Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Removed / left-side focus
  • Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 1.

Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 15%. Số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuấ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến đối với các bến xe ô tô, áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

The right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng là 15%.
  • Số chỗ ngồi trên xe ô tô được xác định theo thiết kế của nhà sản xuất, bao gồm cả trường hợp ô tô bán tải vừa chở người, vừa chở hàng.
  • 2. Không áp dụng tỷ lệ thu lệ phí trước bạ tại Khoản 1 Điều này đối với xe lam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến đối với các bến xe ô tô, áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21/02/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Tài chính hướ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến. - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/chuyến. - Xe từ 30 ghế trở lên: 84.000 đồng/chuyến. b) Hoạt động trên tuyến dưới 100km: - Xe dưới 16 ghế: 25.500 đồng/chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng:
  • 1. Bến xe loại 1 đến loại 4:
  • a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên:
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 21/02/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng Quy định tỷ lệ thu lệ phí trước bạ đối với xe ô tô...
  • 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. 1. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu phí đối với bến xe được quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu phí đối với bến xe được quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng qu...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Q...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.