Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 1
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam
Added / right-side focus
  • Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Removed / left-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam
Target excerpt

Về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất như sau: a- Sửa đổi tên gọi phí trong Quyết định số 40/2004/QĐ-UB là: + Tên cũ: Phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất. + Sửa lại tên mới: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất: là khoản thu vào các đối tượng (tổ chức hoặc cá nhân) đăng ký, nộp hồ sơ cấp quyền sử dụng đất có nhu cầu hoặc cần phải thẩm định theo quy định nhằm để bù đắp chi phí...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất như sau:
  • a- Sửa đổi tên gọi phí trong Quyết định số 40/2004/QĐ-UB là:
  • + Tên cũ: Phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất.
Added / right-side focus
  • 2. Đối tượng nộp phí: là các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp đất, giao đất, cho thuê đất, bao gồm:
  • - Các tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế.
  • - Các đơn vị sự nghiệp, các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, các hội, đoàn thể.
Removed / left-side focus
  • a- Sửa đổi tên gọi phí trong Quyết định số 40/2004/QĐ-UB là:
  • + Sửa lại tên mới: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất ( không có từ và ).
  • b- Sửa đổi khoản 1, điều 1:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất như sau: Right: Điều 1. Nay ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
  • Left: + Tên cũ: Phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất. Right: Thẩm định hồ sơ cấp mới QSD đất
  • Left: Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất: Right: Thẩm định hồ sơ cấp lại (cấp đổi) QSD đất
Target excerpt

Điều 1. Nay ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau: 1. Phí thẩm định và cấp quyền sử dụng đất: là khoản thu vào các đối tượng (tổ chức hoặc c...

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam không thay đổi và vẫn còn hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Giao Sở Tài chính phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan triển khai hướng dẫn thực hiện Quyết định này. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Quy định trước đây trái với Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam không thay đổi và vẫn còn hiệu lực thi hành.
Added / right-side focus
  • Điều 2. - Giao Sở Tài chính phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan triển khai hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 40/2004/QĐ-UB ngày 04/6/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam không thay đổi và vẫn còn hiệu lực thi hành. Right: - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Quy định trước đây trái với Quyết định này không còn hiệu lực thi hành.
Target excerpt

Điều 2. - Giao Sở Tài chính phối hợp với các ngành và đơn vị liên quan triển khai hướng dẫn thực hiện Quyết định này. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, các Quy định trước đây trái với Qu...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các ở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các cơ quan ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.