Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Open section

Tiêu đề

Về việc: Ban hành quy định về phí phòng chống thiên tai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc: Ban hành quy định về phí phòng chống thiên tai
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐNĐ tỉnh, như sau: I. CÁC KHOẢN PHÍ 1. Đối tượng nộp phí, mức thu phí, quản lý và sử dụng Các quy định về đối tượng nộp phí; đối tượng miễn nộp phí; mức thu phí; quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy định về thu, quản lý, sử dụng phí phòng chống thiên tai, như sau: 1. Đối tượng nộp phí: - Hộ gia đình; - Cơ sở sản xuất kinh doanh khai thác khoáng sản, tài nguyên; - Cơ sở sản xuất kinh doanh khác. 2. Đối tượng miễn nộp phí: - Hộ gia đình ở vùng m và ở bản đặc biệt khó khăn thuộc vùng I và vùng 13; - Hộ gia đình l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy định về thu, quản lý, sử dụng phí phòng chống thiên tai, như sau:
  • - Cơ sở sản xuất kinh doanh khai thác khoáng sản, tài nguyên;
  • - Cơ sở sản xuất kinh doanh khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định cơ quan, đơn vị thu một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐNĐ tỉnh, như sau:
  • đối tượng miễn nộp phí
  • quản lý và sử dụng theo quy định tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10/8/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định một số khoản phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: I. CÁC KHOẢN PHÍ Right: 3. Mức thu phí:
  • Left: 1. Đối tượng nộp phí, mức thu phí, quản lý và sử dụng Right: 1. Đối tượng nộp phí:
  • Left: Các quy định về đối tượng nộp phí Right: 2. Đối tượng miễn nộp phí:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 14/8/2003 của UBND tỉnh quy định mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc địa phương quản lý. - Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 20/02/2003 của UBND tỉnh ban hành quy...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý - Phí phòng chống thiên tai là khoản thu thuộc Ngân sách nhà nước. - Đơn vị thu phí Phòng chống thiên tai có trách nhiệm: + Đăng ký kê khai thu, nộp phí phòng, chống thiên tai với cơ quan Thuế theo quy định hiện hành. + Tổ chức thu, nộp phí theo đúng quy định tại Quyết định này. Thực hiện công khai m...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thu, nộp và quản lý
  • - Phí phòng chống thiên tai là khoản thu thuộc Ngân sách nhà nước.
  • - Đơn vị thu phí Phòng chống thiên tai có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
  • - Quyết định số 122/2003/QĐ-UB ngày 14/8/2003 của UBND tỉnh quy định mức thu phí dự thi, dự tuyển (lệ phí tuyển sinh) vào các cơ sở Giáo dục - Đào tạo thuộc địa phương quản lý.
  • - Quyết định số 33/2003/QĐ-UB ngày 20/02/2003 của UBND tỉnh ban hành quy định thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế; Giám đốc: Công an tỉnh; Sở Kế hoạch và Đầu tư; KBNN tỉnh, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Tư pháp, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Công nghiệp, Sở Xây dựng, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Giao thông vận tải, Văn ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng UBND Tỉnh; Giám đốc sở Tài chính; Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2003/QĐ-UB ngày 20/2/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 34/2003/QĐ-UB ngày 20/2/2003 của UBND tỉnh và có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Removed / left-side focus
  • Cục trưởng Cục thuế
  • Giám đốc: Công an tỉnh
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Các tổ chức, cá nhân và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Cục trưởng cục Thuế, Giám đốc Kho bạc nhà nước Tỉnh, Chủ tịch ƯBND các huyện, thị xã, các tổ chức, cá nhân và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.