Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000

Open section

Tiêu đề

Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết nội dung, kỹ thuật lập bản đồ, sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân thực hiện lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: Đất đai; tài nguyên nước; tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng th ủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; quản lý tổng hợp và thống nhất về biển và hải đảo; quản lý nhà nước các d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về các lĩnh vực: Đất đai
  • tài nguyên nước
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định chi tiết nội dung, kỹ thuật lập bản đồ, sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân thực hiện lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 hoặc kết quả điều tra đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn và các nghiên cứu khác cùng tỷ lệ liên quan chất lượng nước. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước dưới...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, qu y ền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ và những nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể sau đây: 1. Trình Chính phủ dự án luật, dự th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn quy định tại Nghị định số 36/2012/NĐ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, qu y ền hạn và cơ cấu tổ c...
  • Trình Chính phủ dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội, dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủ y ban Thường vụ Qu ố c hội, dự thảo nghị quyết, nghị định của Chính phủ và quyết định của Thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
  • 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 hoặc kết quả điều tra đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn và các nghiên cứu khác cùng tỷ lệ liên quan chất lượng nước.
  • 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước dưới đất theo phạm vi vùng kinh tế - xã hội và các lưu vực sông liên tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập trên cơ sở nền địa hình và nền địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn. 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:200.000 (hệ tọa độ VN-2000) hoặc bản đồ tỷ lệ lớn hơn được biên t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Vụ Hợp tác quốc tế. 2. Vụ Kế hoạch. 3. Vụ Khoa học và Công nghệ. 4. Vụ Pháp chế. 5. Vụ Tài chính. 6. Vụ Thi đua, Khen th ưở ng và Tuyên truyền. 7. Vụ Tổ chức cán bộ. 8. Thanh tra Bộ. 9. Văn phòng Bộ (có đại diện của Văn phòng Bộ tại thành phố Hồ Chí Minh). 10. Tổng cục Biển và Hải đảo Việt Nam. 11. Tổng cục Đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • 1. Vụ Hợp tác quốc tế.
  • 2. Vụ Kế hoạch.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
  • 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập trên cơ sở nền địa hình và nền địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn.
  • 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:200.000 (hệ tọa độ VN-2000) hoặc bản đồ tỷ lệ lớn hơn được biên tập về tỷ lệ 1:200.000.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở toán học của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với các đặc tính: Ê-líp-xô-ít (Ellipsoid) WGS-84 toàn cầu được định vị phù hợp với lãnh thổ Việt Nam; Hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế; múi 6°. 2. Hệ thống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013. 2. Nghị định này thay thế các Nghị định của Chính phủ: số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường; số 19/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 3 năm 2010 sửa đổi, bổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2013.
  • 2. Nghị định này thay thế các Nghị định của Chính phủ: số 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài nguyên và Môi trường
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở toán học của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
  • 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với các đặc tính: Ê-líp-xô-ít (Ellipsoid) WGS-84 toàn cầu được định vị phù hợp với lãn...
  • Hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Đ i ều 6. Các dạng sản phẩm 1. Sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 bao gồm: a) Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 và các mặt cắt...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều Khoản chuyển tiếp 1. Tổng cục Địa chất và Khoáng sản tiếp tục thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo các quy định hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam. 2. Vụ Thi đua - Khen th ưở ng, Cơ quan đại d iện của Bộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều Khoản chuyển tiếp
  • Tổng cục Địa chất và Khoáng sản tiếp tục thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo các quy định hiện hành cho đến khi Thủ tướng Chính phủ quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ...
  • 2. Vụ Thi đua
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm
  • Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Đ i ều 6. Các dạng sản phẩm
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các yếu tố nền 1. Yếu tố nền địa hình Trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố nền địa hình sau: a) Lớp cơ sở toán học: Tên bản đồ, khung lưới, các yếu tố ngoài khung; b) Lớp địa hình: Đường đồng mức, điểm và giá trị độ cao; c) Lớp thủy hệ: Sông, suối, hồ, ao, kênh rạch và tên của ch...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trư ở ng, Thủ tr ưở ng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bộ trư ở ng, Thủ tr ưở ng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủ y ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./ .
Removed / left-side focus
  • 1. Yếu tố nền địa hình
  • Trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố nền địa hình sau:
  • a) Lớp cơ sở toán học: Tên bản đồ, khung lưới, các yếu tố ngoài khung;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Các yếu tố nền Right: Điều 6. Trách nhiệm thi hành
left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các yếu tố chuyên môn Các yếu tố chuyên môn thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 gồm: 1. Chất lượng nước cho các mục đích sử dụng. 2. Thành phần hóa học của nước tại các vị trí có kết quả phân tích. 3. Vùng xâm nhập mặn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:200.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỉ lệ 1:200.000. Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hình thức bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Tên bản đồ, khung, êtiket được thể hiện theo mẫu quy định ở Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này. 2. Trong trường hợp bản đồ gồm nhiều mảnh thì thể hiện sơ đồ ghép mảnh ở góc bên phải, phía dưới khung của bản đồ. 3. Chú giải của bản đồ thường được đặt ở bên phải khung bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Phức hệ và cấu trúc chứa nước, lớp không chứa nước: a) Ranh giới các phức hệ và cấu trúc chứa nước thứ nhất là đường liền màu tím nét 0,4mm và ranh giới phân bố các phức hệ và cấu trúc chứa nước bị phủ là đường đứt đoạn màu tím nét 0,7mm có hướng nét vạch chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 4 năm 2014 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.