Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 3

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện nhà ở

117/2007/QĐ-TTg

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo quyết định số 167/2008/QĐ-TTG ngày 12/12/2008 của thủ tướng chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước Cách mạng tháng Tám năm 194...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở và Điều 3 Quyết định số 2...
Removed / left-side focus
  • Về việc phê duyệt đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo quyết định số 167/2008/QĐ-TTG ngày 12/12/2008 của thủ tướng chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định số: 167/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn với những nội dung chủ yếu sau: 1. Quan điểm hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở - Việc hỗ trợ các hộ nghèo cải thiện về nhà ở phải được giải quyết trực tiếp đến từng hộ, đúng đối tượng;...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 118/TTg: "1. Đối tượng được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định này, bao gồm: a) Người hoạt động các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 118/TTg:
  • "1. Đối tượng được hỗ trợ cải thiện nhà ở theo Quyết định này, bao gồm:
  • a) Người hoạt động cách mạng trước ngày 01 tháng 01 năm 1945;
Removed / left-side focus
  • 1. Quan điểm hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở
  • Việc hỗ trợ các hộ nghèo cải thiện về nhà ở phải được giải quyết trực tiếp đến từng hộ, đúng đối tượng
  • chất lượng nhà ở được cải thiện rõ rệt và đảm bảo có diện tích tối thiểu theo các quy định tại Quyết định số: 167/2008/QĐ-TTg ngày 12/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phê duyệt Đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở theo Quyết định số: 167/2008/QĐ-TTg ngày 12 tháng 12 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn với những nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 02 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người có công với cách mạng cải thiện nhà ở như sau:
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 822/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Trưởng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất làm nhà ở được tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất. Giá đất và mức thu tiền sử dụng đất đối với trườ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất làm nhà ở được tính theo bảng giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ban hành theo Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 1...
  • Giá đất và mức thu tiền sử dụng đất đối với trường hợp khi bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê thực hiện theo quy định tại điểm a khoản 2 của Nghị quyết số 23/2006/NQ-CP ngày 07 thá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 822/QĐ-UBND ngày 22 tháng 4 năm 2009 của UBND tỉnh Bắc Kạn.
  • Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh, Trưởng Ban Dân tộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Bắc Kạn, Thủ tr...

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 3 Quyết định số 20/2000/QĐ-TTg ngày 03 tháng 02 năm 2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ người hoạt động cách mạng từ trước cách mạng tháng Tám năm 1945 cải thiện nhà ở như sau: "Điều 3. Người gia nhập tổ chức cách mạng trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 1945 đến trước Tổng khởi nghĩa 19...
Điều 4. Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Quyết định này không áp dụng đối với các trường hợp đã hoàn tất việc mua nhà ở thuộc sở hữu nhà nước hoặc được giao đất làm nhà ở. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 5. Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.