Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thời gian và cơ chế phối hợp để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tải sản khác gắn liền với đất trên địa bản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
17/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
28/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thời gian và cơ chế phối hợp để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tải sản khác gắn liền với đất trên địa bản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có...
- Quy định thời gian và cơ chế phối hợp để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tải sản khác gắn liền với đất trên địa bản tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 1
Điều 1 : . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thời gian và cơ chế phối hợp để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ tục của từng cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, luân chuyển hồ sơ, giải quyết, trả kết quả giải quyết thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, thời gian các bước thực hiện thủ...
- Điều 1 : . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thời gian và cơ chế phối hợp để cấp Giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đấ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 3 năm 2025. Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thời gian và cơ chế phối hợp để cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 21 tháng 3 năm 2025.
- Quyết định số 17/2010/QĐ-UBND ngày 28 tháng 5 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về thời gian và cơ chế phối hợp để cấp giấy chứng nhận, đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với quy định của Quyết định này đều bãi bỏ.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở Tài Nguyên và Môi trường; Giám đốc sở Xây dựng; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đôc sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn; Cục trưởng Cục thuê tỉnh; Trưởng ban Quàn lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng Cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc sở Tài Nguyên và Môi trường
- Giám đốc sở Xây dựng
- Left: Cục trưởng Cục thuê tỉnh Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này Right: Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định cụ thể về thời gian và cơ chế phối hợp cấp Giấy chứngnhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là Giấy chứng nhận) theo quy định tại Nghị định sô: 88/2009/NĐ-CP ngày 19/10/2009 của Chính phủ về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường; cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng; cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và các cơ quan quản lý nhà nước khác có liên quan. Người sử dụng đất, chủ sờ hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất và các tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II THỜI GIAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gỉa đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại các Điều 14, 15, 16 và 17 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường hợp người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (hoặc một c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trường hợp cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại các Điều 14, 15, 16 và 17 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường họp người đề nghị cấp Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại UBND xã, phường, thị trấn; thời gian thực hỉện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trường hơp cấp Giấy chứng nhận lần đầu cho tổ chức trong nước cơ sở tôn giáo, ngưòi Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoàỉ, cá nhân nước ngoài (quy định tại các Điều 19, 20, 21, 22 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP), thời gian thực hiện không quá năm mươi (50) ngày làm việc như sau: 1. Trong thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THỜI GIAN CẤP ĐỔI, CẤP LẠI VÀ XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TẨI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường hợp ngươi đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (hoặc một cửa liên thông) cấp hu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Cấp đổi Gỉấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường hợp người đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại UBND xã, thị trấn; thời gian thực hiện không quá hai mươi (20) ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại khoản 2 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường hợp người đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (hoặc một cửa liên thông) cấp h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Cấp đổi Giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại khoản 2 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường hợp người đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại UBND xã, thị trấn; thời gian thực hiện không quá ba mươi (30) ngày l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất cho hộ gia đình, cá nhân , cộng đồng dân cư, người Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại Điều 24 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP). Trường hợp người đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (hoặc một cửa liên thông) cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, ngưòi Việt Nam định cư ở nước ngoài được sở hữu nhà ở tại Việt Nam (quy định tại Điều 24 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP), Trường hợp người đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận nộp hồ sơ tại UBND xã, thị trấn; thời gian thực hiện không quá ba mươi (30) ngà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Cấp đổi Giấy chúmg nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoàỉ thực hiện dự án đầu tư, to chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (quy định tạỉ khoản 1 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CPh thời gian thực hiện không quá hai mươi (20) ngày làm việc như sau: 1. Trong thời gian không quá mười bố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Cấp đổi Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam đinh cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (quy định tại khoản 2 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP), thời gian thực hiện không quá ba mươi (30) ngày iàm việc như sau: 1. Trong thời gian không quá hai mươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất cho tố chửc trong nước, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (quy định tại Điều 24 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP), thời gian thực hiện không quá hai mươi (20) ngày làm việc như sau: 1. Trong thời gian không quá mười...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận (quy định tại khoản 3 Điều 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP); thời gian thực hiện như sau: Trong thời gian không quá ba mươi (30) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của người đề nghị xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện các công việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Cấp Giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dưng cúa tổ chức đầu tư xây dựng để bán (quy định tại Điều 18 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP), thời gian thực hiện như sau: 1. Trường hợp người nhận chuyển nhượng là tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV THỜI GIAN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các trường hợp biến động phải xác nhận vào Giấy chứng nhận (quy định tại khoản 2 Điều 19 của Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT). Trường hợp nộp hồ sơ tại Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất (hoặc một cửa liên thông), thực hỉện như sau: 1. Trong thời gian không quá mười lăm (15) ngày ỉặm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các trường hợp biến động phải xác nhận vào Giấy chứng nhận (quy định tại khoản 2 Điều 19 của Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT), Trường hợp nộp hồ sơ tại UBND xã, thị trấn; thực hiện như sau: 1.Trong thời gian không quá năm (5) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của người đăng ký biến động, UBND xã, thị trấn kiểm tra, xá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CƠ CHẾ PHỐI HỢP CUNG CẤP THÔNG TIN CẤ P GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Việc cung cấp thông tin được thực hiện, như sau: 1. Trường hợp cần xác minh thêm thông tin về điều kiện chứng nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất (quy định tại các Điều 15, 16, 17, 18, 20, 21, 22 và 23 của Nghị định số 88/2009/NĐ-CP và khoản 1 Điều 19 của Thông tư số 17/2009/TT- BTNMT), Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . Việc chuyển thông tỉn xác định nghĩa vụ tài chính được thực hiện như sau: Các trường hợp phải thực hiện nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận quy định tại Nghị định số 88/2009/NĐ-CP và đăng ký biến động quy định tại Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT, thời gian thực hiện như sau: 1. Trong thời gian không quá ba (03) ngày làm v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Việc luân chuyển hồ sơ và Giấy chứng nhận được thực hiện như sau: 1. Các cơ quan giải quyết hồ sơ cấp Giấy chứng nhận phải trực tiếp luân chuyển hồ sơ, vào sổ theo dõi và ký nhận. 2. Việc chuyển thông tin cho Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Xây dựng (quy định tại khoản 2 Điều 19 của Quy định này), Văn phòng Đăng ký quyền sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG VI
CHƯƠNG VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây Dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Sở Tài Chính; Cục Trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.