Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 32
Right-only sections 69

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai đối với tổ chức trong nước để phục vụ xây dựng cơ bản và phát triển kinh tế xã hội trên địa bà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Bao gồm: - Đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; - Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; - Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003; 3. Các đối tượng khác có liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp, đất lâm nghiệp, đất nuô...

Open section

This section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai;
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003;
Added / right-side focus
  • Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn
  • Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang trại không phải nộp tiền sử dụng đất cho việc chuyển mục đích sử dụng từ đất sản xuất nông nghiệp,...
  • a) Xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai;
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003;
Target excerpt

Điều 9. Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp sử dụng đất nông nghiệp để xây dựng trang trại tại khu vực nông thôn 1. Khi được cấp Giấy chứng nhận cho đất trang trại tại khu vực nông thôn thì người sử dụng đất trang tr...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Bản đồ trích đo địa chính: Là bản vẽ được lập tuân thủ theo quy phạm thành lập bản đồ địa chính thể hiện một khu vực, một phạm vi đất đai để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trích lục bản đồ địa chính: Là bản can vẽ trên giấy hoặc trên bản đồ kỹ thuật số thể hiện trung thực một phạm vi,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ

Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất. - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính Phải tuân thủ theo đúng quy trình, quy phạm thành lập bản đồ địa chính năm 2008 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 18/12/2008. Trường hợp có sự thay đổi thì thực hiện theo quy trình, quy phạm mới do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính: a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất. b) Thể hiện đúng hiện trạng sử dụng đất, diện tích, mục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất. Trong đó phạm vi đo vẽ được xác định ngoài phạm vi cọc GPMB từ 5m-10m (năm đến mười mét). 2. Đối với cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2 : Quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Phần 2 : Quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố trong suốt thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Việc sử dụng đất phải đảm bảo đúng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chỉ được điều chỉnh quy hoạch, kế ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã công bố công khai. 2. Nghiêm cấm việc lấn chiếm, cơi nới, đầu tư bất động sản, chuyển mục đích sử...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3 : Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn ao và xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất

Phần 3 : Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn ao và xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ; 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 12.

Điều 12. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở 1. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng, quy hoạch các khu dân cư; 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở; 3. Cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất làm nhà ở; 4. Xem xét bồi thường về đất có nhà ở khi nhà nước thu hồi đất theo quy đị...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp thu hồi đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 nhưng không có Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai v...

Open section

This section appears to amend `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở
  • 1. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng, quy hoạch các khu dân cư;
  • 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở;
Added / right-side focus
  • Điều 44. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Trường hợp thu hồi đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 nhưng không có Giấy chứng nhận hoặc một trong các loại giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Đất đai và được Ủy ban nh...
  • a) Trường hợp đất đang sử dụng là đất có nhà ở và không thuộc một trong các trường hợp sử dụng đất quy định tại khoản 4 Điều 14 Nghị định này thì người đang sử dụng đất được bồi thường đối với diện...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở
  • 1. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng, quy hoạch các khu dân cư;
  • 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở;
Target excerpt

Điều 44. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Trường hợp thu hồi đối với đất sử dụng trước ngày 15 tháng 10...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Diện tích đất ở tối thiểu, được phép tách thửa 1. Diện tích sau khi tách thửa đối với thửa đất ở của mỗi hộ gia đình, cá nhân tối thiểu là 30m 2 và cạnh nhỏ nhất của thửa đất từ 03m (ba mét) trở lên. 2. Thửa đất ở được hình thành sau ngày Quy định này có hiệu lực mà có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân 1. Đối với thửa đất có nhà ở, có vư­ờn, ao trong cùng thửa đất hình thành trư­ớc ngày 18/12/1980 và ng­ười đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 thì diệ...

Open section

Điều 50.

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiện (đối với nơi chưa có Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất) việc chuẩn bị hồ sơ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 50.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân
  • Đối với thửa đất có nhà ở, có vư­ờn, ao trong cùng thửa đất hình thành trư­ớc ngày 18/12/1980 và ng­ười đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 v...
  • Đối với thửa đất có nhà ở, có v­ườn, ao đ­ược hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và ngư­ời đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
Added / right-side focus
  • Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi
  • Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cùng cấp thực hiện hoặc trực tiếp thực hiệ...
  • a) Chỉnh lý bản đồ địa chính cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục bản đồ địa chính đối với những nơi đã có bản đồ địa chính chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có bản đồ địa c...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân
  • Đối với thửa đất có nhà ở, có vư­ờn, ao trong cùng thửa đất hình thành trư­ớc ngày 18/12/1980 và ng­ười đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 v...
  • Đối với thửa đất có nhà ở, có v­ườn, ao đ­ược hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và ngư­ời đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
Target excerpt

Điều 50. Chuẩn bị hồ sơ địa chính cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của Ủy ban nhân dân nêu tại khoản 2 Điều 49 Nghị định này, cơ quan Tài nguyên và Môi trường chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cù...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất Loại đất nông nghiệp được xác định để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất bao gồm: đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp khác của hộ gia đình cá nhân đang sử dụng ổn định, ranh giới rõ ràng, không tranh chấp được UBND xã, phường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 4 : Xây dựng, điều chỉnh giá đất và đơn giá cho thuê đất

Phần 4 : Xây dựng, điều chỉnh giá đất và đơn giá cho thuê đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm 1. Việc xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm của tỉnh do Ban xây dựng và điều chỉnh giá đất của tỉnh thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 188/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc bổ sung một số điều của Nghị địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đơn giá cho thuê đất 1. Được tính toán trên cơ sở Bảng giá đất đã được công bố hàng năm của tỉnh và tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất theo quy định tại kho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5 : Các quy định cụ thể về thu hồi đất bồi thường giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Phần 5 : Các quy định cụ thể về thu hồi đất bồi thường giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, góp vốn bằn...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Thông báo về việc thu hồi đất 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thông báo cho người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; biện pháp chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm; thời gian di chuyển v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, ch...
Added / right-side focus
  • Điều 52. Thông báo về việc thu hồi đất
  • 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thông báo cho người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi đất
  • dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
  • UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, ch...
Target excerpt

Điều 52. Thông báo về việc thu hồi đất 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng có trách nhiệm thông báo cho người đang sử dụng đất biết lý do thu hồi đất; dự...

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quy định các tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường Giải phóng mặt bằng 1. Trung tâm phát triển quỹ đất: Trung tâm phát triển quỹ đất có vài trò, nhiệm vụ được Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ nội vụ quy định tại Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT- BNV ngày 31/12/2004 hướng dẫn chức năng nhiệm vụ quyền hạn của Văn phòng đă...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đối với tổ chức Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do nhà đầu tư và chủ sử dụng đất lập thành 02 bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất có xác nhận của UBND cấp xã nơi có đất. b) Quyết định phê d...

Open section

Điều 49.

Điều 49. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) được thực hiện dựa vào các căn cứ sau đây: a) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị h...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 49.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đối với tổ chức
  • Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do nhà đầu tư và chủ sử dụng đất lập thành 02 bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • 1. Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 49. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
  • 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất theo dự án) được thực hiện dựa vào...
  • a) Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch xây dựng đô thị hoặc quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đối với tổ chức
  • Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do nhà đầu tư và chủ sử dụng đất lập thành 02 bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • 1. Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm:
Target excerpt

Điều 49. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Việc xác định chủ trương thu hồi đất (đối với trường hợp thu hồi đất theo quy hoạch) hoặc ra văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư (đối với trường hợp thu hồi đất th...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất: - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chun...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất:
  • - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện, thị xã để được cấp chứng chỉ quy hoạch đối vớ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản
  • Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nước ở Trung ương và các doanh nghiệp nhà nước thì Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươn...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư
  • 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất:
  • - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện, thị xã để được cấp chứng chỉ quy hoạch đối vớ...
Target excerpt

Điều 6. Bổ sung thủ tục về việc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản Đối với đất có tài sản gắn liền với đất là công sản thuộc phạm vi quản lý của các cơ quan nhà nư...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức Các tổ chức cá nhân sử dụng đất ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải có trách nhiệm lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trình tự, thủ tục được thực hiện như sau: 1. Các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức 1. Nhà đầu tư trước khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm và chủ trương đầu tư. 2. Trường hợp...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau 1. Việc sử dụng đất đối với đất dự án xây dựng khu đô thị (kể cả khu dân cư đô thị), khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều phần diện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức
  • 1. Nhà đầu tư trước khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm và chủ trương đầu tư.
  • Trường hợp UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư tiến hành lập bản đồ trích đo địa chính hoặc trích lục bản đồ địa chính khu đất để lập hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất theo qui đ...
Added / right-side focus
  • Điều 20. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau
  • Việc sử dụng đất đối với đất dự án xây dựng khu đô thị (kể cả khu dân cư đô thị), khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều phần diện tích đất có mục đích sử dụng khác nhau nhưn...
  • a) Đối với diện tích đất sử dụng cho mục đích công cộng thì Chủ dự án không phải trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức
  • 1. Nhà đầu tư trước khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm và chủ trương đầu tư.
  • Trường hợp UBND tỉnh chấp thuận chủ trương đầu tư, nhà đầu tư tiến hành lập bản đồ trích đo địa chính hoặc trích lục bản đồ địa chính khu đất để lập hồ sơ xin chuyển mục đích sử dụng đất theo qui đ...
Target excerpt

Điều 20. Việc sử dụng đất và cấp Giấy chứng nhận đối với đất dự án xây dựng khu đô thị, khu dân cư nông thôn và các khu sản xuất, kinh doanh có nhiều mục đích sử dụng đất khác nhau 1. Việc sử dụng đất đối với đất dự á...

left-only unmatched

Phần 6 : Chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính

Phần 6 : Chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Nội dung chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Chỉnh lý biến động đất đai, cập nhật hồ sơ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất. 2. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất. 3. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp các nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn trong việc chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chỉ đạo, hướng dẫn UBND huyện, thị xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã trong việc chỉnh lý biến động đất đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến quy định này đến tất cả các Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyên, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ sử dụng đất trong toàn tỉnh. - Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện bản quy định này và ban hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định bổ sung về một số trường hợp cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở (sau đây gọi chung là Giấy chứng nhận); về một số trường hợp thực hiện quyền của người sử dụng đất; về thu hồi đất và bồi thường, hỗ trợ về đất; về trình tự,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Điều 3. Điều 3. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai 1. Đất sử dụng ổn định quy định tại khoản 4 Điều 50 của Luật Đất đai là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp Giấy ch...
Điều 4. Điều 4. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp Giấy chứng nhận hoặc xin chuyển mục đích sử dụng đất, xin giao đất hoặc thuê đất 1. Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất thì nghĩa vụ tài chính được xác định theo chính sách và g...
Điều 5. Điều 5. Ghi nợ tiền sử dụng đất 1. Hộ gia đình, cá nhân chưa đủ khả năng nộp tiền sử dụng đất cho Nhà nước theo quy định tại khoản 4 Điều 5 Nghị định số 17/2006/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP của Chính phủ về...