Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, Khoản 1 và điểm c, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi, bổ sung điểm c, Khoản 1 và điểm c, Khoản 2, Điều 1 Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 15/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản l...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 1 và điểm c, khoản 2, Điều 1, Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND, ngày 15/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung điể...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau: 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí. - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện xe mô tô. - Đơn vị thu phí: UBND xã, phường, thị trấn. 2. Mức thu phí: TT Loại phương tiện chịu phí Mức thu phí thu trên đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định thu Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh như sau:
  • 1. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí.
  • - Đối tượng nộp phí: Tổ chức, cá nhân sở hữu; sử dụng hoặc quản lý phương tiện xe mô tô.
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 1 và điểm c, khoản 2, Điều 1, Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND, ngày 15/9/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụn...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung điểm c, khoản 1, Điều 1:
  • “c) Đơn vị thu lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm:
Rewritten clauses
  • Left: “c) Đơn vị thu phí cung cấp thông tin giao dịch bảo đảm: Right: - Đơn vị thu phí: UBND xã, phường, thị trấn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thay thế Quyết định số 3370/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành thay thế Quyết định số 3370/2012/QĐ-UBND ngày 20/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các ban, ngành của tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức,... Right: Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố