Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
04/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
07/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- Về việc ban hành Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ tỉnh Quảng Bình
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thực hiện các đề tài, dự án khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tạm thời về công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh; Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và cô...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 01/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc xác định đề tài, dự án khoa học và c...
- Quyết định số 02/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng khoa học và công nghệ xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Quyết định số 03/2003/QĐ-UB ngày 27/01/2003 về việc ban hành Quy định về việc tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình.
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên - Môi trường; Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Nông nghiệp và PTNT, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên
- Giám đốc Trung tâm Nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành có liên quan hướng dẫn theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và định kỳ hoặc đột xuất báo cáo tình hình thực hiện Quyế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hữu Hoài QUY ĐỊNH...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng và quản lý khai thác sử dụng các công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn, nhất là các xã vùng sâu, vùng xa, vùng kinh tế mới và vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Khuyến khích, tạo điều kiện thuận lợi cho tất cả các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đầu tư vốn, công sức để xây dựng và quản lý khai thác sử dụng các công trình cấp nước s...
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Khoa học và Công nghệ, Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Bình. 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định này áp dụng cho công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đối với các công trình có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước hoặc vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế, vốn đóng góp của nhân dân.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này áp dụng cho công tác đầu tư xây dựng, quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình đối với các công trình có nguồn vốn từ ngân sách Nhà nước h...
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- Quy định này áp dụng cho việc quản lý các đề tài, dự án khoa học và công nghệ (KH&CN) do các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nghiên cứu khoa học và triển khai công nghệ có sử dụng một phần hoặc...
- 2. Các đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh nêu trong Quy định này bao gồm:
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Đối với đề tài: a) Giá trị thực tiễn: - Trực tiếp hoặc góp phần giải quyết vấn đề cấp thiết của kinh tế, đời sống, văn hóa, xã hội, an ninh, quốc phòng trên địa bàn tỉnh; - Tạo chuyển biến cơ bản về năng suất, chất lượng, hiệu quả , tác động lớn đến sự ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng từ nhiều nguồn vốn của các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân, trên cơ sở đã được quy hoạch và tuân theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng cơ bản.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xây dựng từ nhiều nguồn vốn của các thành phần kinh tế, tổ chức, cá nhân, trên cơ sở đã được quy hoạch và tuân theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư...
- Điều 2. Yêu cầu chung đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- 1. Đối với đề tài:
- a) Giá trị thực tiễn:
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
- XÁC ĐỊNH CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 XÁC ĐỊNH SƠ BỘ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nguồn hình thành đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm của UBND tỉnh. 2. Các đề tài, dự án KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh. 3. Đề xuất của các sở, ban, ngành, UBND các huyện, thành phố, các tổ chức KH&CN, các doanh nghiệp, tập thể và cá nhân các nhà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình hạ tầng kỹ thuật khai thác nước phục vụ sinh hoạt cho nhân dân vùng nông thôn. 1. Công trình cấp nước tập trung a. Hệ thống dẫn nước tự chảy (công trình thu nước đầu nguồn, hệ thống xử lý, bể chứa, hệ thống đường ống vận chuyển và phân phối nước, trụ vòi sử dụng...). b. Hệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn là công trình hạ tầng kỹ thuật khai thác nước phục vụ sinh hoạt cho nhân dân vùng nông thôn.
- 1. Công trình cấp nước tập trung
- a. Hệ thống dẫn nước tự chảy (công trình thu nước đầu nguồn, hệ thống xử lý, bể chứa, hệ thống đường ống vận chuyển và phân phối nước, trụ vòi sử dụng...).
- Điều 3. Các nguồn hình thành đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- 1. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm của UBND tỉnh.
- 2. Các đề tài, dự án KH&CN theo yêu cầu của Tỉnh ủy, UBND tỉnh.
Left
Điều 4.
Điều 4. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt, thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu KH&CN ưu tiên của tỉnh và hướng dẫn việc đề xuất, đăng ký thực hiện đề tài, dự án KH&CN để các tổ chức, cá nhân làm căn cứ đề xuất các đề tài, dự án KH&CN cho kế...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Chi phí sửa chữa lớn, nâng cấp, mở rộng, khắc phục hậu quả thiên tai, địch hoạ hoặc các nguyên nhân khách quan khác do cơ quan quyết định đầu tư xây dựng công trình xem xét quyết định. Chi phí sửa chữa nhỏ do tổ chức, cá nhân quản lý vận hành tự cân đối trong nguồn thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chi phí sửa chữa lớn, nâng cấp, mở rộng, khắc phục hậu quả thiên tai, địch hoạ hoặc các nguyên nhân khách quan khác do cơ quan quyết định đầu tư xây dựng công trình xem xét quyết định.
- Chi phí sửa chữa nhỏ do tổ chức, cá nhân quản lý vận hành tự cân đối trong nguồn thu.
- Điều 4. Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
- Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng, trình UBND tỉnh phê duyệt, thông báo rộng rãi định hướng nghiên cứu KH&CN ưu tiên của tỉnh và hướng dẫn việc đề xuất, đăng ký thực hiện đề tài, dự án KH...
Left
Điều 5.
Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối với đề tài và Biểu số 02-PĐXDA đối với dự án, gửi về Sở Khoa học...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xem xét và quyết định đầu tư xây dựng, khi có sự tham gia của cộng đồng về vị trí, nguồn nước, loại hình, quy mô công trình và mức đóng góp kinh phí theo quy định tại Điều 8, Chương này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được xem xét và quyết định đầu tư xây dựng, khi có sự tham gia của cộng đồng về vị trí, nguồn nước, loại hình, quy mô công trình và mức đóng góp kinh phí the...
- Điều 5. Đăng ký và xác định sơ bộ các đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- Việc đề xuất đăng ký thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân được lập theo Biểu số 01-PĐXĐT (các mẫu biểu giao Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn theo quy định) đối v...
- 2. Từ các nguồn đăng ký, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm lập các danh mục trình Hội đồng tư vấn xác định danh mục đề tài, dự án KH&CN, gồm:
Left
Mục 2
Mục 2 HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Nội vụ. 2. Thành viên của Hội đồng là các chuyên gia có uy tí...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quá trình đầu tư xây dựng thực hiện trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; tuân thủ theo Luật xây dựng, Luật Đấu thầu và các quy định khác của Pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quá trình đầu tư xây dựng thực hiện trên cơ sở quy hoạch, kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt; tuân thủ theo Luật xây dựng, Luật Đấu thầu và các quy định khác của Pháp luật.
- Điều 6. Thành lập Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- 1. Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ (sau đây gọi là Hội đồng) do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định thành lập trên cơ sở tham mưu, đề xuất của Sở Khoa học và Công nghệ và Sở...
- Thành viên của Hội đồng là các chuyên gia có uy tín, có tinh thần trách nhiệm, có trình độ chuyên môn phù hợp, am hiểu sâu chuyên ngành khoa học được giao tư vấn, và các cán bộ quản lý có kinh nghi...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm: - Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ c...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chính quyền địa phương, Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn, và người hưởng lợi trong công tác quản lý đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn. 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: Tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng công trình cấp nước trên cơ sở quy hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của chính quyền địa phương, Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn, và người hưởng lợi trong công tác quản lý đầu tư xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn.
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: Tổng hợp kế hoạch đầu tư xây dựng công trình cấp nước trên cơ sở quy hoạch đã được phê duyệt
- tổ chức kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình thực hiện kế hoạch cấp nước hàng năm trên địa bàn.
- Điều 7. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn xác định đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- 1. Hội đồng làm việc trên cơ sở các tài liệu do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp, được gửi đến các thành viên Hội đồng ít nhất 05 ngày làm việc trước phiên họp Hội đồng. Tài liệu gồm:
- - Định hướng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của UBND tỉnh;
Left
Điều 8.
Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng 1. Hội đồng thảo luận, phân tích từng đề tài, dự án trong các danh mục đề tài, dự án KH&CN do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp để xây dựng danh mục sơ bộ theo Biểu số 05-DMSB, dựa trên các yêu cầu và tiêu chí nêu tại Điều 2 Quy định này để Hội đồng bỏ phiếu lựa chọn. 2. Thành...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn vốn đầu tư 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm: vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia, ngân sách khác): đầu tư xây dựng cụm công trình đầu mối, hệ thống đường ống chính và ống nhánh đến các cụm dân cư. Đối với các công trình ở vùng dân tộc, vùng miền nú...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn vốn đầu tư
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước, vốn tài trợ của các tổ chức quốc tế
- Vốn ngân sách Nhà nước (bao gồm:
- Điều 8. Trình tự, nội dung và kết quả làm việc của Hội đồng
- Hội đồng thảo luận, phân tích từng đề tài, dự án trong các danh mục đề tài, dự án KH&CN do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp để xây dựng danh mục sơ bộ theo Biểu số 05-DMSB, dựa trên các yêu cầu và...
- 2. Thành viên Hội đồng đánh giá từng đề tài, dự án trong danh mục sơ bộ và bỏ phiếu theo Biểu số 06-PĐG. Phiếu hợp lệ là phiếu đáp ứng đầy đủ các yêu cầu đã hướng dẫn trên phiếu.
Left
Điều 9.
Điều 9. Phê duyệt và công bố danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục đề tài, dự án KH&CN do Hội đồng đề xuất theo Biểu số 10-THDMTC, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 10 ngày kể từ thời gian kết thúc phiên họp cuối cùng của Hội đồng tư vấn xác định da...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Phân cấp quản lý đầu tư 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư. 2. Đối với nguồn vốn do các nhà đầu tư, tổ chức kinh tế, xã hội, đơn vị, cá nhân tự tổ chức thực hiện theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Phân cấp quản lý đầu tư
- 1. Đối với nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định chủ đầu tư.
- 2. Đối với nguồn vốn do các nhà đầu tư, tổ chức kinh tế, xã hội, đơn vị, cá nhân tự tổ chức thực hiện theo quy định về quản lý đầu tư xây dựng hiện hành.
- Điều 9. Phê duyệt và công bố danh mục đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm tổng hợp và hoàn thiện danh mục đề tài, dự án KH&CN do Hội đồng đề xuất theo Biểu số 10-THDMTC, trình UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất sau 10 ngày kể từ thời gi...
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm công bố kịp thời danh mục đề tài, dự án KH&CN được UBND tỉnh phê duyệt trên các phương tiện thông tin đại chúng và thông báo tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá...
Left
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SINH HOẠT NÔNG THÔN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ KHAI THÁC CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC
- SINH HOẠT NÔNG THÔN
- TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN VÀ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10 . Khái niệm tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các đề tài, dự án KH&CN theo đặt hàng của Lãnh đạo tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn t...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước khi xây dựng xong bàn giao cho chính quyền địa phương hoặc các đơn vị, tổ chức, cá nhân có khả năng hoặc cộng đồng người hưởng lợi tổ chức quản lý khai thác sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách Nhà nước khi xây dựng xong bàn giao cho chính quyền địa phương hoặc các đơn vị, tổ chức, cá nhân có khả năng hoặc cộng đồn...
- Điều 10 . Khái niệm tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện các đề tài, dự án KH&CN theo đặt hàng của Lãnh đạo tỉnh thông qua việc xem xét, đánh giá các hồ sơ đăng...
- Tuyển chọn được áp dụng cho đề tài, dự án KH&CN có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các đề tài, dự án KH&CN. 3....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập các đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt liên xã. Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập các đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt trên địa bàn xã. Các đơn vị, tổ chức được giao quản lý khai thác công trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập các đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt liên xã.
- Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết định thành lập các đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt trên địa bàn xã.
- Các đơn vị, tổ chức được giao quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn có trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác theo hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Trung tâm nước sinh ho...
- Điều 11. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn
- 1. Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia.
- 2. Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì các đề tài, dự án KH&CN.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài, dự án KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án KH&CN. 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau: a) Có chuy...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân quản lý vận hành, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt. 1. Quản lý vận hành, khai thác công trình đảm bảo phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân khu vực hưởng lợi theo năng lực, nhiệm vụ của từng công trình. 2. Theo dõi, kiểm tra, ghi chép nhật ký quản lý công trình, kịp thời ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức, cá nhân quản lý vận hành, khai thác công trình cấp nước sinh hoạt.
- 1. Quản lý vận hành, khai thác công trình đảm bảo phục vụ nhu cầu nước sinh hoạt cho nhân dân khu vực hưởng lợi theo năng lực, nhiệm vụ của từng công trình.
- 2. Theo dõi, kiểm tra, ghi chép nhật ký quản lý công trình, kịp thời phát hiện, xử lý các sự cố, sửa chữa công trình trong quá trình sử dụng.
- Điều 12. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của đề tài, dự án KH&CN có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì đề tài, dự án KH&CN.
- 2. Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm đề tài, dự án KH&CN phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện trúng tuyển 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án phải đảm bảo đạt các điều kiện tại “Quy định phương thức làm việc của Hội đồng và tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án cấp t...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Việc ban hành đơn giá nước sinh hoạt nông thôn do cơ quan chuyên môn của huyện, xã lập phương án trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định. Các tổ chức và cá nhân quản lý khai thác công trình căn cứ vào đơn giá nước đã được ban hành để quy định mức thu cụ thể cho từng công trình. Nguyên tắc là đảm bảo đủ trang trải các khoản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc ban hành đơn giá nước sinh hoạt nông thôn do cơ quan chuyên môn của huyện, xã lập phương án trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định.
- Các tổ chức và cá nhân quản lý khai thác công trình căn cứ vào đơn giá nước đã được ban hành để quy định mức thu cụ thể cho từng công trình.
- Nguyên tắc là đảm bảo đủ trang trải các khoản chi phí: chi phí điện, bơm, thu ngân, quản lý, sửa chữa thường xuyên và một số khoản chi phí có tính chất thường xuyên khác.
- Điều 13. Điều kiện trúng tuyển
- Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án phải đảm bảo đạt các điều kiện tại “Quy định phương thức làm việc của...
- Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại khoản 1 Điều này thì chỉ...
Left
Mục 2
Mục 2 THÔNG BÁO VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông báo tuyển chọn, xét chọn Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo công khai Danh mục các đề tài, dự án KH&CN đã được UBND tỉnh phê duyệt và việc tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án KH&CN theo các phương thức sau: a) Đối với các đề tài, dự án KH&CN tuyển chọn: Thông báo trên Báo Khoa học và Phát triể...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ công trình để lập phương án bảo vệ công trình và bảo vệ nguồn nước trình ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt. 1. Chính quyền địa phương cấp xã nơi có công trình cấp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tổ chức, cá nhân quản lý khai thác công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn căn cứ vào quy định của pháp luật, hồ sơ thiết kế kỹ thuật và đặc điểm của từng hệ công trình để lập phương án bảo vệ...
- 1. Chính quyền địa phương cấp xã nơi có công trình cấp nước sinh hoạt có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện phương án quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ.
- 2. Các tổ chức, cá nhân hưởng lợi từ công trình có trách nhiệm:
- Điều 14. Thông báo tuyển chọn, xét chọn
- Hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm thông báo công khai Danh mục các đề tài, dự án KH&CN đã được UBND tỉnh phê duyệt và việc tuyển chọn, xét chọn các đề tài, dự án KH&CN theo các phươ...
- a) Đối với các đề tài, dự án KH&CN tuyển chọn: Thông báo trên Báo Khoa học và Phát triển, Báo Quảng Bình và Website Sở Khoa học và Công nghệ Quảng Bình.
Left
Điều 15.
Điều 15. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được lập theo mẫu quy định bao gồm: - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án; - Thuyết minh đề tài, dự án; - Tóm tắt hoạt động KH&CN của tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án; - Lý lịch khoa học của cá nhân đăng ký chủ trì và các...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Sở Nông nghiệp và PTNT; Sở Kế hoạch và Đầu tư; Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo nhiệm vụ được giao; tham mưu giúp UBND tỉnh thực hiện quản lý về nước sinh hoạt nông thôn, xây dựng và chỉ đạo các ngành, địa phương thực hiện quy hoạch, kế hoạch, kỹ thuật, quản lý...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Sở Nông nghiệp và PTNT
- Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ngành có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước theo nhiệm vụ được giao
- Điều 15. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được lập theo mẫu quy định bao gồm:
- - Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án;
Left
Điều 16.
Điều 16. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình. 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp. 3. Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo thông báo của Sở Khoa học và Công nghệ. 4. Ngày chứng thực nhận hồ sơ là ngày ghi ở dấu đến của Bưu điện Đồng Hới (t...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn 1.Thực hiện chức năng nhiệm vụ theo quy định, là đơn vị đầu mối tiếp nhận các nguồn tài trợ từ các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn đề xuất lồng ghép các nguồn vốn khác thực hiện xây dựng công trình, lập kế hoạch xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trung tâm nước sinh hoạt và VSMT nông thôn
- 1.Thực hiện chức năng nhiệm vụ theo quy định, là đơn vị đầu mối tiếp nhận các nguồn tài trợ từ các tổ chức trong và ngoài nước liên quan đến chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông t...
- 2. Tổ chức bồi dưỡng, tập huấn, truyền thông, hướng dẫn kỹ thuật, nghiệp vụ về quản lý vận hành các thiết bị của công trình nước sinh hoạt nông thôn cho các đơn vị trực tiếp quản lý công trình.
- Điều 16. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Nơi nhận hồ sơ: Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Quảng Bình.
- 2. Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua Bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
Left
Mục 3
Mục 3 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ VÀ PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan; đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn; đại diện tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn có thể được mời tham gia để chứng kiến. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình nước sinh hoạt nông thôn ở địa phương, bố trí cán bộ có năng lực để theo dõi chương trình nước sinh hoạt của địa phương, chỉ đạo Uỷ ban nhân dân cấp xã thực hiện việc quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ, duy tu bảo dưỡng công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình nước sinh hoạt nông thôn ở địa phương, bố trí cán bộ có năng lực để theo dõi chương trình nước sin...
- Điều 17. Mở hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn
- 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ. Thành phần tham dự gồm: Đại diện cơ quan quản lý Nhà nước có liên quan
- đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn
Left
Điều 18.
Điều 18. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ. 2. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn do Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn thực hiện trên cơ sở các tiêu chí đánh giá được quy định cụ thể. 3. Trong trường hợp chỉ có 01 hồ sơ tham gia tuyển chọn chủ t...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình quản lý sử dụng và cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn, hàng quý hàng năm báo cáo về UBND cấp huyện; Ban chỉ đạo cung cấp nước sạch và VSMT của tỉnh. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quá trình triển khai thực hiện các công trình được giao làm chủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Uỷ ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm kiểm tra, giám sát, đánh giá tình hình quản lý sử dụng và cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn, hàng quý hàng năm báo cáo về UBND cấp huyện
- Ban chỉ đạo cung cấp nước sạch và VSMT của tỉnh. Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về quá trình triển khai thực hiện các công trình được giao làm chủ đầu tư. Chịu trách nhiệm trước UBND huyện về hiệ...
- Trong quá trình sử dụng, căn cứ vào tình hình thực tế của công trình cấp nước để có kế hoạch sửa chữa, duy tu, bảo dưỡng, nâng cấp, mở rộng công trình.
- Điều 18. Đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn
- 1. Chỉ tổ chức đánh giá các hồ sơ hợp lệ.
- 2. Việc đánh giá hồ sơ tham gia tuyển chọn, xét chọn do Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn thực hiện trên cơ sở các tiêu chí đánh giá được quy định cụ thể.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét chọn cho các đề tài, dự án KH&CN (sau đây gọi là Hội đồng) và quy định số lượng, thành phần và phương thức làm việc cho các Hội đồng này trên cơ sở quy định hiện hành của Bộ Khoa học...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quy định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Giám đốc Sở Nông nghiệp và PTNT chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài nguyên và Môi trường và các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiệ...
- Điều 19. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn
- Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập các Hội đồng KH&CN tư vấn tuyển chọn, xét chọn cho các đề tài, dự án KH&CN (sau đây gọi là Hội đồng) và quy định số lượng, thành phần và phương thức làm...
Left
Điều 20.
Điều 20. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh của đề tài, dự án KHCN (phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án KHCN (phần 2). 2. G...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chương trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình phải tuân thủ theo đúng pháp luật và Quy định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Mọi tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan đến chương trình cấp nước sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Bình phải tuân thủ theo đúng pháp luật và Quy định này.
- Điều 20. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ
- Hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn được đánh giá theo 2 phần:
- Đánh giá thuyết minh của đề tài, dự án KHCN (phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của cá nhân đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án KHCN (phần 2).
Left
Điều 21.
Điều 21. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn 1. Trên cơ sở kết quả tuyển chọn, xét chọn của Hội đồng, Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt để triển khai thực hiện. 2. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo kết quả tuyển chọn, xét chọn sau khi phê duyệt đến các tổ chức, cá nhân đăng ký tuyển chọn, xét chọn và công bố trên B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TỔ CHỨC QUẢN LÝ VIỆC TRIỂN KHAI ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Left
Điều 22.
Điều 22. Thẩm định kinh phí UBND tỉnh ủy quyền Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm thành lập Tổ thẩm định và phối hợp với Sở Tài chính tổ chức thẩm định kinh phí đề tài, dự án theo các quy định pháp luật hiện hành. Đối với dự án SXTN, mức xác định kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước tối đa không quá 30% tổng mức kinh phí đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Phê duyệt kinh phí, ký kết hợp đồng khoa học công nghệ 1. Đề tài, dự án khoa học và công nghệ có dự toán kinh phí từ nguồn ngân sách sự nghiệp khoa học trên 1.000.000.000 đồng (một tỉ đồng): Sở Khoa học và Công nghệ trình UBND tỉnh phê duyệt. Căn cứ quyết định phê duyệt, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ký kết hợp đồng thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Cấp kinh phí 1. Đề tài, dự án đưa vào thực hiện sẽ được cấp kinh phí theo tiến độ phù hợp với thực tế thực hiện đề tài, dự án và được qui định cụ thể trong hợp đồng KH&CN. 2. Trước mỗi đợt cấp kinh phí tiếp theo tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án phải đảm bảo có đủ các tài liệu sau: - Báo cáo nội dung, tiến độ, k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức thực hiện, báo cáo định kỳ, kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Chủ nhiệm và cơ quan chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm: - Tổ chức thực hiện đề tài, dự án theo nội dung thuyết minh đề tài, dự án đã được phê duyệt, và các nội dung ghi trong hợp đồng, đảm bảo đạt mục tiêu, đún...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thẩm quyền điều chỉnh nội dung nghiên cứu, gia hạn thời gian nghiên cứu 1. Điều chỉnh nội dung nghiên cứu: - Trường hợp phải thay đổi mục tiêu, nội dung, phương pháp nghiên cứu, địa điểm, tiến độ thực hiện và kết quả, sản phẩm của đề tài, dự án cho phù hợp với tình hình thực tế, hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền, thì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU, GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Khái niệm đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án Đánh giá, nghiệm thu đề tài (KHXH&NV và KH&CN)/dự án SXTN (gọi tắt là đánh giá đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung của hợp đồng KH&CN hoặc văn bản giao nhiệm vụ và các tài liệu pháp lý liên quan khác (dưới đâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Yêu cầu đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án - Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải được tiến hành dân chủ, đảm bảo thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định của pháp luật. - Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án Việc đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá, nghiệm thu ở cấp cơ sở và đánh giá, nghiệm thu ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức riêng biệt. 1. Đánh giá, nghiệm thu kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Về kinh phí và các chi phí phát sinh trong quá trình đánh giá 1. Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài, dự án theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung, và yêu cầu đã ghi trong hợp đồng do chủ nhiệm và cơ quan chủ trì đề tài, dự án tự trang trải, ngân sách Nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ VÀ TRIỂN KHAI ỨNG DỤNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Nộp báo cáo kết quả nghiên cứu đề tài, dự án và ghi nhận kết quả đánh giá 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được biên bản làm việc của Hội đồng đánh giá, nghiệm thu cấp tỉnh, chủ nhiệm đề tài, dự án và cơ quan chủ trì có trách nhiệm bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ đề tài, dự án theo kết luận, kiến nghị của Hội đồng và gửi Sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Công bố, chuyển giao và triển khai ứng dụng kết quả đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và công nghệ 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm: - Công bố rộng rãi, bàn giao các kết quả nghiên cứu khoa học và công nghệ do Nhà nước đầu tư để tổ chức, cá nhân ứng dụng vào sản xuất và đời sống. - Thực hiện các biện pháp: Khuyến khí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUYẾT TOÁN, THANH LÝ HỢP ĐỒNG, THU HỒI KINH PHÍ VÀ SỬ DỤNG SẢN PHẨM ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Quyết toán và thanh lý hợp đồng khoa học và công nghệ 1. Trong thời gian 15 ngày sau khi việc đánh giá kết quả đề tài, dự án đã được ghi nhận; báo cáo kết quả nghiên cứu khoa học, các tài liệu có liên quan, các sản phẩm đề tài, dự án và kinh phí thu hồi (nếu có) được giao nộp, Sở Khoa học và Công nghệ tiến hành quyết toán, tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thu hồi kinh phí hỗ trợ từ ngân sách Nhà nước Việc thu hồi kinh phí từ các dự án SXTN được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, thực hiện theo Thông tư liên tịch số 85/2004/TTLT/BTC-BKHCN ngày 20/8/2004 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ “Về hướng dẫn quản lý tài chính đối với các dự án khoa học và công nghệ được ngân sách Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Sử dụng các sản phẩm của đề tài, dự án 1. Sản phẩm của đề tài, dự án là tài sản trí tuệ: Việc sử dụng sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về chuyển giao công nghệ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Sản phẩm của đề tài, dự án là sản phẩm vật chất sử dụng kinh phí của Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Khen thưởng Các tổ chức, cá nhân thực hiện tốt các đề tài, dự án khoa học và công nghệ, các quy định tại Quyết định này được xét khen thưởng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Xử lý vi phạm 1. Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng) vi phạm các quy định về xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra giữa kỳ, đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án và các vi phạm khác có liên quan sẽ bị xử lý theo các quy định của Pháp lệnh Công chức, viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi vi phạm hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc xác định, tuyển chọn, xét chọn, kiểm tra và đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án và các quá trình khác có liên quan. 2. Công dân có quyền tố cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Trách nhiệm của cá nhân chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Xây dựng thuyết minh đề cương nghiên cứu, lập báo cáo kết quả nghiên cứu và trực tiếp bảo vệ trước Hội đồng khoa học và công nghệ chuyên ngành; 2. Tổ chức triển khai đề tài, dự án khoa học và công nghệ theo đúng thuyết minh đề cương và hợp đồng nghiên cứu k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án khoa học và công nghệ 1. Chỉ đạo, đôn đốc, theo dõi và kiểm tra tình hình thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ; chịu trách nhiệm trước các cơ quan quản lý Nhà nước về thực hiện các điều khoản trong hợp đồng và kết quả nghiên cứu; 2. Tạo điều kiện thuận lợi về hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Hướng dẫn xây dựng và tổ chức thực hiện, kiểm tra, đánh giá nghiệm thu và ứng dụng vào thực tế đời sống xã hội các đề tài, dự án khoa học và công nghệ; Ban hành các văn bản hướng dẫn phương thức làm việc của tổ chuyên gia và của các Hội đồng tuyển chọn, xét chọn, xét duyệt đề cương n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.