Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 62

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
23 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nược trên địa bàn tình Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nược trên địa bàn tình Bắc Kạn Right: Về quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các tổ chức chính trị, tổ chức chính tr...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • Nghị định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin đối với:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý, đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”. Right: đ) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc diện bí mật quốc gia không thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt được sự cải thiện về tốc độ, hiệu quả vận hành, nân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • "Dự án ứng dụng công nghệ thông tin" là tập hợp những đề xuất có liên quan đến việc bỏ vốn để thiết lập mới, mở rộng hoặc nâng cấp cho hệ thống hạ tầng kỹ thuật, phần mềm và cơ sở dữ liệu nhằm đạt...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Triệu Đức Lân QU...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cơ quan có liên quan...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin (gọi tắt là ƯDCNTT) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đối với: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh do các Sở, Ban, ngành cấp tỉn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành nhằm thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công nghệ thông tin,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Hoạt động giám sát, đánh giá đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là hoạt động theo dõi, kiểm tra và xác định mức độ đạt được so với yêu cầu của quá trình đầu tư do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ti...
  • 3. Giám sát, đánh giá đầu tư:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý và thực hiện đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin (gọi tắt là ƯDCNTT) trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn đối với:
Rewritten clauses
  • Left: a) Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh do các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị Right: 2. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước phải chịu sự giám sát, đánh giá đầu tư định kỳ.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát. 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau: a) Mục đích khảo sát; b) Phạm vi khảo sát; c) Các loại công tác khảo sát dự kiến; d) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát dự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Lập nhiệm vụ khảo sát và tổ chức thực hiện công tác khảo sát
  • 1. Nhiệm vụ khảo sát do Chủ đầu tư phê duyệt và phải phù hợp với yêu cầu từng loại công việc khảo sát.
  • 2. Nhiệm vụ khảo sát bao gồm các nội dung sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin 1. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản hoặc vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản: a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn: a) Chuẩn bị đầu tư; b) Thực hiện đầu tư; c) Kết thúc đầu tư, đưa vào khai thác sử dụng. 2. Các công việc trong giai đoạn thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư có thể thực hiện tuần tự hoặc gối đầu, xen kẽ tùy th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trình tự đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin bao gồm 3 giai đoạn:
  • a) Chuẩn bị đầu tư;
  • b) Thực hiện đầu tư;
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn xây dựng cơ bản hoặc vốn sự nghiệp có tính chất xây dựng cơ bản:
  • a) Các dự án đầu tư mới về cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động quản lý của các cơ quan Đảng, nhà nước, các tổ chức đoàn thể.
  • b) Các dự án được bố trí nguồn vốn này cần mang tính chất đồng bộ (bao gồm đầu tư phần cứng, đường truyền, phần mềm ứng dụng và đào tạo).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân loại các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin Right: Điều 3. Trình tự đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Lập kế hoạch vốn cho đầu tư và phát triền ứng dụng công nghệ thông tin. Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phân nhóm dự án 1. Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm: dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý. Đặc trưng của mỗi nhóm được quy định trong Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này. 2. Đối với c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phân nhóm dự án
  • Tùy theo tính chất của dự án và quy mô đầu tư, dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước được phân loại thành các nhóm:
  • dự án quan trọng quốc gia, nhóm A, nhóm B, nhóm C để quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Lập kế hoạch vốn cho đầu tư và phát triền ứng dụng công nghệ thông tin.
  • Việc lập kế hoạch vốn đối với các dự án ứng dụng công nghệ thông tin thực hiện theo quy định hiện hành về xây dựng kế hoạch xây dựng cơ bản và kế hoạch kinh phí sự nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Open section

Chương II

Chương II CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ƯDCNTT 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin được phê duyệt hoặc đã có quyết định chủ trương đầu tư. Đối với các dự án nhóm B, C chưa nằm trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Trung ương Đảng, cơ quan Trung ương của tổ chức chính trị
  • xã hội, các tổ chức chính trị, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp, Tổng công ty nhà nước, Tập đoàn kinh tế nhà nước, công ty nhà nước độc lập (được xác định trong Luật Ngân sách nhà nước), Chủ tịch ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án...
Removed / left-side focus
  • 2. Phân cấp quyết định đầu tư
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện được quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi ngân sách địa phương có mức vốn nhỏ hơn 03 tỷ đồng.
  • b) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong phạm vi ngân sách địa phương có mức vốn nhỏ hơn 01 tỷ đồng.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ƯDCNTT Right: Điều 5. Thẩm quyền quyết định đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin các nhóm A, B, C đã có trong kế hoạch ứng dụng Công nghệ thông tin được phê duyệt hoặc đã có quyết định ch... Right: 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án ứng dụng công nghệ thông tin quan trọng quốc gia đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng Công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. 2. Đối với dự án ứng dụng Công nghệ thông tin do Chủ tịch Ủy ban nhân dân c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước do Người có thẩm quyền quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án phù hợp với quy định của Luật Ngân sách nhà nước. a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết...

Open section

The right-side section adds 3 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • a) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư thì Chủ đầu tư là một trong các cơ quan, tổ chức sau: Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, tổ chức c...
  • xã hội, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội
  • nghề nghiệp (gọi chung là cơ quan cấp Bộ), Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (gọi chung là cấp tỉnh)
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đối với dự án ứng dụng Công nghệ thông tin do Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư thì người quyết định đầu tư giao cho đơn vị quản lý, sử dụng sản phẩm của dự án làm chủ đầu tư. Right: b) Đối với dự án ứng dụng công nghệ thông tin do Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan cấp Bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp quyết định đầu tư thì Người quyết định đầu tư giao cho đơn vị quản lý, sử dụn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. b) Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. c) Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. d) Lập dự án ứng...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin 1. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có đăng ký kinh doanh) phù hợp, hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin là tổ chức nghề nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, có tư cách pháp nhân, có đăng ký kinh doanh (hoặc quyết định thành lập đối với cơ sở không có...
  • 2. Nội dung hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
  • a) Cung cấp thông tin về văn bản quy phạm pháp luật, cơ chế chính sách đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
  • 1. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • a) Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: d) Lập dự án ứng dụng Công nghệ thông tin. Right: khảo sát, lập, quản lý dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • Left: 3. Lập dự án ứng dụng Công nghệ thông tin Right: Điều 7. Tổ chức tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Left: a) Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng Công nghệ thông tin đối với các dự án quan trọng quốc gia, dự án nhóm A Right: 3. Trách nhiệm của các tổ chức hoạt động tư vấn đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ thông tin 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng Công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B, nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư. Đầu mối thẩm định dự án là Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định Bá...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ thông tin. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin bao gồm các tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin và các yêu cầu cơ bản về chức năng, tính năng kỹ thuật đối với sản phẩm công nghệ th...
  • 2. Bộ Thông tin và Truyền thông định kỳ công bố danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin làm cơ sở để quản lý hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà n...
  • Các Bộ quản lý ngành căn cứ vào danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng và công bố các yêu cầu cần đáp ứng đối với các giải pháp ứng dụng công nghệ thông tin dành cho chuyên ngàn...
Removed / left-side focus
  • Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định dự án khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi dự án ứng dụng Công nghệ thông tin nhóm A, nhóm B, nhóm C do UBND tỉnh quyết định đầu tư.
  • Đầu mối thẩm định dự án là Sở Kế hoạch và Đầu tư.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo đầu tư các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin do UBND huyện quyết định đầu tư theo thẩm quyền được Ủy ban nhân dân tỉ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Thẩm quyền thẩm định dự án ứng dụng Công nghệ thông tin Right: Điều 8. Hệ thống danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật công nghệ thông tin
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền. 2. Đối với dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ. 3. Trường hợp cần thi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các hoạt động, quy mô dự án; cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Giám sát của cộng đồng trong đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin
  • Chủ đầu tư dự án ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm công bố công khai với các tổ chức chính trị, xã hội, chính quyền địa phương và các cơ quan dân cử trên địa bàn về mục đích, nội dung các...
  • cơ cấu tổ chức của Ban quản lý dự án (hoặc tổ chức tư vấn quản lý dự án) để tranh thủ sự giám sát của cộng đồng trong quá trình thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền thẩm định thiết kế sơ bộ
  • 1. Đối với các dự án quan trọng quốc gia và các dự án nhóm A trình Bộ Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ theo thẩm quyền.
  • 2. Đối với dự án do Uỷ ban nhân dân tỉnh, cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư, Sở Thông tin và Truyền thông thẩm định thiết kế sơ bộ.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán. 1. Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán. Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán. Riêng các dự án do Uỷ ban nhân dân cấp xã quyết...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm: 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư. 2. Xem xét khả năng về nguồn cung ứng thiết bị, nguồn vốn đầu tư và lựa chọn hình thức đầu tư. 3. Tiến hành điều tra, khảo sát phục vụ lập dự án và chọn địa điểm đầu tư. 4. Lập dự án ứng dụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư
  • Nội dung công việc chuẩn bị đầu tư bao gồm:
  • 1. Nghiên cứu về sự cần thiết phải đầu tư và quy mô đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công, tổng dự toán.
  • Chủ đầu tư tự tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán.
  • Việc thẩm định, phê duyệt thiết kế thi công và tổng dự toán chỉ thực hiện một bước, không tách riêng thiết kế thi công với tổng dự toán.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102 và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Cá nhân tham gia hoạt độn...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm: a) Nhiệm vụ khảo sát; b) Đặc điểm, quy mô đầu tư; c) Vị trí và hiện trạng mặt bằng của khu vực được khảo sát (đối với lắp đặt thiết bị và phụ kiện liên quan); d) Mô tả yêu cầu người sử dụng (đối với phần mềm nội bộ); đ) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát
  • 1. Nội dung báo cáo kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Nhiệm vụ khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư ứng dụng Công nghệ thông tin
  • 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải có đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm theo quy định tại Chương VI của Nghị định 102 và hướng dẫn cụ thể của Bộ Thông tin...
  • Cá nhân tham gia hoạt động đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin phải có văn bằng, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận do các cơ sở đào tạo hợp pháp cấp và phải có giấy chứng nhận bồi dư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và truyền thông 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Hướng dẫn các sở, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện về nội dung cụ th...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Giám sát công tác khảo sát 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát : Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát. Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát. Chi phí giám sát công tác khảo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Giám sát công tác khảo sát
  • Chủ đầu tư thực hiện giám sát công tác khảo sát thường xuyên, có hệ thống từ khi bắt đầu khảo sát đến khi kết thúc khảo sát.
  • Trường hợp không đủ điều kiện năng lực thì Chủ đầu tư có thể thuê tư vấn giám sát công tác khảo sát.
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ trì phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính và các Sở, ban, ngành liên quan trong việc xây dựng, tổng hợp kế hoạch ứng dụng công nghệ thông tin hàng năm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh p...
  • 2. Hướng dẫn các sở, ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện về nội dung cụ thể của thiết kế sơ bộ, Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo đầu tư và Thuyết minh hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thô...
  • 3. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính quản lý đơn giá trong lĩnh vực ứng dụng công nghệ thông tin
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Trách nhiệm của Sở Thông tin và truyền thông Right: 1. Trách nhiệm giám sát công tác khảo sát :
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Hướng dẫn xây dựng Kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao. 2. Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm: a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát; b) Nhiệm vụ khảo sát được duyệt; c) Tiêu chuẩn kỹ thuật khảo sát được áp dụng; d) Báo cáo kết quả khảo sát. 2. Nội dung nghiệm thu bao gồm: a) Đánh giá chất lượng công tác khảo sát so với nhiệm vụ khảo sát và tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nghiệm thu kết quả khảo sát
  • 1. Căn cứ để nghiệm thu kết quả khảo sát bao gồm:
  • a) Hợp đồng giao nhận thầu khảo sát;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Hướng dẫn xây dựng Kế hoạch đầu tư hàng năm và các nhiệm vụ khác theo đúng phân cấp uỷ quyền được giao.
  • Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, Sở Thông tin và Truyền thông cân đối vốn đầu tư từ ngân sách tỉnh dành cho các dự án ứng dụng Công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, U...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ thông tin tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, trình Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt hàng năm. 2. Thẩm tra...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ sơ dự án. Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Lập dự án ứng dụng công nghệ thông tin
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức lập Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin, Báo cáo nghiên cứu khả thi hoặc Báo cáo đầu tư và chịu trách nhiệm về các nội dung yêu cầu được đưa ra trong hồ...
  • Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể thuê các tổ chức, cá nhân có đủ năng lực, kinh nghiệm để lập dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Sở Tài chính
  • Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cân đối kinh phí sự nghiệp từ ngân sách tỉnh cho các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin, báo cáo Ban Chỉ đạo Công nghệ thông t...
  • 2. Thẩm tra phương án phân bố dự toán chi ngân sách, thực hiện thẩm tra quyết toán của các sở, ngành theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện thành phố chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin của đơn vị mình, cấp mình. 2. Chịu trách nhi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn. 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư. 3. Dự kiến quy mô đầu tư: các yếu tố công nghệ, kỹ thuật phải đáp ứng; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài liệu về sự lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Nội dung Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • 1. Sự cần thiết phải đầu tư, các điều kiện thuận lợi và khó khăn.
  • 2. Xác định Chủ đầu tư, hình thức đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
  • Căn cứ vào hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông, các sở ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện thành phố chủ động xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện các dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng cô...
  • 2. Chịu trách nhiệm triển khai kế hoạch hàng năm theo đúng các mục tiêu, nhiệm vụ tiến độ và tính hiệu quả của việc đánh giá nghiệm thu theo các điều khoản tại Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • KẾT THÚC ĐẦU TƯ ĐƯA SẢN PHẨM CỦA DỰ ÁN VÀO KHAI THÁC, SỬ DỤNG
Removed / left-side focus
  • XỬ LÝ CHUYỂN TIẾP VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xỷ lý chuyển tiếp Các Dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng vẫn chưa triển khai thực hiện thì các bước tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Nghị định 102 và Quy định này.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông. Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Thủ tục trình duyệt đối với Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin do Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi Dự án khả thi ứng dụng công nghệ thông tin tới Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • Bộ Thông tin và Truyền thông là cơ quan đầu mối giúp Thủ tướng Chính phủ lấy ý kiến của các Bộ, ngành, địa phương liên quan, tổng hợp và đề xuất ý kiến trình Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xỷ lý chuyển tiếp
  • Các Dự án, hạng mục, nhiệm vụ ứng dụng công nghệ thông tin đã được phê duyệt trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành nhưng vẫn chưa triển khai thực hiện thì các bước tiếp theo được thực hiện t...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ quy định của pháp luật và Quy định này triển khai thực hiện cho phù hợp với từng đơn vị. 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh, theo dõi, kiểm tra và định...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi: a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; b) Lựa chọn hình thức đầu tư và xác định Chủ đầu tư; c) Dự kiến quy mô đầu tư: các yêu cầu kỹ thuật đối với các hạng mục đầu tư chính và phụ; dự kiến về địa điểm đầu tư (bao gồm cả tài li...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi và hồ sơ trình duyệt
  • 1. Nội dung của Báo cáo nghiên cứu khả thi:
  • a) Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư;
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Điều khoản thi hành
  • 1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã căn cứ quy định của pháp luật và Quy định này triển khai thực hiện cho phù hợp với từng đơn vị.
  • 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh, theo dõi, kiểm tra và định kỳ báo cáo quá trình thực hiện./.

Only in the right document

Điều 20. Điều 20. Nội dung của Báo cáo đầu tư và hồ sơ trình duyệt 1. Nội dung của Báo cáo đầu tư: a) Căn cứ pháp lý và sự cần thiết đầu tư (các căn cứ pháp lý, giải trình tóm tắt lý do cần phải đầu tư); b) Tên dự án và hình thức đầu tư (cần được ghi rõ là thiết lập mới, nâng cấp, mở rộng hay bảo trì); c) Chủ đầu tư (tên cơ quan, đơn vị hoặc cá...
Điều 21. Điều 21. Nội dung thiết kế sơ bộ 1. Yêu cầu thiết kế sơ bộ: a) Phải tuân thủ các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng; b) Phải thể hiện được các thông số chủ yếu của hệ thống hạ tầng kỹ thuật; c) Phải đảm bảo xác định được tổng mức đầu tư. 2. Nội dung thiết kế sơ bộ bao gồm: a) Phần thuyết minh: - Giới thiệu tóm tắt nội dung yêu cầu của...
Điều 22. Điều 22. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của thiết bị đặc biệt là phần mềm nội bộ 1. Yêu cầu: Phải đảm bảo đủ điều kiện để xác định giá trị của phần mềm nội bộ. 2. Mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng của phần mềm nội bộ: a) Tên phần mềm; b) Các thông số chủ yếu: - Các quy trình nghiệp vụ cần được tin học hóa (tổ chức, vận hành của qu...
Điều 23. Điều 23. Xác định giá trị của phần mềm nội bộ 1. Giá trị của phần mềm nội bộ được xác định trên cơ sở các mô tả yêu cầu kỹ thuật cần đáp ứng được quy định tại Điều 22 Nghị định này. 2. Trình tự các bước thực hiện: a) Đếm điểm các tác nhân; b) Đếm điểm trường hợp sử dụng; c) Tính hệ số phức tạp kỹ thuật-công nghệ của phần mềm; d) Tính h...
Điều 24. Điều 24. Bắt buộc sử dụng hoặc nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm có chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương có sẵn để sử dụng 1. Trường hợp trong danh mục phần mềm có sẵn (đã được phát triển bằng vốn ngân sách nhà nước) có phần mềm mà chức năng, tính năng kỹ thuật tương đương với phần mềm nội bộ dự định phát triển, đơn vị có nhu cầu phải...
Điều 25. Điều 25. Áp dụng giải pháp sáng tạo độc quyền trong phát triển phần mềm nội bộ 1. Trong quá trình nghiên cứu sự cần thiết phải đầu tư, sau khi đã khảo sát thị trường trong nước và ngoài nước, nếu xét thấy phần mềm nội bộ dự định phát triển cần có giải pháp sáng tạo đặc biệt, hoặc buộc phải sử dụng giải pháp sáng tạo độc quyền được cung...
Điều 26. Điều 26. Thẩm quyền thẩm định các dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Người có thẩm quyền quyết định đầu tư có trách nhiệm tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin trước khi phê duyệt. a) Cơ quan cấp Bộ tổ chức thẩm định dự án do mình quyết định đầu tư. Đầu mối tổ chức thẩm định dự án là đơn vị chuyên môn trực thuộc Người...
Điều 27. Điều 27. Nội dung thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin 1. Đơn vị đầu mối tổ chức thẩm định dự án ứng dụng công nghệ thông tin chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Báo cáo kết quả thẩm định của mình và trình Người có thẩm quyền quyết định đầu tư Báo cáo kết quả thẩm định, các hồ sơ có liên quan, kèm theo dự thảo quyết đị...