Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
04/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
10/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình Right: Ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau mười (10) ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và c...
- Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Quyết định số 03/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về Quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị (Ban hành kèm theo Quyết định số 10/2007/QĐ-UB...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành
- Chủ tịch UBND các huyện, thị xã
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp 1. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước. 2. Thẩm qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND các cấp
- Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND tỉnh được quy định tại Điều 58 Luật Tài nguyên nước và Điều 15 Nghị định số 179/1999/NĐ-CP ngày 30/12/1999 của Chính phủ Quy đ...
- 2. Thẩm quyền và trách nhiệm quản lý nhà nước về tài nguyên nước của UBND huyện, thị xã và UBND xã, phường, thị trấn như sau:
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước trong công tác quản lý, bảo vệ và các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (Trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước và công trình thủy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này hướng dẫn và quy định chi tiết thi hành các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước trong công tác quản lý, bảo vệ và các hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (T...
- 2. Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước
- các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước hoạt động tài nguyên nước và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý, bảo vệ tài nguyên nước.
- Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc...
- 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh nêu trong Quy định này bao gồm:
- a) Đề tài nghiên cứu khoa học bao gồm đề tài khoa học và công nghệ (KH&CN) và đề tài khoa học xã hội và nhân văn (KHXH&NV) (được gọi là đề tài):
- Left: Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Đối với đề tài: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết vấn đề cấp thiết của kinh tế, đời sống, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quản lý, bảo vệ và sử dụng tài nguyên nước 1. Tài nguyên nước thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý. Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh được điều chỉnh bởi các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và quy định này. 2. Bảo vệ tài nguyên nước là trách nhiệm và nghĩa vụ của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quản lý, bảo vệ và sử dụng tài nguyên nước
- Tài nguyên nước thuộc sở hữu toàn dân, do Nhà nước thống nhất quản lý.
- Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh được điều chỉnh bởi các văn bản quy phạm pháp luật về tài nguyên nước và quy định này.
- Điều 2. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Đối với đề tài:
- a) Giá trị thực tiễn:
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ TÀI NGUYÊN NƯỚC
- XÁC ĐỊNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguồn hình thành đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm của UBND tỉnh. 2. Các đề tài, dự án KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh. 3. Đề xuất của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân các nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chính sách về tài nguyên nước Chính sách về tài nguyên nước thực hiện theo quy định của Luật Tài nguyên nước, ngoài ra tỉnh còn có một số chính sách cụ thể là: 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình thủy điện quy mô nhỏ theo quy hoạch đã được phê duyệt. 2. Khuyến khích các tổ chức, cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chính sách về tài nguyên nước thực hiện theo quy định của Luật Tài nguyên nước, ngoài ra tỉnh còn có một số chính sách cụ thể là:
- 1. Khuyến khích, tạo điều kiện cho tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng các công trình thủy điện quy mô nhỏ theo quy hoạch đã được phê duyệt.
- 2. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân đầu tư, hỗ trợ các dự án cấp nước sinh hoạt cho các đô thị, khu dân cư tập trung, các vùng khan hiếm nước sạch, địa bàn có điều kiện kinh tế- xã hội khó khăn.
- 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm của UBND tỉnh.
- 2. Các đề tài, dự án KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh.
- 3. Đề xuất của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân các nhà khoa học.
- Left: Điều 3. Các nguồn hình thành đề tài, dự án khoa học và công nghệ Right: Điều 3. Chính sách về tài nguyên nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt, thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu KH&CN ưu tiên của tỉnh và hướng dẫn việc đề xuất, đăng ký thực hiện đề tài, dự án KH&CN để các tổ chức, cá nhân làm căn cứ đề xuất các đề tài, dự án KH&CN cho kế...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước; giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
- giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
- Điều 4. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt, thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu KH&CN ưu tiên của tỉnh và hướng dẫn việc đề xuất, đăng ký thực hiện đề tài, dự án KH...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối với đề tài và Biểu số 02-PĐXDA đối với dự án, gửi về Sở Khoa học...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định trình UBND tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
- Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chuyên môn giúp UBND tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
- Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định trình UBND tỉnh cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép hoạt động thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước...
- Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối v...
- 2. Từ các nguồn đăng ký, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập các danh mục trình Hội đồng tư vấn xác định danh mục đề tài, dự án KH&CN, gồm:
Left
Mục 2
Mục 2 HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Nội vụ. 2. Thành viên của Hội đồng là các chuyên gia có uy tí...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi, trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Thẩm quyền và trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Hướng dẫn, tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi, trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ trưởn...
- 2. Là cơ quan thường trực Ban Chỉ huy phòng, chống bão lụt và tìm kiếm cứu nạn của tỉnh.
- Điều 6. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- 1. Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và Sở...
- Thành viên của Hội đồng là các chuyên gia có uy tín, có tinh thần trách nhiệm, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên ngành khoa học được giao tư vấn, và các cán bộ quản lý có kinh nghi...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm: - Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành có liên quan 1. Sở Công nghiệp: Xây dựng quy hoạch hệ thống thủy điện nhỏ trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện. Xây dựng quy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phương án bảo đảm an toàn công trình thủy công của công trình thủy điện, khai thác tổng hợp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở, Ban, ngành có liên quan
- Sở Công nghiệp:
- Xây dựng quy hoạch hệ thống thủy điện nhỏ trên địa bàn tỉnh trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện.
- Điều 7. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm:
- - Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của UBND tỉnh;
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng thảo luận, phân tích từng đề tài, dự án trong các danh mục đề tài, dự án KH&CN do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp để xây dựng danh mục sơ bộ theo Biểu số 05-DMSB, dựa trên các yêu cầu và tiêu chí nêu tại Điều 2 Quy định này để Hội đồng bỏ phiếu lựa chọn. 2. Thành...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Bảo vệ tài nguyên nước
- 1. Công tác bảo vệ tài nguyên nước tuân thủ theo quy định tại các Điều 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 và 19 Luật Tài nguyên nước.
- 2. Tổ chức, cá nhân xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép (Trừ trường hợp xả nước thải trong phạm vi gia đình không vượt quá 10m 3 /ngày...
- Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng
- Hội đồng thảo luận, phân tích từng đề tài, dự án trong các danh mục đề tài, dự án KH&CN do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp để xây dựng danh mục sơ bộ theo Biểu số 05-DMSB, dựa trên các yêu cầu và...
- 2. Thành viên Hội đồng đánh giá từng đề tài, dự án trong danh mục sơ bộ và bỏ phiếu theo Biểu số 06-PĐG. Phiếu hợp lệ là phiếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu đã hướng dẫn trên phiếu.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt và công bố danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục đề tài, dự án KH&CN do Hội đồng đề xuất theo Biểu số 10-THDMTC, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 10 ngày kể từ thời gian kết thúc phiên họp cuối cùng của Hội đồng tư vấn xác định da...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Khai thác và sử dụng tài nguyên nước 1. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 và 35 Luật Tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải có giấy phép được cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ trường hợp không phải cấp phép...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Khai thác và sử dụng tài nguyên nước
- 1. Việc khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải tuân thủ các Điều 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34 và 35 Luật Tài nguyên nước.
- Tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên nước phải có giấy phép được cơ quan có thẩm quyền cấp (Trừ trường hợp không phải cấp phép quy định tại Điều 13 của Quy định này), phải chấp hành các q...
- Điều 9. Phê duyệt và công bố danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục đề tài, dự án KH&CN do Hội đồng đề xuất theo Biểu số 10-THDMTC, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 10 ngày kể từ thời gi...
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công bố kịp thời danh mục đề tài, dự án KH&CN được UBND tỉnh phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng và thông báo tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá...
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Khái niệm tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các đề tài, dự án KH&CN theo đặt hàng của Lãnh đạo tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động tài nguyên nước 1. UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất và phí bảo vệ môi trường đối với nước thải cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thực hiện nghĩa vụ tài chính trong hoạt động tài nguyên nước
- UBND tỉnh giao Sở Tài nguyên và Môi trường trách nhiệm thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định, lệ phí cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành ngh...
- 2. Các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước phải nghiêm chỉnh chấp hành các nghĩa vụ đóng góp ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.
- Điều 10 . Khái niệm tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các đề tài, dự án KH&CN theo đặt hàng của Lãnh đạo tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng...
- Tuyển chọn được áp dụng cho đề tài, dự án KH&CN có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các đề tài, dự án KH&CN. 3....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định đề án, báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo thẩm quyền. 2. Trường hợp cần thiết Sở Tài nguyên và Môi trường có thể thành l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thẩm định đề án, báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì thẩm định các đề án, báo cáo thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước và trình UBND tỉnh cấp giấy phép theo thẩm...
- 2. Trường hợp cần thiết Sở Tài nguyên và Môi trường có thể thành lập Hội đồng thẩm định, lấy ý kiến của các cơ quan liên quan.
- Điều 11. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn
- 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia.
- 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các đề tài, dự án KH&CN.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài, dự án KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án KH&CN. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: a) Có chuy...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chế độ báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước 1. Định kỳ 6 tháng một lần, các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước lập báo cáo kết quả hoạt động gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường. Lần thứ nhất: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 6; Lần thứ hai: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 12; Nội dung báo cáo phải đầy đủ, bảo đảm thông tin ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chế độ báo cáo trong hoạt động tài nguyên nước
- 1. Định kỳ 6 tháng một lần, các tổ chức, cá nhân hoạt động tài nguyên nước lập báo cáo kết quả hoạt động gửi về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Lần thứ nhất: Chậm nhất vào ngày 20 tháng 6;
- Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài, dự án KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án KH&CN.
- 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện trúng tuyển 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án phải đảm bảo đạt các điều kiện tại “Quy định phương thức làm việc của Hội đồng và tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án cấp t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không nhằm mục đích kinh doanh: a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất với lưu lượng không lớn hơn 20m 3 /ngày đêm; b) Khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng không lớn hơn 100m 3 /ngày đêm cho các mục đích không phải là phụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước trong phạm vi gia đình không nhằm mục đích kinh doanh:
- a) Khai thác, sử dụng nước dưới đất với lưu lượng không lớn hơn 20m 3 /ngày đêm;
- Điều 13. Điều kiện trúng tuyển
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án phải đảm bảo đạt các điều kiện tại “Quy định phương thức làm việc của...
- Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chỉ...
Left
Mục 2
Mục 2 THÔNG BÁO VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông báo tuyển chọn, xét chọn Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo công khai Danh mục các đề tài, dự án KH&CN đã được UBND tỉnh phê duyệt và việc tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án KH&CN theo các phương thức sau: a) Đối với các đề tài, dự án KH&CN tuyển chọn: Thông báo trên Báo Khoa học và Phát triể...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước theo thẩm quyền của UBND tỉnh 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19; khoản 2 Điều 20; khoản 2 Điều 21; khoản 2 Điều 22; khoản 2 Điều 23 Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/7/2004 của Chính phủ và khoản 2, 3, 4 Điều 13 Quyết định số 17/2006/QĐ-BTNMT ngày 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trình tự thực hiện việc cấp giấy phép hoạt động tài nguyên nước theo thẩm quyền của UBND tỉnh
- 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 19
- khoản 2 Điều 20
- Điều 14. Thông báo tuyển chọn, xét chọn
- Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo công khai Danh mục các đề tài, dự án KH&CN đã được UBND tỉnh phê duyệt và việc tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án KH&CN theo các phươ...
- a) Đối với các đề tài, dự án KH&CN tuyển chọn: Thông báo trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Quảng Bình và Website Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Bình.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được lập theo mẫu quy định bao gồm: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án; - Thuyết minh đề tài, dự án; - Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án; - Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trình tự hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp được cấp giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và báo cáo UBND tỉnh có văn bản thỏa thuận với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ có liên quan. 2. Sau khi được Bộ Tài nguyên và Môi trường c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trình tự hoạt động tài nguyên nước đối với các trường hợp được cấp giấy phép thuộc thẩm quyền của Bộ Tài nguyên và Môi trường
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tiếp nhận hồ sơ, thẩm định và báo cáo UBND tỉnh có văn bản thỏa thuận với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ có liên quan.
- Sau khi được Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp phép hoạt động tài nguyên nước, tổ chức, cá nhân phải báo cáo kế hoạch hoạt động cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện kèm theo giấy ph...
- Điều 15. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được lập theo mẫu quy định bao gồm:
- - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình. 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp. 3. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ. 4. Ngày chứng thực nhận hồ sơ là ngày ghi ở dấu đến của Bưu điện Đồng Hới (t...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh. Nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra; Luật Tài nguyên nước; Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh.
- Nhiệm vụ, quyền hạn, thẩm quyền của thanh tra chuyên ngành về tài nguyên nước thực hiện theo quy định tại Luật Thanh tra
- Điều 16. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình.
- 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
Left
Mục 3
Mục 3 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan; đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn có thể được mời tham gia để chứng kiến. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo 1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện được thực hiện theo quy định tại Điều 69 Luật Tài nguyên nước và theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo. 2. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
- 1. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo, khởi kiện được thực hiện theo quy định tại Điều 69 Luật Tài nguyên nước và theo quy định của Luật Khiếu nại, tố cáo.
- 2. Việc giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trong hoạt động thăm dò nước dưới đất, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất do Sở Tài nguy...
- Điều 17. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan
- đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ. 2. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn do Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn thực hiện trên cơ sở các tiêu chí đánh giá được quy định cụ thể. 3. Trong trường hợp chỉ có 01 hồ sơ tham gia tuyển chọn chủ t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật và xử lý vi phạm 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước. 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra; đấu tranh chống các hành vi vi phạm p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Khen thưởng, kỷ luật và xử lý vi phạm
- 1. Nhà nước khuyến khích tổ chức, cá nhân bảo vệ, khai thác và sử dụng hợp lý, tiết kiệm tài nguyên nước.
- 2. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc bảo vệ, khai thác, sử dụng tài nguyên nước
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ.
- 2. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn do Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn thực hiện trên cơ sở các tiêu chí đánh giá được quy định cụ thể.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét chọn cho các đề tài, dự án KH&CN (sau đây gọi là Hội đồng) và quy định số lượng, thành phần và phương thức làm việc cho các Hội đồng này trên cơ sở quy định hiện hành của Bộ Khoa học...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đôn đốc, hướng dẫn tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành quy định này và các văn bản pháp luật về tài nguyên nước. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo lên UBND t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đôn đốc, hướng dẫn tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thi hành quy định này và các văn bản pháp luật về tài nguyên...
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời báo cáo lên UBND tỉnh để xem xét, xử lý./.
- Điều 19. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét chọn cho các đề tài, dự án KH&CN (sau đây gọi là Hội đồng) và quy định số lượng, thành phần và phương thức làm...
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của đề tài, dự án KHCN (phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án KHCN (phần 2). 2. G...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn 1. Trên cơ sở kết quả tuyển chọn, xét chọn của Hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện. 2. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kết quả tuyển chọn, xét chọn sau khi phê duyệt đến các tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, xét chọn và công bố trên B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP PHÉP HOẠT ĐỘNG TÀI NGUYÊN NƯỚC
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định kinh phí UBND tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập Tổ thẩm định và phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thẩm định kinh phí đề tài, dự án theo các quy định pháp luật hiện hành. Đối với dự án SXTN, mức xác định kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước tối đa không quá 30% tổng mức kinh phí đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phê duyệt kinh phí, ký kết hợp đồng khoa học công nghệ 1. Đề tài, dự án khoa học và công nghệ có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học trên 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng): Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt. Căn cứ quyết định phê duyệt, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp kinh phí 1. Đề tài, dự án đưa vào thực hiện sẽ được cấp kinh phí theo tiến độ phù hợp với thực tế thực hiện đề tài, dự án và được qui định cụ thể trong hợp đồng KH&CN. 2. Trước mỗi đợt cấp kinh phí tiếp theo tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án phải đảm bảo có đủ các tài liệu sau: - Báo cáo nội dung, tiến độ, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện, báo cáo định kỳ, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Chủ nhiệm và cơ quan chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm: - Tổ chức thực hiện đề tài, dự án theo nội dung thuyết minh đề tài, dự án đã được phê duyệt, và các nội dung ghi trong hợp đồng, đảm bảo đạt mục tiêu, đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền điều chỉnh nội dung nghiên cứu, gia hạn thời gian nghiên cứu 1. Điều chỉnh nội dung nghiên cứu: - Trường hợp phải thay đổi mục tiêu, nội dung, phương pháp nghiên cứu, địa điểm, tiến độ thực hiện và kết quả, sản phẩm của đề tài, dự án cho phù hợp với tình hình thực tế, hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương V
Chương V THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO,
- XỬ LÝ VI PHẠM, KHEN THƯỞNG
- TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Left
Mục 1
Mục 1 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Khái niệm đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án Đánh giá, nghiệm thu đề tài (KHXH&NV và KH&CN)/dự án SXTN (gọi tắt là đánh giá đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung của hợp đồng KH&CN hoặc văn bản giao nhiệm vụ và các tài liệu pháp lý liên quan khác (dưới đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Yêu cầu đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án - Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải được tiến hành dân chủ, đảm bảo thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật. - Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá, nghiệm thu ở cấp cơ sở và đánh giá, nghiệm thu ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức riêng biệt. 1. Đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Về kinh phí và các chi phí phát sinh trong quá trình đánh giá 1. Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài, dự án theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung, và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do chủ nhiệm và cơ quan chủ trì đề tài, dự án tự trang trải, ngân sách Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nộp báo cáo kết quả nghiên cứu đề tài, dự án và ghi nhận kết quả đánh giá 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được biên bản làm việc của Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh, chủ nhiệm đề tài, dự án và cơ quan chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ đề tài, dự án theo kết luận, kiến nghị của Hội đồng và gửi Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Công bố, chuyển giao và triển khai ứng dụng kết quả đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: - Công bố rộng rãi, bàn giao các kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do Nhà nước đầu tư để tổ chức, cá nhân ứng dụng vào sản xuất và đời sống. - Thực hiện các biện pháp: Khuyến khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUYẾT TOÁN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, THU HỒI KINH PHÍ VÀ SỬ DỤNG SẢN PHẨM ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyết toán và thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 15 ngày sau khi việc đánh giá kết quả đề tài, dự án đã được ghi nhận; báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, các tài liệu có liên quan, các sản phẩm đề tài, dự án và kinh phí thu hồi (nếu có) được giao nộp, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành quyết toán, tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước Việc thu hồi kinh phí từ các dự án SXTN được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, thực hiện theo Thông tư liên tịch số 85/2004/TTLT/BTC-BKHCN ngày 20/8/2004 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ “Về hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án khoa học và công nghệ được ngân sách Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sử dụng các sản phẩm của đề tài, dự án 1. Sản phẩm của đề tài, dự án là tài sản trí tuệ: Việc sử dụng sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về chuyển giao công nghệ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Sản phẩm của đề tài, dự án là sản phẩm vật chất sử dụng kinh phí của Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các đề tài, dự án khoa học và công nghệ, các quy định tại Quyết định này được xét khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra giữa kỳ, đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án và các vi phạm khác có liên quan sẽ bị xử lý theo các quy định của Pháp lệnh Công chức, viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi vi phạm hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra và đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án và các quá trình khác có liên quan. 2. Công dân có quyền tố cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Xây dựng thuyết minh đề cương nghiên cứu, lập báo cáo kết quả nghiên cứu và trực tiếp bảo vệ trước Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành; 2. Tổ chức triển khai đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo đúng thuyết minh đề cương và hợp đồng nghiên cứu k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ; chịu trách nhiệm trước các cơ quan quản lý Nhà nước về thực hiện các điều khoản trong hợp đồng và kết quả nghiên cứu; 2. Tạo điều kiện thuận lợi về hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá nghiệm thu và ứng dụng vào thực tế đời sống xã hội các đề tài, dự án khoa học và công nghệ; Ban hành các văn bản hướng dẫn phương thức làm việc của tổ chuyên gia và của các Hội đồng tuyển chọn, xét chọn, xét duyệt đề cương n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.