Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất và diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
53/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
12/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất và diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất, diện tích tối thiểu để tách thửa đất ở trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, thay thế Quyết định số 19/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 3 năm 2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về ban hành Quy định hạn mức giao, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và các quy định đã ban hành có nội dung trái với quy định kèm theo Quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ 1. Nội thị trấn, ngoại thị trấn là khu vực được xác định ranh giới quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Trường hợp chưa có quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị nhưng chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt thì UBND cấp huyện tạm thời căn cứ và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định áp dụng đối với các trường hợp sau : a. Hạn mức giao đất, bố trí lại đất, cho phép chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất ở, giao đất xây dựng các công trình là trụ sở sinh hoạt thôn, khối phố, nhà làng, nhà làng truyền thống, cơ sở tôn giáo, tí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở, được công nhận quyền sử dụng đất ở đối với đất có vườn ao, được xác định lại diện tích đất ở khi có nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất từ đất vườn ao sang đất ở. 2. Hộ gia đình, cá nhân được giao đất thuộc nhóm đất chưa sử dụng để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II HẠN MỨC GIAO ĐẤT, HẠN MỨC CÔNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG CÁC LOẠI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh 1- Khu vực I: a. Các phường thuộc thành phố Hội An, Tam Kỳ; b. Nội thị trấn thuộc các huyện: Điện Bàn, Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức; c. Các thửa đất có mặt tiếp giáp với trục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của quy định này như sau: a. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 . b. Đối với khu vực II: không quá 300 m 2 . c. Đối với khu vực III: không quá 400 m 2 . 2. Đối với những nơi có tập quán nhiều th...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh 1. Khu vực I: a) Các phường thuộc thành phố Hội An, Tam Kỳ; phường Vĩnh Điện thuộc thị xã Điện Bàn; b) Nội thị trấn thuộc các huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức; c) Các thửa...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 5. Hạn mức giao đất ở
- 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của quy định này như sau:
- a. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 .
- Điều 4. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh
- a) Các phường thuộc thành phố Hội An, Tam Kỳ; phường Vĩnh Điện thuộc thị xã Điện Bàn;
- b) Nội thị trấn thuộc các huyện: Đại Lộc, Duy Xuyên, Thăng Bình, Núi Thành, Quế Sơn, Tiên Phước, Hiệp Đức;
- Điều 5. Hạn mức giao đất ở
- 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của quy định này như sau:
- a. Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 .
Điều 4. Phân định khu vực để áp dụng hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng các loại đất trên địa bàn tỉnh 1. Khu vực I: a) Các phường thuộc thành phố Hội An, Tam Kỳ; phường Vĩnh Điện thuộc thị xã Điện Bàn;...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao 1- Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định tại các khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai có ghi nhận rõ r...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của Quy định này như sau: a) Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 . b) Đối với khu vực II: không quá 300 m 2 . c) Đối với khu vực III: không quá 400 m 2 . 2. Đối với những nơi có tập quán nhiều th...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
- Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định...
- Trường hợp ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì diện tích đất ở được xác...
- Điều 5. Hạn mức giao đất ở
- 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của Quy định này như sau:
- Đối với những nơi có tập quán nhiều thế hệ chung sống trong cùng một hộ (từ 3 thế hệ trở lên) hoặc có từ 02 hộ trở lên cùng sống chung trong một nhà thì diện tích đất ở được giao với mức cao hơn, n...
- Điều 6. Hạn mức công nhận đất ở trong trường hợp thửa đất ở có vườn, ao
- Trường hợp đất ở có vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư được sử dụng trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 mà trong hồ sơ địa chính hoặc các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định...
- Trường hợp ranh giới thửa đất chưa được xác định trong hồ sơ địa chính hoặc trên các giấy tờ về quyền sử dụng đất qui định tại khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai thì diện tích đất ở được xác...
- Left: b1. Đối với khu vực I: không quá 50 m 2 . Right: b) Đối với khu vực II: không quá 300 m 2 .
- Left: b2. Đối với khu vực II: không quá 75 m 2 . Right: c) Đối với khu vực III: không quá 400 m 2 .
- Left: b3. Đối với khu vực III: không quá 100 m 2 . Right: a) Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 .
Điều 5. Hạn mức giao đất ở 1. Diện tích đất ở giao cho mỗi hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở được phân theo khu vực quy định tại Điều 4 của Quy định này như sau: a) Đối với khu vực I: không quá 200 m 2 . b) Đối v...
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức giao đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng theo quy hoạch, kế hoạch. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ vào quỹ đất chưa sử dụng của địa phương mình, nhu cầu sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt, lập phương án giao đất cho hộ gia đình, cá nhân để đưa vào sử dụng nhưng kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hạn mức sử dụng đất nghĩa trang, nghĩa địa để mai táng, cải táng 1. Hạn mức đất sử dụng để chôn cất cho một phần mộ mai táng, cải táng được quy định như sau: a. Khu vực I: không quá 6 m 2 . b. Khu vực II, III: không quá 8 m 2 . 2. Đối với những khu nghĩa trang, nghĩa địa được xây dựng theo dự án đầu tư thì việc sử dụng đất cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hạn mức giao đất, hạn mức đất công nhận quyền sử dụng đất để xây dựng các công trình là trụ sở sinh hoạt thôn, khối phố, nhà làng, nhà làng truyền thống 1. Hạn mức đất giao, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, bố trí lại đất để xây dựng mới công trình trụ sở sinh hoạt thôn, khối phố, nhà làng được quy định như sau: a. Đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hạn mức giao đất, hạn mức công nhận quyền sử dụng đất cơ sở tôn giáo 1. Hạn mức giao đất, cho phép chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, bố trí lại đất để xây dựng mới cơ sở tôn giáo do UBND tỉnh quyết định, dựa trên khả năng quỹ đất của từng địa phương và yêu cầu cụ thể của từng dự án được cơ quan có...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hạn mức công nhận quyền sử dụng đất tín ngưỡng Hạn mức đất công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, bố trí lại đất tín ngưỡng (đình, đền, từ đường, nhà thờ họ, am, miếu…) được quy định như sau: 1. Đối với khu vực I: không quá 500 m 2 . 2. Đối với khu vực II : không q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TÁCH THỬA ĐỂ SỬ DỤNG VÀO MỤC ĐÍCH XÂY DỰNG NHÀ Ở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Diện tích, kích thước tối thiểu được phép tách thửa đất. 1. Việc giao đất ở, công nhận đất ở và tách thửa phải đảm bảo yêu cầu về diện tích, kích thước tối thiểu, cụ thể như sau: a. Đối với đất thuộc khu vực I và điểm a, khoản 2, Điều 4 của quy định này, diện tích tối thiểu để xây dựng nhà ở là 40m 2 và phải đảm bảo chiều rộn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tách thửa đối với đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư để làm nhà ở. 1. Việc tách thửa đối với đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở hoặc đất nông nghiệp nằm xen kẻ trong khu dân cư, được sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở theo quy hoạch, phải t...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Việc giao đất ở, công nhận đất ở và tách thửa phải đảm bảo yêu cầu về diện tích, kích thước tối thiểu, cụ thể như sau: a) Đối với đất thuộc khu vực I: Diện tích tối thiểu để xây dựng nhà ở là 40,0m 2 và phải đảm bảo chiều rộng (mặt tiền) thửa đất tính từ chỉ giới...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Tách thửa đối với đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư để làm nhà ở.
- Việc tách thửa đối với đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở hoặc đất nông nghiệp nằm xen kẻ trong khu dân cư, được sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở theo quy hoạch, phải thực hiện đồng t...
- 2. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa theo quy định tại khoản 1 Điều 12 của quy định này.
- 1. Việc giao đất ở, công nhận đất ở và tách thửa phải đảm bảo yêu cầu về diện tích, kích thước tối thiểu, cụ thể như sau:
- a) Đối với đất thuộc khu vực I: Diện tích tối thiểu để xây dựng nhà ở là 40,0m 2 và phải đảm bảo chiều rộng (mặt tiền) thửa đất tính từ chỉ giới xây dựng từ 4,0 m trở lên;
- b) Đối với đất thuộc khu vực II: Diện tích tối thiểu để xây dựng nhà ở là 50,0m 2 và phải đảm bảo chiều rộng (mặt tiền) thửa đất tính từ chỉ giới xây dựng từ 4,0 m trở lên;
- Điều 13. Tách thửa đối với đất nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất ở nhưng không được công nhận là đất ở hoặc nằm xen kẻ trong khu dân cư để làm nhà ở.
- Việc tách thửa đối với đất nông nghiệp không được công nhận là đất ở hoặc đất nông nghiệp nằm xen kẻ trong khu dân cư, được sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở theo quy hoạch, phải thực hiện đồng t...
- Left: 2. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa theo quy định tại khoản 1 Điều 12 của quy định này. Right: Điều 12. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với đất ở
Điều 12. Diện tích, kích thước tối thiểu được tách thửa đối với đất ở 1. Việc giao đất ở, công nhận đất ở và tách thửa phải đảm bảo yêu cầu về diện tích, kích thước tối thiểu, cụ thể như sau: a) Đối với đất thuộc khu...
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các ngành, địa phương phổ biến, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện; theo dõi, tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh giải quyết kịp thời những vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện. 2. Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn lập và t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections