Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
750/2009/QĐ-UBND
Right document
Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
188/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý Nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế các Quyết định: số 475/2006/QĐ-UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh Bắc Kạn về việc ban hành quy định trình tự thủ tục hành chính trong quản lý nhà nước về đất đai đối với tổ chức trong nước để phục vụ xây dựng cơ bản và phát triển kinh tế xã hội trên địa bà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND xã, phường, thị trấn và người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn chịu trách nhiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định một số nội dung cụ thể trong công tác quản lý nhà nước về đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. Bao gồm: - Đo đạc, lập bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính để phục vụ lập hồ sơ đất đai; - Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; - Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai; 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003; 3. Các đối tượng khác có liên quan đến quản lý và sử dụng đất đai.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và chia thành ba lo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai;
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003;
- Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất
- 1. Nhóm đất nông nghiệp
- a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng và các loại đất nông nghiệp khác được xếp theo hạng đất và...
- Điều 2: Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn, trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai;
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại điều 9 Luật đất đai năm 2003;
Điều 9. Xác định vùng đất, hạng đất và vị trí của từng loại đất cụ thể ở nông thôn để định giá đất 1. Nhóm đất nông nghiệp a) Đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sả...
Left
Điều 3
Điều 3: Giải thích từ ngữ 1. Bản đồ trích đo địa chính: Là bản vẽ được lập tuân thủ theo quy phạm thành lập bản đồ địa chính thể hiện một khu vực, một phạm vi đất đai để phục vụ các nội dung quản lý nhà nước về đất đai. 2. Trích lục bản đồ địa chính: Là bản can vẽ trên giấy hoặc trên bản đồ kỹ thuật số thể hiện trung thực một phạm vi,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ
Phần 1 : Công tác đo đạc và bản đồ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực đo đạc và bản đồ Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và bản đồ - Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và đăng ký hoạt động đo đạc bản đồ tại Sở Tài nguyên và Môi trường. Việc đo đạc lập bản đồ địa chính,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Bản đồ trích đo địa chính và bản đồ trích lục địa chính - Bản đồ trích đo địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một khu đất nơi chưa có hoặc đã có bản đồ địa chính nhưng đã có biến động trên 30% số thửa đất so với hiện trạng sử dụng đất. - Bản đồ trích lục địa chính được lập cho một thửa đất hoặc một số thửa đất trên cơ sở t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu kỹ thuật đối với hoạt động đo đạc và bản đồ địa chính Phải tuân thủ theo đúng quy trình, quy phạm thành lập bản đồ địa chính năm 2008 do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành ngày 18/12/2008. Trường hợp có sự thay đổi thì thực hiện theo quy trình, quy phạm mới do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Về yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm bản đồ trích đo địa chính, trích lục bản đồ địa chính 1. Đối với bản đồ trích đo địa chính: a) Đo đạc đầy đủ các yếu tố tự nhiên và nhân tạo có trong phạm vi khu vực đo đạc, ranh giới thửa đất của các chủ sử dụng trong phạm vi khu đất. b) Thể hiện đúng hiện trạng sử dụng đất, diện tích, mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi, diện tích khu đất phải trích đo hoặc trích lục địa chính 1. Đối với các công trình giao thông: Bản vẽ phải thể hiện các yếu tố tự nhiên, nhân tạo, ranh giới thửa đất, tên chủ sử dụng, mục đích, diện tích sử dụng đất. Trong đó phạm vi đo vẽ được xác định ngoài phạm vi cọc GPMB từ 5m-10m (năm đến mười mét). 2. Đối với cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 2 : Quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Phần 2 : Quản lý và thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quản lý quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt 1. Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được công bố trong suốt thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. 2. Việc sử dụng đất phải đảm bảo đúng và phù hợp với quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và chỉ được điều chỉnh quy hoạch, kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt và công bố công khai 1. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã công bố công khai. 2. Nghiêm cấm việc lấn chiếm, cơi nới, đầu tư bất động sản, chuyển mục đích sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 3 : Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn ao và xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất
Phần 3 : Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình cá nhân; diện tích tối thiểu được phép tách thửa, hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có vườn ao và xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở 1. Đối với các phường, thị trấn, các xã thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được xác định tối đa không quá 200m 2 ; 2. Đối với các xã không thuộc trung tâm huyện lỵ: Hạn mức giao đất ở cho mỗi hộ gia đình, cá n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Mục đích áp dụng hạn mức giao đất ở 1. Lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch xây dựng, quy hoạch các khu dân cư; 2. Giao đất cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở; 3. Cho phép hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất làm nhà ở; 4. Xem xét bồi thường về đất có nhà ở khi nhà nước thu hồi đất theo quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Diện tích đất ở tối thiểu, được phép tách thửa 1. Diện tích sau khi tách thửa đối với thửa đất ở của mỗi hộ gia đình, cá nhân tối thiểu là 30m 2 và cạnh nhỏ nhất của thửa đất từ 03m (ba mét) trở lên. 2. Thửa đất ở được hình thành sau ngày Quy định này có hiệu lực mà có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu được quy định tại kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân 1. Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao trong cùng thửa đất hình thành trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai 2003 thì diệ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy định việc phân vùng, phân loại, quyết định...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân
- Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao trong cùng thửa đất hình thành trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 v...
- Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
- Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá
- Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từng địa phương, Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quy định các tiêu thức cụ thể và quy đị...
- số lượng loại đường phố, số lượng vị trí đất của từng loại đường phố ứng với các loại đô thị ở địa phương để làm căn cứ định giá.
- Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất có nhà ở có vườn, ao của hộ gia đình, cá nhân
- Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao trong cùng thửa đất hình thành trước ngày 18/12/1980 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 1, 2 v...
- Đối với thửa đất có nhà ở, có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 và người đang sử dụng có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản...
Điều 11. Thẩm quyền phân vùng, phân hạng đất, phân loại đường phố và vị trí đất cụ thể để định giá Căn cứ vào các quy định chung tại Điều 8, Điều 9 và Điều 10 Nghị định này và căn cứ tình hình thực tế, tập quán của từ...
Left
Điều 15.
Điều 15. Xác định loại đất nông nghiệp để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất Loại đất nông nghiệp được xác định để tính hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất bao gồm: đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất nông nghiệp khác của hộ gia đình cá nhân đang sử dụng ổn định, ranh giới rõ ràng, không tranh chấp được UBND xã, phường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 4 : Xây dựng, điều chỉnh giá đất và đơn giá cho thuê đất
Phần 4 : Xây dựng, điều chỉnh giá đất và đơn giá cho thuê đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm 1. Việc xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm của tỉnh do Ban xây dựng và điều chỉnh giá đất của tỉnh thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 188/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về việc bổ sung một số điều của Nghị địn...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị của địa phương theo thẩm quyền; tổ chức mạng lưới thống kê giá đất, điều tra và theo dõi giá đất trong phạm vi cả nước; ch...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 16. Xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm
- Việc xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm của tỉnh do Ban xây dựng và điều chỉnh giá đất của tỉnh thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 188/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ, Nghị định...
- 2. Về kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm được cân đối và đảm bảo cho các hoạt động từ ngân sách nhà nước.
- Điều 16. Tổ chức thực hiện
- 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị của địa p...
- tổ chức mạng lưới thống kê giá đất, điều tra và theo dõi giá đất trong phạm vi cả nước
- Điều 16. Xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm
- Việc xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm của tỉnh do Ban xây dựng và điều chỉnh giá đất của tỉnh thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 188/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ, Nghị định...
- 2. Về kinh phí điều tra, khảo sát, xây dựng và điều chỉnh giá đất hàng năm được cân đối và đảm bảo cho các hoạt động từ ngân sách nhà nước.
Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính theo thẩm quyền chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành, kiểm tra việc tổ chức thực hiện Nghị định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất theo đề nghị củ...
Left
Điều 17.
Điều 17. Đơn giá cho thuê đất 1. Được tính toán trên cơ sở Bảng giá đất đã được công bố hàng năm của tỉnh và tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất khi tính tiền thuê đất, ký hợp đồng thuê đất trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 675/2006/QĐ-UBND ngày 10/4/2006 của UBND tỉnh. 2. Đơn giá thuê đất theo quy định tại kho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 5 : Các quy định cụ thể về thu hồi đất bồi thường giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Phần 5 : Các quy định cụ thể về thu hồi đất bồi thường giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Quy định ủy quyền ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất UBND tỉnh uỷ quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường ký giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các trường hợp đã có quyết định giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, góp vốn bằn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Quy định các tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường Giải phóng mặt bằng 1. Trung tâm phát triển quỹ đất: Trung tâm phát triển quỹ đất có vài trò, nhiệm vụ được Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ nội vụ quy định tại Thông tư liên tịch số 38/2004/TTLT-BTNMT- BNV ngày 31/12/2004 hướng dẫn chức năng nhiệm vụ quyền hạn của Văn phòng đă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai đối với tổ chức Hồ sơ thực hiện thủ tục hành chính về đất đai do nhà đầu tư và chủ sử dụng đất lập thành 02 bộ nộp tại Sở Tài nguyên và Môi trường. 1. Hồ sơ xin giao đất, cho thuê đất gồm: a) Đơn xin giao đất, cho thuê đất có xác nhận của UBND cấp xã nơi có đất. b) Quyết định phê d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất: - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hàng năm (Bảng 1). - Khung giá đất trồng cây lâu năm (Bảng 2). - Khung giá đất rừng sản xuất (Bảng 3). - Khung giá đất nuô...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất:
- - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện, thị xã để được cấp chứng chỉ quy hoạch đối vớ...
- Điều 6. Khung giá các loại đất
- 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm:
- a) Đối với nhóm đất nông nghiệp:
- Điều 21. Trình tự thủ tục thu hồi đất để giải phóng mặt bằng, giao đất, cho thuê đất đối với tổ chức để thực hiện dự án đầu tư
- 1. Giới thiệu địa điểm và thông báo chủ trương thu hồi đất:
- - Căn cứ dự án đầu tư đã được phê duyệt hoặc văn bản về chủ trương đầu tư của cấp có thẩm quyền, Tổ chức có nhu cầu sử dụng đất liên hệ với UBND huyện, thị xã để được cấp chứng chỉ quy hoạch đối vớ...
Điều 6. Khung giá các loại đất 1. Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định này được quy định cho các loại đất được phân loại tại Điều 13 Luật Đất đai gồm: a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: - Khung giá đất trồng cây hà...
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức Các tổ chức cá nhân sử dụng đất ổn định, không tranh chấp, phù hợp với quy hoạch, chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải có trách nhiệm lập hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Trình tự, thủ tục được thực hiện như sau: 1. Các t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự thủ tục nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức 1. Nhà đầu tư trước khi nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất kèm theo chuyển mục đích sử dụng đất phải có văn bản báo cáo UBND tỉnh về việc chấp thuận địa điểm và chủ trương đầu tư. 2. Trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần 6 : Chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính
Phần 6 : Chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nội dung chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Chỉnh lý biến động đất đai, cập nhật hồ sơ địa chính đối với trường hợp người sử dụng đất thực hiện các quyền của người sử dụng đất. 2. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp nhà nước thu hồi đất. 3. Chỉnh lý biến động đất đai đối với trường hợp các nguy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện, thị xã, UBND xã, phường, thị trấn trong việc chỉnh lý biến động đất đai và cập nhật hồ sơ địa chính 1. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Chỉ đạo, hướng dẫn UBND huyện, thị xã, Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã trong việc chỉnh lý biến động đất đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm tuyên truyền, phổ biến quy định này đến tất cả các Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các huyên, thị xã, UBND các xã, phường, thị trấn và các chủ sử dụng đất trong toàn tỉnh. - Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện bản quy định này và ban hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections