Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
30/2014/TT-BTNMT
Right document
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
16/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
- Quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích
- sử dụng đất, thu hồi đất
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản của Luật Đất đai và Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một s...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; cơ sở tôn giáo; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao; doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây: 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình; tỷ lệ diện tích được xây dựng trên t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Văn bản sau đây:
- 1. Quyết định số 204/2005/QĐ-UBND ngày 08 tháng 7 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình
- tỷ lệ diện tích được xây dựng trên thửa đất ở có vườn, ao tại đô thị
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường
- tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
- Left: doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc thực hiện giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất. Right: Quyết định số 30/2009/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc ban hành Quy định về trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi...
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
- HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
Left
Điều 3.
Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nh...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - TT. Tỉnh ủy; - TT. Hội đồng nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- Điều 3. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
- 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc phải cấp giấy chứng nhận đầu tư gồm:
- a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
- Left: dự án không phải cấp giấy chứng nhận đầu tư Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Điều 4.
Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này; 2. Hồ sơ trình...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy định về thời gian 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định của pháp luật). 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái a) Thời gian thực hiện tại Sở Tài ngu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy định về thời gian
- 1. Thời gian thực hiện các bước công việc quy định trong Quy định này được tính là ngày làm việc, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, tết, thứ bảy, chủ nhật (kể cả trường hợp được nghỉ bù theo quy định...
- 2. Đối với đất tại các xã không thuộc thành phố Yên Bái
- Điều 4. Hồ sơ giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp thuộc thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
- 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp 01 bộ hồ sơ các giấy tờ quy định tại Điểm a và Điểm d Khoản 1 Điều 3 của Thông tư này;
- 2. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi là cấp huyện) quyết định giao đất, cho thuê đất do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm: 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất. 2. Báo cáo của cơ quan tài nguyên và môi trư...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ vào nhu cầu của người sử dụng đất, khả năng quỹ đất thực tế của địa phương nhưng diện tích đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc xác định hạn mức giao đất
- Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân tại Quy định này phải được xác định đối với từng trường hợp cụ thể trên cơ sở căn cứ v...
- Việc giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng thực hiện theo phương án được Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất phê duyệt.
- Điều 5. Hồ sơ trình ban hành quyết định hủy quyết định công nhận kết quả đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền gồm:
- 1. Quyết định công nhận kết quả trúng đấu giá quyền sử dụng đất.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm: a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này; b) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận q...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, các nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha. 2. Hạn mức giao đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản
- 1. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, các nhân để trồng cây hàng năm là không quá 02 ha.
- 2. Hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc chưa sử dụng cho một hộ gia đình, cá nhân để trồng cây lâu năm là không quá 30 ha.
- Điều 6. Hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Người sử dụng đất nộp 01 bộ hồ sơ đối với trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; hồ sơ gồm:
- a) Đơn xin chuyển mục đích sử dụng đất theo Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Điều 7.
Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ; b) Đối với các thửa đất tại các vị trí còn lại là không quá 300 m 2 . 2. Hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hạn mức giao đất ở mới tại đô thị và hạn mức giao đất ở mới tại nông thôn
- 1. Hạn mức giao đất ở mới tại các phường
- a) Đối với các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có tên trong bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định là không quá 250 m 2 ;
- Điều 7. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
- 1. Văn bản thẩm định nhu cầu sử dụng đất
- thẩm định điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại các Điều 3, 4 và 6 của Thông tư này được lập trên cơ sở hồ sơ giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích s...
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm: 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này; 2. Biên bản giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (nếu có).
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Đi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho mỗi hộ gia đình theo số lượng nhân khẩu và hạn mức công nhận đất ở có vườn, ao cho cá nhân
- 1. Hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Đ...
- hộ gia đình đang sử dụng thửa đất ở có vườn, ao mà đất đó đã sử dụng ổn định trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 nhưng không có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 của...
- Điều 8. Hồ sơ giao đất trên thực địa
- Hồ sơ giao đất trên thực địa gồm:
- 1. Biên bản giao đất trên thực địa theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Thông tư này;
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT
Open sectionRight
Chương III
Chương III THU HỒI ĐẤT
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT
Left
Mục 1
Mục 1 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT TRỐNG, ĐỒI NÚI TRỌC, ĐẤT C Ó MẶT NƯỚC THUỘC NHÓM ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐƯA VÀO
- SỬ DỤNG ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP , NU Ô I TRỒNG THỦY SẢN
- HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT VÌ MỤC ĐÍCH QUỐC PHÒNG, AN NINH; PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI
- VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm: 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào mục...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở, có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì diện tích và kích thước tối thiểu của thửa đất sau khi tách phải đảm bảo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với đất ở
- Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng thửa đất ở, có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Điều 100 Luật Đất đai và Điều 18 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP hoặc có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thì...
- a) Đối với thửa đất ở tại các phường và các thị trấn: Diện tích không nhỏ hơn 40 m 2 , kích thước cạnh mặt tiền và chiều sâu của thửa đất không nhỏ hơn 3,5 m;
- Điều 9. Hồ sơ trình ban hành thông báo thu hồi đất
- Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành thông báo thu hồi đất gồm:
- 1. Tờ trình kèm theo dự thảo thông báo thu hồi đất để thực hiện dự án theo Mẫu số 07 ban hành kèm theo Thông tư này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm v...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 66 Luật Đất đai: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền thu hồi đất theo khoản 3 Điều 66 Luật Đất đai
- Trường hợp trong khu vực thu hồi đất có cả đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân tỉnh và đối tượng thuộc thẩm quyền thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp huyện quy định tại khoản...
- Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi đất đối với các dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư, các dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư, trừ các d...
- Điều 10. Hồ sơ trình ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
- a) Thông báo thu hồi đất;
- b) Văn bản đề nghị kiểm đếm bắt buộc của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng;
- Left: 1. Hồ sơ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định kiểm đếm bắt buộc do Phòng Tài nguyên và Môi trường lập gồm: Right: 2. Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thu hồi đất đối với các trường hợp còn lại.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Thông báo thu hồi đất; b) Dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được thẩm định và bản tổng hợp ý kiến đóng góp của người có đất bị thu hồi; c) Giấ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế. Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất
- 1. Trong thời hạn không quá chín (09) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho cơ quan Thuế.
- Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình Hội đồng th...
- Điều 11. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất
- 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
- a) Thông báo thu hồi đất;
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI NÔNG THÔN; HẠN MỨC GIAO ĐẤT Ở MỚI TẠI ĐÔ THỊ; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO CHO MỖI HỘ GIA ĐÌNH THEO SỐ LƯỢNG NHÂN KHẨU; DIỆN TÍCH TỐI THIỂU ĐƯỢC PHÉP TÁCH THỬA ĐỐI...
- HỒ SƠ THU HỒI ĐẤT DO VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ ĐẤT ĐAI, DO CHẤM DỨT VIỆC SỬ DỤNG ĐẤT
- THEO PHÁP LUẬT, TỰ NGUYỆN TRẢ LẠI ĐẤT, CÓ NGUY CƠ ĐE DỌA TÍNH MẠNG CON NGƯỜI
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm: a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Lu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất 1. Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp thông tin địa chính cho Cơ quan thuế; Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chuyển mục đích sử dụng đất
- Trong thời hạn không quá sáu (06) ngày Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm tra hồ sơ, xác minh thực địa, thẩm định nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất, trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định, cung cấp...
- Trường hợp thửa đất, khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) từ 10 tỷ đồng trở lên thì Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức xác định giá đất cụ thể, trình Hội đồng thẩm đ...
- Điều 12. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai
- 1. Hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi đất gồm:
- a) Biên bản về vi phạm hành chính đối với hành vi vi phạm thuộc trường hợp quy định tại các Điểm a, b, đ và e Khoản 1 Điều 64 của Luật Đất đai (đã có khi xử phạt vi phạm hành chính);
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm: a) Vă...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ; kết quả trích đo, trích lục thửa đất; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất; cập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định hồ sơ
- kết quả trích đo, trích lục thửa đất
- kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất
- Điều 13. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất, quyết định cưỡng chế thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người
- 1. Hồ sơ trình ban hành quyết định thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 65 của Luật Đất đai gồm:
- a) Văn bản thông báo hoặc văn bản trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất mà tiền sử...
- Left: c) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hoặc Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở hoặc Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc... Right: Điều 13. Đ ăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP CÓ THẨM QUYỀN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ QUAN TIẾP NHẬN, GIẢI QUYẾT THỦ TỤC; THỜI GIAN CÁC BƯỚC THỰC HIỆN THỦ TỤC CỦA TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ CÓ LIÊN QUAN VÀ VIỆC GIẢI QUYẾT LIÊN THÔNG GIỮA CÁC CƠ QUAN CÓ LIÊN QUAN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN C...
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014. 2. Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất. 3. Đối v...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra cho chủ đầu tư và Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện để làm thủ tục đă...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Đăng ký, c ấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng
- Trong thời hạn không quá ba mươi (30) ngày, Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, thông báo kết quả kiểm tra cho chủ đầu tư và Văn phòng Đăng ký đất đai cấp huyện để làm thủ tục đăng ký nhà, đất ch...
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 7 năm 2014.
- Thông tư này thay thế Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu...
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ; kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất bổ sung đối với tài sản gắn liền với đất
- 1. Trong thời hạn không quá năm (05) ngày Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh thẩm định, hoàn thiện hồ sơ
- kiểm tra, xác nhận sơ đồ tài sản gắn liền với đất, cập nhật thông tin tài sản gắn liền với đất, đăng ký vào hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai
- Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp và cơ quan tài nguyên và môi trường
- 1. Tổng cục trưởng Tổng cục Quản lý đất đai chịu trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc thực hiện Thông tư này.
- 2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo thực hiện Thông tư này ở địa phương và rà soát, bãi bỏ các quy định của địa phương trái với quy định của Thông tư này.
Unmatched right-side sections