Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
2497/2006/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
2497/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Ban hành Quy định về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang: 1. Sửa đổi khoản 2 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp như sau: “2. Người cao tuổi (từ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều tại Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang ban hành mức trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang:
- 1. Sửa đổi khoản 2 của Điều 4 về đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng tại cộng đồng và mức trợ cấp như sau:
- Người cao tuổi (từ đủ 60 tuổi trở lên) thuộc hộ gia đình nghèo (theo chuẩn nghèo được Chính phủ quy định cho từng thời kỳ), không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng hoặc có người có nghĩa vụ...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. 2. Đối với người cao tuổi bị tàn tật nặng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng thì chuyển sang thực hiện trợ cấp theo điểm a và b khoản 1 Điều 1 của Quyết định này; trường hợp đối tượng vừa thuộc diện hưởng chính sách đối với người cao tuổi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Đối với người cao tuổi bị tàn tật nặng đang được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng thì chuyển sang thực hiện trợ cấp theo điểm a và b khoản 1 Điều 1 của Quyết định này
- trường hợp đối tượng vừa thuộc diện hưởng chính sách đối với người cao tuổi và người khuyết tật thì áp dụng một loại chế độ cao nhất.
- Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Left: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành. Nơi nhận: - Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp); - TT Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (Để báo cáo); - Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh; - Như Điều 3...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - TBXH, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp; các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành.
- - Bộ Tài chính;
- - Cục Kiểm tra Văn bản (Bộ Tư pháp);
Left
Phan Nhật Bình
Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH Về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Ban hành kèm theo Quyết định số 2497/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 7 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định 3374/2010/QĐ-UBND ngày 28/10/2010 của UBND tỉnh Hà Giang, ban hành mức trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- Phan Nhật Bình
- Về đơn giá thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất
- trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng trong việc xác định đơn giá thuê đất đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước và nước ngoài khi Nhà nước cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất (gọi chung là cho thuê đất) trên địa bàn tỉnh Hải Dương. Phạm vi áp dụng theo quy định tại Đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đơn giá thuê đất Đơn giá thuê đất ( đ/m 2 -năm) = Giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê x Hệ số giá thuê đất Trong đó: - Đơn giá thuê đất là đơn giá tính cho 01 m 2 đất cho thuê trong thời hạn 01 năm. - Giá đất theo mục đích sử dụng đất thuê là giá các loại đất do Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành hàng năm theo quy định của Chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể Căn cứ vào khung đơn giá thuê đất và phương pháp xác định đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2 của Quy định này: 1. Giám đốc Sở Tài chính quyết định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể đối với trường hợp tổ chức kinh tế trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời điểm áp dụng đơn giá thuê đất 1. Dự án thuê đất từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 thì áp dụng đơn giá thuê đất quy định tại Điều 2, Điều 3 Quy định này. Trường hợp đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh tạm thời phê duyệt đơn giá thuê đất kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006 đến ngày có hiệu lực của Quy định này thì nay xác định lại đơn giá t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời gian ổn định và điều chỉnh đơn giá thuê đất 1. Đơn giá thuê đất của mỗi dự án được ổn định 05 năm. Hết thời hạn ổn định, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện căn cứ quy định tại Điều 2, Điều 3 Quy định này điều chỉnh đơn giá thuê đất áp dụng cho thời hạn tiếp theo. 2. Điều chỉnh đơn giá thuê đất trong...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ, trình tự và thời hạn xác định đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể 1. Đối với trường hợp thuê đất từ ngày 01/01/2006 trở đi: a) Hồ sơ gồm: + Quyết định cho thuê đất hoặc cho phép chuyển từ hình thức giao đất sang thuê đất của cấp có thẩm quyền kèm theo Trích lục Bản đồ hoặc Trích đo Bản đồ địa chính khu đất cho thuê th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của các cơ quan nhà nước Sở Tài chính có trách nhiệm a) Hướng dẫn và tổ chức thực hiện việc xác định đơn giá, điều chỉnh đơn giá thuê đất cho từng dự án cụ thể theo Quy định này. b) Tổng hợp kết quả thực hiện việc xác định và điều chỉnh đơn giá thuê đất cho các dự án trên địa bàn toàn tỉnh báo cáo Bộ Tài chính và Uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các nội dung khác về thu tiền thuê đất, miễn, giảm tiền thuê đất, trừ tiền bồi thường, hỗ trợ đất thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ và hướng dẫn của Bộ Tài chính. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh thì các ngành, Uỷ ban nhân dân các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.