Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000

Open section

Tiêu đề

Quyết định về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với giáo viên đang trực tiếp giảng dạy trong các trường công lập của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về chế độ phụ cấp ưu đãi đối với giáo viên đang trực tiếp giảng dạy trong các trường công lập của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Quy định kỹ thuật lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Thông tư này quy định chi tiết nội dung, kỹ thuật lập bản đồ, sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000. 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân thực hiện lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200....

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giáo viên đang trực tiếp giảng dạy trong các trường công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các trường, học viện thuộc cơ quan Nhà nước, đoàn thể đạt đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ đã ban hành để chuyển xếp vào ngạch bậc lương mới thuộc bảng lương giáo dục và đào tạo ban hành kèm theo Nghị định số 25/CP ngày 23 tháng 5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giáo viên đang trực tiếp giảng dạy trong các trường công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và các trường, học viện thuộc cơ quan Nhà nước, đoàn thể đạt đủ tiêu chuẩn chuyên môn nghiệp vụ đã ban...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Thông tư này quy định chi tiết nội dung, kỹ thuật lập bản đồ, sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000.
  • 2. Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên nước, các tổ chức và cá nhân thực hiện lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 hoặc kết quả điều tra đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn và các nghiên cứu khác cùng tỷ lệ liên quan chất lượng nước. 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước dưới...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Mức phụ cấp ưu đãi đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo từng cấp học, từng vùng, như sau: Mức phụ cấp 30% lương theo ngạch, bậc hiện hưởng và phụ cấp chức vụ (nếu có) áp dụng đối với giáo viên dạy trong các trường đại học, cao đẳng và tương đương (trừ giáo viên thuộc các trường sư phạm). Mức phụ cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Mức phụ cấp ưu đãi đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 của Quyết định này theo từng cấp học, từng vùng, như sau:
  • Mức phụ cấp 30% lương theo ngạch, bậc hiện hưởng và phụ cấp chức vụ (nếu có) áp dụng đối với giáo viên dạy trong các trường đại học, cao đẳng và tương đương (trừ giáo viên thuộc các trường sư phạm).
  • Mức phụ cấp 35% lương theo ngạch, bậc hiện hưởng và phụ cấp chức vụ (nếu có) áp dụng đối với giáo viên dạy trong các trường phổ thông trung học cơ sở, phổ thông trung học ở đồng bằng, thành phố, th...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
  • 1. Thể hiện kết quả của công tác điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 hoặc kết quả điều tra đánh giá ở tỷ lệ lớn hơn và các nghiên cứu khác cùng tỷ lệ liên quan chất lượng nước.
  • 2. Phục vụ công tác quản lý nhà nước về tài nguyên nước dưới đất theo phạm vi vùng kinh tế - xã hội và các lưu vực sông liên tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập trên cơ sở nền địa hình và nền địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn. 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:200.000 (hệ tọa độ VN-2000) hoặc bản đồ tỷ lệ lớn hơn được biên t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ chế độ phụ cấp ưu đãi đối với giáo viên bằng 20% mức lương theo ngạch, bậc quy định tại Quyết định số 779/TTg ngày 01 tháng 12 năm 1995 của thủ tướng Chính phủ về việc sử dụng quỹ học phí chi hỗ trợ cho đời sống giáo viên quy định tại Quyết định số 241/TTg ngày 24 tháng 5 năm 1993 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bãi bỏ chế độ phụ cấp ưu đãi đối với giáo viên bằng 20% mức lương theo ngạch, bậc quy định tại Quyết định số 779/TTg ngày 01 tháng 12 năm 1995 của thủ tướng Chính phủ về việc sử dụng quỹ học phí ch...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bản đồ nền trong thành lập bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
  • 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập trên cơ sở nền địa hình và nền địa chất thủy văn cùng tỷ lệ hoặc tỷ lệ lớn hơn.
  • 2. Nền địa hình là bản đồ địa hình tỷ lệ 1:200.000 (hệ tọa độ VN-2000) hoặc bản đồ tỷ lệ lớn hơn được biên tập về tỷ lệ 1:200.000.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ sở toán học của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với các đặc tính: Ê-líp-xô-ít (Ellipsoid) WGS-84 toàn cầu được định vị phù hợp với lãnh thổ Việt Nam; Hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế; múi 6°. 2. Hệ thống...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giao cho Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính phối hợp với các ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý, tổ chức lại việc thu chi tài chính trong các trường học.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giao cho Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ trưởng Bộ Tài chính phối hợp với các ngành và Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quản lý, tổ chức lại việc thu chi tài chính...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Cơ sở toán học của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000
  • 1. Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 được thành lập ở Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 với các đặc tính: Ê-líp-xô-ít (Ellipsoid) WGS-84 toàn cầu được định vị phù hợp với lãn...
  • Hệ tọa độ phẳng UTM quốc tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Đ i ều 6. Các dạng sản phẩm 1. Sản phẩm của bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 bao gồm: a) Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 và các mặt cắt...

Open section

Điều 5

Điều 5: Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5: Bộ trưởng, Trưởng ban Tổ chức
  • Cán bộ Chính phủ phối hợp với Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và xã hội và Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm
  • Công tác kiểm tra kỹ thuật, nghiệm thu sản phẩm thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
  • Đ i ều 6. Các dạng sản phẩm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các yếu tố nền 1. Yếu tố nền địa hình Trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố nền địa hình sau: a) Lớp cơ sở toán học: Tên bản đồ, khung lưới, các yếu tố ngoài khung; b) Lớp địa hình: Đường đồng mức, điểm và giá trị độ cao; c) Lớp thủy hệ: Sông, suối, hồ, ao, kênh rạch và tên của ch...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Bộ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Bộ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các yếu tố nền
  • 1. Yếu tố nền địa hình
  • Trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 phải đảm bảo thể hiện các yếu tố nền địa hình sau:
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Các yếu tố chuyên môn Các yếu tố chuyên môn thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 gồm: 1. Chất lượng nước cho các mục đích sử dụng. 2. Thành phần hóa học của nước tại các vị trí có kết quả phân tích. 3. Vùng xâm nhập mặn.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 1997.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 11 năm 1997.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Các yếu tố chuyên môn
  • Các yếu tố chuyên môn thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 gồm:
  • 1. Chất lượng nước cho các mục đích sử dụng.
left-only unmatched

Chương III

Chương III KỸ THUẬT THỂ HIỆN BẢN ĐỒ CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT TỶ LỆ 1:200.000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 Bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 phải thể hiện được nội dung các kết quả nghiên cứu đã được tiến hành điều tra, đánh giá tài nguyên nước dưới đất tỉ lệ 1:200.000. Các nội dung, thông tin thể hiện trên bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hình thức bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Tên bản đồ, khung, êtiket được thể hiện theo mẫu quy định ở Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này. 2. Trong trường hợp bản đồ gồm nhiều mảnh thì thể hiện sơ đồ ghép mảnh ở góc bên phải, phía dưới khung của bản đồ. 3. Chú giải của bản đồ thường được đặt ở bên phải khung bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung thể hiện bản đồ chất lượng nước dưới đất tỷ lệ 1:200.000 1. Phức hệ và cấu trúc chứa nước, lớp không chứa nước: a) Ranh giới các phức hệ và cấu trúc chứa nước thứ nhất là đường liền màu tím nét 0,4mm và ranh giới phân bố các phức hệ và cấu trúc chứa nước bị phủ là đường đứt đoạn màu tím nét 0,7mm có hướng nét vạch chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức, cá nhân có liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 4 năm 2014 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu, sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.