Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000
08/2014/TT-BTNMT
Right document
Phê duyệt bổ sung một số chế độ chính sách đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn
2008/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt bổ sung một số chế độ chính sách đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt bổ sung một số chế độ chính sách đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn
- Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000 1. Thể hiện kết quả công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 hoặc kết quả điều tra đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn và các nghiên cứu khác cùng tỷ lệ liên quan chất lượng nước. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước và quản lý...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Giao Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thuỵ hoàn tất và báo cáo chi tiết về hồ sơ giao đất và hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của các hộ dân gửi về Hội đồng đền bù thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố để xem xét quyết định. Giao Sở Tài chính - Vật giá tính toán mức đền bù theo QĐ 186/HĐBT ngày 31/05/1990 của Hội đồng Bộ trưởng báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thuỵ hoàn tất và báo cáo chi tiết về hồ sơ giao đất và hồ sơ thực hiện nghĩa vụ tài chính của các hộ dân gửi về Hội đồng đền bù thành phố, Uỷ ban nhân dân thành phố...
- Giao Sở Tài chính - Vật giá tính toán mức đền bù theo QĐ 186/HĐBT ngày 31/05/1990 của Hội đồng Bộ trưởng báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố trước ngày 30/08/2001.
- Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:25.000
- 1. Thể hiện kết quả công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 hoặc kết quả điều tra đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn và các nghiên cứu khác cùng tỷ lệ liên quan chất lượng nước.
- Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước và quản lý khai thác sử dụng tài nguyên nước dưới đất tại các khu vực nước dưới đất bị ô nhiễm, khu vực xâm nhập mặn và các khu vực bảo hộ vệ si...
Left
Điều 3.
Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 được thành lập trên cơ sở nền địa hình và nền địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn. 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 25.000 (hệ tọa độ VN-2000) hoặc bản đồ tỷ lệ lớn hơn được biên t...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính - Vật giá, Địa chính, Xây Dựng, Giao thông công chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thuỵ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Đồ Sơn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Anh Dũng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân phường Ngọc Xuyên, Giám đốc Ban quản lý dự án...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính
- Vật giá, Địa chính, Xây Dựng, Giao thông công chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Kiến Thuỵ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã Đồ Sơn, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Anh Dũng, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân...
- Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000
- 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 được thành lập trên cơ sở nền địa hình và nền địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn.
- 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1: 25.000 (hệ tọa độ VN-2000) hoặc bản đồ tỷ lệ lớn hơn được biên tập về tỷ lệ 1: 25.000.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ sở toán học của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với các đặc tính: Ê-líp-xô-ít (Ellipsoid) WGS-84 toàn cầu được định vị phù hợp với lãnh thổ Việt Nam; Hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế; múi 6°, hệ số điều c...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Duyệt bổ sung một số chế độ, chính sách, phương án, mức đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện Dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn như sau: I- TẠI XÃ TÂN THÀNH, XÃ HẢI THÀNH: 1. Duyệt mức đền bù và truy thu đối với các hộ chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính sử dụng đất như sau: Các hộ được giao đất trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Duyệt bổ sung một số chế độ, chính sách, phương án, mức đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện Dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn như sau:
- I- TẠI XÃ TÂN THÀNH, XÃ HẢI THÀNH:
- 1. Duyệt mức đền bù và truy thu đối với các hộ chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính sử dụng đất như sau:
- Điều 4. Cơ sở toán học của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000
- 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với các đặc tính: Ê-líp-xô-ít (Ellipsoid) WGS-84 toàn cầu được định vị phù hợp với lãn...
- Hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế
Left
Điều 5.
Điều 5. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Các dạng sản phẩm 1. Sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 bao gồm: a) Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 và các mặt cắt; b) Các bản đồ chất lượng nước dưới đất cho các tầng hoặc phức hệ chứa nước quan trọng tỷ lệ 1: 50.000; c) Phụ lục số liệu lập bản đồ: Sổ thống kê thành phần hóa học và chấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Các yếu tố chuyên môn Các yếu tố chuyên môn thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 gồm: 1. Chất lượng nước cho các mục đích sử dụng. 2. Các hợp chất Nitro. 3. Thành phần các nguyên tố vi lượng. 4. Các hợp chất hữu cơ. 5. Vi sinh. 6. Vùng ô nhiễm, xâm nhập mặn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1: 25.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000. Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hình thức bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 1. Tên bản đồ, khung, êtiket được thể hiện theo mẫu quy định ở Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này. 2. Trong trường hợp bản đồ gồm nhiều mảnh thì thể hiện sơ đồ ghép mảnh ở góc bên phải, phía dưới khung của bản đồ. 3. Chú giải của bản đồ thường được đặt ở bên phải khung bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nội dung thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000 1. Tầng chứa nước và thành tạo không chứa nước: a) Ranh giới các tầng chứa nước thứ nhất là đường liền màu tím nét 0,4mm và ranh giới phân bố các tầng chứa nước bị phủ là đường đứt đoạn màu tím nét 0,7mm có hướng nét vạch chỉ về vùng phân bố kèm theo ký hiệu tần...
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt bổ sung một số chế độ chính sách đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt bổ sung một số chế độ chính sách đền bù, hỗ trợ tài sản khi thu hồi đất thực hiện dự án đầu tư xây dựng đường 353 Hải Phòng - Đồ Sơn
- Điều 11. Nội dung thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1: 25.000
- 1. Tầng chứa nước và thành tạo không chứa nước:
- a) Ranh giới các tầng chứa nước thứ nhất là đường liền màu tím nét 0,4mm
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.