Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
20/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
24/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: V/v quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác k...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể theo 22 phụ lục đính kèm.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- a) Quy định về đối tượng chịu phí, người nộp phí, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến Điểm a, Khoản 1 Điều này.
- Left: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng, cụ thể theo 22 phụ lục đính kèm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức quản lý và lập kế hoạch sử dụng tiền thu phí 1. Cục thuế tỉnh lập kế hoạch thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đối với các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khai thác khoáng sản, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt; thực hiện các nhiệm vụ khác th...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- a) Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
- b) Quyết định số 40/2013/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu phí, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí qua đò, phà (thuộc địa phương quả...
- Điều 2. Trách nhiệm tổ chức quản lý và lập kế hoạch sử dụng tiền thu phí
- 1. Cục thuế tỉnh lập kế hoạch thu phí bảo vệ môi trường khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng đối với các tổ chức, cá nhân được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép khai thác khoáng sản, t...
- thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 158/2011/TT-BTC ngày 16/11/2011 của Bộ Tài chính.
- Left: Định kỳ 6 tháng, năm tổng hợp báo cáo tình hình thu nộp, quản lý và sử dụng phí trên địa bàn tỉnh. Right: l) Quyết định số 13/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng, về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh...
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Giao Sở Tài nguyê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quy...
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 44/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý...
- 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp Sở Tài chính, Cục thuế tỉnh, các Sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố hướng dẫn triển khai thực hiện Quy định này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục thuế, Thủ trưởng các Sở ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.