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Biên bản giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
- Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Giám đốc Công ty phá...
- Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa
- Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm:
- 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm: 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi; c) Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm: a) Vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất. 3. Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.