Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 11

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành “Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam” (Quy định cụ thể có phụ lục kèm theo) .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. - Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh H...

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
  • Đinh Văn Cương
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • - Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND ngày 23/7/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các c...
  • TM. CHỦ TOẠ KỲ HỌP
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2010/NQ-HĐND Right: (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND
  • Left: ngày 09 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam) Right: ngày 23 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam)
Target excerpt

Điều 2. - Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. N...

left-only unmatched

Chương I

Chương I CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng được hưởng công tác phí 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị (cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thanh toán công tác phí 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có). - Người đi công tác được thanh toán tiền phương tiện đi lại bao gồm: tiền thuê phương tiện chiều đi và về từ nhà đến sân bay, ga tàu, bến xe; vé máy bay, vé tàu, xe vận tải công cộng từ cơ quan để di chuyể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chế độ thanh toán công tác phí 1. Thanh toán tiền tàu xe a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm: Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi cô...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nội dung thanh toán công tác phí 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có). 2. Tiền phụ cấp lưu trú. 3. Tiền thuê phòng nghỉ (nếu có).

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chế độ thanh toán công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền tàu xe
  • a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm:
Added / right-side focus
  • 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có).
  • 2. Tiền phụ cấp lưu trú.
  • 3. Tiền thuê phòng nghỉ (nếu có).
Removed / left-side focus
  • 1. Thanh toán tiền tàu xe
  • a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm:
  • Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi công tác mà người đi công tác trực tiếp chi trả.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chế độ thanh toán công tác phí Right: Điều 2. Nội dung thanh toán công tác phí
Target excerpt

Điều 2. Nội dung thanh toán công tác phí 1. Tiền tàu xe đi, về từ cơ quan đến nơi công tác kể cả vé phà, đò, cước hành lý (nếu có). 2. Tiền phụ cấp lưu trú. 3. Tiền thuê phòng nghỉ (nếu có).

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHẾ ĐỘ CHI TIÊU HỘI NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định tổ chức các cuộc hội nghị 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Đối tượng áp dụng chế độ chi tiêu hội nghị theo quy định tại Thông tư này là các hội nghị sơ kết và tổng kết chuyên đề, hội nghị tổng kết năm, hội nghị tập huấn triển khai nhiệm vụ công tác do các cơ quan hành chính nhà nước tổ chức được quy định tại Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức chi hội nghị 1. Cuộc họp cấp tỉnh tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 100.000 đồng/ngày/người. 2. Cuộc họp cấp huyện, thị xã tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 70.000 đồng/ngày/người. 3. Cuộc họp cấp xã tổ chức: Mức chi hỗ trợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ chi tiếp khách trong nước Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, các tổ chức chính trị - xã hội và các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp có sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp phải thực hành tiết kiệm trong việc tiếp khách; v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHẾ ĐỘ CHI TIÊU ĐÓN TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI TỈNH HÀ NAM, CHI TIÊU TỔ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI HÀ NAM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam: Thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 01/2010/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quy định trách nhiệm và tổ chức thực hiện. 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tiêu hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành và trong phạm vi dự toán chi ngân sách hàng năm được cấp có thẩm quyền giao. 2. Mức chi công tác phí, chế độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 1. Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 958/TTr-UBND ngày 09 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các hội nghị, chế độ chi tiếp khách đối với các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam (có quy định cụ thể kèm theo) .
Điều 1. Điều 1. Quy định chung 1. Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật trong các cơ quan, đơn vị được cấp có thẩm quyền cử đi công tác trong nước, đại biểu hội đồng nhân dân các cấp khi tham gia hoạt động của Hội đồng nhân dân được áp dụng theo quy định này. 2. Cơ quan hành chính nhà nước và các cơ quan c...
Điều 3. Điều 3. Chế độ thanh toán công tác phí 1. Thanh toán tiền tàu xe a) Đối với tiền vé tàu, xe người đi công tác được thanh toán theo giá cước thông thường bằng các phương tiện giao thông công cộng (giá không bao gồm các dịch vụ khác) bao gồm: Tiền mua vé tàu, xe, cước qua phà, đò ngang và cước chuyên chở tài liệu phục vụ cho chuyến đi cô...
Điều 4. Điều 4. Chế độ khoán công tác phí theo tháng 1. Đối với cán bộ xã: áp dụng cho trường hợp cán bộ được cử đi công tác thường xuyên trong huyện trên 10 ngày/tháng, mức khoán 70.000 đồng/tháng/người. 2. Trường hợp cán bộ, công chức, viên chức thường xuyên đi công tác lưu động trên 10 ngày/tháng, mức khoán cho các đối tượng cụ thể như sau:...
Điều 5. Điều 5. Quy định tổ chức các cuộc hội nghị 1. Quy định tổ chức hội nghị. - Các tổ chức, cơ quan, đơn vị khi tổ chức hội nghị phải chọn địa điểm hợp lý, kết hợp nhiều nội dung, cân nhắc thành phần, số lượng đại biểu. Thời gian tổ chức hội nghị theo quy định tại Quyết định số 114/2006/QĐ-TTg ngày 25/5/2006 của Thủ tướng Chính phủ ban hàn...
Điều 6. Điều 6. Mức chi hội nghị 1. Cuộc họp cấp tỉnh tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 70.000 đồng/ngày/người. 2. Cuộc họp cấp huyện, thị xã tổ chức: Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không hưởng lương, mức chi 50.000 đồng/ngày/người. 3. Cuộc họp cấp xã tổ chức: Mức chi hỗ trợ...
Điều 7. Điều 7. Chế độ chi đón tiếp khách nước ngoài, hội thảo quốc tế tại địa phương: Thực hiện theo mức chi quy định tại Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt nam và chi tiêu tiếp khách t...