Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
22/2012/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
29/2011/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng đối với lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. 2. Đối tượng áp dụng Là tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với nội dung chủ yếu sau: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng a) Phạm vi điều chỉnh Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Đối tượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với nội dung chủ yếu sau:
- 2. Mức thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng
- a) Đối với nhà ở riêng lẻ
- Left: Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng Right: b) Đối tượng áp dụng
- Left: 1. Phạm vi áp dụng Right: a) Phạm vi điều chỉnh
- Left: 2. Đối tượng áp dụng Right: 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu 1. Đối với nhà ở riêng lẻ: a) Trường hợp nhà có tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m 2 trở lên hoặc có từ 03 tầng trở lên: 50.000 đồng/giấy phép; b) Các trường hợp còn lại: 30.000 đồng/giấy phép. 2. Đối với các công trình khác: 100.000 đồng/giấy phép. 3. Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh Giấy phép xây dựng: 10.000 đồng/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh theo chức năng, nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng khóa VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Điều 2. Mức thu
- 1. Đối với nhà ở riêng lẻ:
- a) Trường hợp nhà có tổng diện tích sàn xây dựng từ 250m 2 trở lên hoặc có từ 03 tầng trở lên: 50.000 đồng/giấy phép;
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng 1. Việc thu lệ phí cấp Giấy phép xây dựng được thực hiện trực tiếp tại cơ quan cấp Giấy phép xây dựng; 2. Chứng từ thu lệ phí: Thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính về phát hành, quản lý, sử dụng ấn chỉ thuế. 3. Lệ phí thu từ việc cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của Sở Xây dựng a) Phối hợp với các sở, ngành chức năng liên quan kiểm tra, hướng dẫn việc thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. b) Tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp Giấy phép xây dựng tại Sở Xây dựng theo đúng quy định và niêm yết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định trước đây có nội dung trái với quy định của Quyết định này. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.