Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ô tô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản, lệ phí trước bạ đối với ôtô chở người dưới 10 chỗ ngồi (kể cả lái xe) cụ thể như sau: 1. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: 1.1. Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: Mức thu 1.500 đồng/tấn. 1.2. Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, bãi bỏ khoản 1, 2 Điều 1 Nghị quyết số 11/2008/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô; xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu được để lại cho công tác thu phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau: 1. Về mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện ): a) Mức thu phí đối với...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô
  • xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu được để lại cho công tác thu phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam như sau:
  • 1. Về mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (không bao gồm xe máy điện ):
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • - Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
  • - Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện đối với xe mô tô; xe chở hàng 4 bánh có gắn động cơ một xy lanh và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu được để lại cho công tác thu phí trên địa bàn tỉnh...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Quy định mức thu phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam
Điều 2. Điều 2. Tổ chức thực hiện. 1. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn có trách nhiệm lập danh sách phương tiện trên địa bàn để tổ chức thu phí theo quy định, tổ chức tuyên truyền cho người dân trên địa bàn các quy định về thu phí sử dụng đường bộ, niêm yết công khai mức thu phí tại trụ sở Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn. 2. Uỷ ban nh...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực theo quy định của pháp luật. Bãi bỏ Quyết định số 1774/QĐ-UBND ngày 25/12/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô và tỷ lệ phần trăm (%) số thực thu để lại cho công tác thu phí trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...