Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014
24/2013/NQ-HĐND
Right document
Về việc thông qua quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
33/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014, bao gồm: 1. Giá đất ở đô thị và đất ở nông thôn; giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 1, 5, 6, 7 và 8. 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 2, 3, 4...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/201...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014, bao gồm:
- 1. Giá đất ở đô thị và đất ở nông thôn; giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 1, 5, 6, 7 và 8.
- 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 2, 3, 4 và 5.
- Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng,...
- 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 24/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014.
- Điều 1. Quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng năm 2014, bao gồm:
- 1. Giá đất ở đô thị và đất ở nông thôn; giá đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 1, 5, 6, 7 và 8.
- 2. Giá đất nông nghiệp trên địa bàn các huyện, thị xã và thành phố Sóc Trăng được quy định tại các Phụ lục 2, 3, 4 và 5.
Điều 2. 1. Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá đất theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. 1. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 29/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng và Nghị quyết số 03/2013/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục 1 và Phụ lục 5 ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections