Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương
4316/2006/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
38/2022/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
- Ban hành Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hải Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc b...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2023.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2023.
Left
Điều 3.
Điều 3. ễng Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở; ngành, đơn vị liờn quan; chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Ban Thường vụ Tỉnh uỷ; - Thường trực HĐND tỉnh;...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Việc quản lý, thanh toán, quyết toán vố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. ễng Chánh Văn phòng UBND tỉnh; giám đốc, thủ trưởng các sở; ngành, đơn vị liờn quan; chủ tịch UBND các huyện, thành phố căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- - Cục kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Left: - Các Ban của HĐND tỉnh; Right: của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau)
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
Left
Phan Nhật Bình
Phan Nhật Bình QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, công nhận đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh. (Ban hành kèm theo Quyết định số: 4316 /2006/QĐ-UBND ngày tháng 12 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định hạn mức khi giao đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở tại nông thôn, tự xây dựng nhà ở tại đô thị và công nhận hạn mức đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn ao hoặc không có vườn ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định hạn mức khi giao đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở tại nông thôn, tự xây dựng nhà ở tại đô thị và công nhận hạn mức đất ở đối với trường hợp thửa đất ở c...
- b) Không áp dụng đối với các trường hợp nhà nước giao đất ở theo dự án đầu tư xây dựng nhà chung cư, xây dựng nhà ở để bán, cho thuê theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung Diện tích được xác định là đất ở phải phù hợp với quy hoạch khu dân cư ( nông thôn, đô thị, khu dân cư và đô thị mới ), quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng, quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) đối với các công trình áp dụng cơ chế đặc thù do Ủy ban nhân dân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng, quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình th...
- 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
- Diện tích được xác định là đất ở phải phù hợp với quy hoạch khu dân cư ( nông thôn, đô thị, khu dân cư và đô thị mới ), quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc chung Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vục đời sống; vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất ở t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Cộng đồng dân cư hưởng lợi trực tiếp có đủ năng lực quản lý, tổ chức thi công đối với các công trình áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh, có kỹ thuật không phức tạp và tổng mức đầu tư dưới 500 triệu đồng. 2. Nhà nước hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ vốn bằng hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- Cộng đồng dân cư hưởng lợi trực tiếp có đủ năng lực quản lý, tổ chức thi công đối với các công trình áp dụng cơ chế đặc thù thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh, có kỹ thuật k...
- Nhà nước hỗ trợ một phần hoặc toàn bộ vốn bằng hiện vật hoặc bằng tiền theo tổng mức đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho những dự án giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ:
- 1. Đất ở tại nông thôn:
- Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vục đời sống
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THANH TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp: a) Không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ) đối với các vị trí đất thuộc khu dân cư không nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ. b) Không quá 120 m 2 /hộ ( Một trăm hai mươi mét vuông trên một hộ ) đối với các vị...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Cà Mau. 2. Nguồn vốn hợp pháp khác của các tổ chức, cộng đồng dân cư, cá nhân hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn vốn hỗ trợ
- 1. Vốn đầu tư công giao cho cộng đồng tự thực hiện xây dựng công trình theo định mức hỗ trợ (bằng hiện vật hoặc bằng tiền) thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bà...
- 2. Nguồn vốn hợp pháp khác của các tổ chức, cộng đồng dân cư, cá nhân hỗ trợ bằng tiền hoặc hiện vật thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia khuyến khích áp dụng Quy định này.
- Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn
- 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp:
- a) Không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ) đối với các vị trí đất thuộc khu dân cư không nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn miền núi Hạn mức đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện miền núi được xác định như quy định tại Điều 4 của bản quy định này và được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,5.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức hỗ trợ Trên cơ sở mức vốn đầu tư công hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tùy theo điều kiện thực tế và khả năng huy động nguồn lực cụ thể của địa phương để triển khai thực hiện dự án trên địa bàn, Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định hình thức hỗ trợ cho phù hợp, đảm bảo sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hình thức hỗ trợ
- Trên cơ sở mức vốn đầu tư công hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tùy theo điều kiện thực tế và khả năng huy động nguồn lực cụ thể của địa phương để t...
- 1. Hỗ trợ bằng tiền: Trên cơ sở văn bản phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình và kế hoạch vốn được giao của cấp có thẩm quyền, Ban Quản lý dự án cấp xã ký kết hợp đồng với người đại diện cộng đồng
- Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn miền núi
- Hạn mức đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện miền núi được xác định như quy định tại Điều 4 của bản quy định này và được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,5.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị ( phường, thị trấn ): 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ). 2. Đối với hộ phi nông nghiệp không quá 120 m 2 /hộ ( Một trăm hai mươi mét vuông trên một hộ ). 3. Đất ở tại cỏc khu đô thị: khụng quỏ 80m 2...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mở tài khoản, cấp mã số Sau khi có văn bản phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình theo quy định, chủ đầu tư làm thủ tục mở Mã số dự án theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2015 hướng dẫn đăng ký, cấp và sử dụng mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách và mở tài khoản giao dịch tại Kho bạ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mở tài khoản, cấp mã số
- Sau khi có văn bản phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình theo quy định, chủ đầu tư làm thủ tục mở Mã số dự án theo quy định của Bộ Tài chính tại Thông tư số 185/2015/TT-BTC ngày 17 tháng 11 năm 2015...
- Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị ( phường, thị trấn ):
- 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ).
- 2. Đối với hộ phi nông nghiệp không quá 120 m 2 /hộ ( Một trăm hai mươi mét vuông trên một hộ ).
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao và không có vườn ao: 1. Đối với thửa đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: a) Trong hộ gia đình có một nhân khẩu ( hộ sống độc thân ) diện tích công nhận đất ở 300 m 2 /hộ ( Ba trăm mét vuông trên một hộ ), phần diện tích còn...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán 1. Hồ sơ pháp lý a) Kế hoạch đầu tư công hàng năm được cấp có thẩm quyền giao; b) Quyết định phân bổ vốn hỗ trợ hiện vật hoặc hỗ trợ bằng tiền của cấp có thẩm quyền; c) Văn bản phê duyệt dự toán chuẩn bị đầu tư của cấp có thẩm quyền kèm theo dự toán chi phí cho công tác chuẩn bị đầu tư (đối với nhiệm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hồ sơ kiểm soát, thanh toán
- 1. Hồ sơ pháp lý
- a) Kế hoạch đầu tư công hàng năm được cấp có thẩm quyền giao;
- Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao và không có vườn ao:
- 1. Đối với thửa đất ở thuộc khu dân cư nông thôn:
- a) Trong hộ gia đình có một nhân khẩu ( hộ sống độc thân ) diện tích công nhận đất ở 300 m 2 /hộ ( Ba trăm mét vuông trên một hộ ), phần diện tích còn lại xác định theo hiện trạng sử dụng đất.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH CHUYÊN MÔN
- VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chuyên môn: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này và hướng dẫn cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ theo quy định hiện hành. 2. Sở Xây dựng: có trách nhiệm hướng dẫn các huyện, thành phố trong việc chỉ đạo lập, phê duyệt các...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyết toán theo niên độ Kết thúc năm ngân sách, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo niên độ gửi phòng Tài chính - Kế hoạch cấp huyện thẩm định theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP . Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo năm ngân sá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyết toán theo niên độ
- Kết thúc năm ngân sách, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư theo niên độ gửi phòng Tài chính
- Kế hoạch cấp huyện thẩm định theo quy định tại Nghị định số 99/2021/NĐ-CP . Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán theo năm ngân sách theo quy định c...
- Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chuyên môn:
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này và hướng dẫn cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ theo quy định hiện hành.
- có trách nhiệm hướng dẫn các huyện, thành phố trong việc chỉ đạo lập, phê duyệt các quy hoạch chi tiết khu dân cư đảm bảo phù hợp quy hoạch chung được cấp có thẩm quyền phê duyệt và những quy định...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã: 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: UBND các huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn quản lý lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết khu dân cư để đáp ứng nhu cầu sử dụng đất của địa phương trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã: Trê...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Quyết toán dự án hoàn thành 1. Khi dự án, công trình hoàn thành, trong thời gian 4 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán và trình cấp thẩm quyền thẩm tra, phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành. Thành phần hồ sơ quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Quyết toán dự án hoàn thành
- Khi dự án, công trình hoàn thành, trong thời gian 4 tháng tính từ ngày ký biên bản nghiệm thu hoàn thành, bàn giao đưa vào khai thác sử dụng, chủ đầu tư có trách nhiệm lập báo cáo quyết toán và trì...
- Thành phần hồ sơ quyết toán gồm có:
- Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã:
- Uỷ ban nhân dân cấp huyện:
- UBND các huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn quản lý lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết khu dân cư để đáp ứng nhu cầu sử dụng đất của địa phương trì...
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp, các địa phương phản ánh về UBND tỉnh ( qua Sở Tài nguyên và Môi trường ) để UBND tỉnh quyết định bổ sung, điều chỉnh./. QUY ĐỊNH Hạn mức giao đất ở, công nh...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu phân bổ nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương; kiểm tra, hướng dẫn việc triển khai thực hiện các công trình và hiệu quả sử dụng vốn đảm bảo đúng mục tiêu đề ra. 2. Sở Tài chính, Ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức có liên quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu phân bổ nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn thực hiện quy định này.
- 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp, các địa phương phản ánh về UBND tỉnh ( qua Sở Tài nguyên và Môi trường ) để UBND tỉnh quyết định bổ sung, điều chỉnh./.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định hạn mức khi giao đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở tại nông thôn, tự xây dựng nhà ở tại đô thị và công nhận hạn mức đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn ao hoặc không có vườn ao trong cùng một thửa đất trên địa bàn...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều khoản thi hành 1. Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, sửa đổi cho phù hợp với thực tế thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều khoản thi hành
- 1. Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành.
- Trong quá trình tổ chức triển khai thực hiện, nếu có vấn đề vướng mắc, phát sinh, sửa đổi cho phù hợp với thực tế thì Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố báo cáo về Sở Tài chính để tổng hợp báo cá...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Quy định này quy định hạn mức khi giao đất ở đối với hộ gia đình, cá nhân để xây dựng nhà ở tại nông thôn, tự xây dựng nhà ở tại đô thị và công nhận hạn mức đất ở đối với trường hợp thửa đất ở c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc chung Diện tích được xác định là đất ở phải phù hợp với quy hoạch khu dân cư ( nông thôn, đô thị, khu dân cư và đô thị mới ), quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử dụng đất được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ: 1. Đất ở tại nông thôn: Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vục đời sống; vườn, ao trong cùng một thửa đất thuộc khu dân cư nông thôn phù hợp với quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt. 2. Đất ở t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp: a) Không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ) đối với các vị trí đất thuộc khu dân cư không nằm ven đường quốc lộ, tỉnh lộ. b) Không quá 120 m 2 /hộ ( Một trăm hai mươi mét vuông trên một hộ ) đối với các vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân để làm nhà ở tại nông thôn miền núi Hạn mức đất ở đối với các hộ gia đình, cá nhân thuộc diện miền núi được xác định như quy định tại Điều 4 của bản quy định này và được nhân với hệ số điều chỉnh K = 1,5.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng nhà ở tại đô thị ( phường, thị trấn ): 1. Đối với hộ sản xuất nông nghiệp không quá 200 m 2 /hộ ( Hai trăm mét vuông trên một hộ ). 2. Đối với hộ phi nông nghiệp không quá 120 m 2 /hộ ( Một trăm hai mươi mét vuông trên một hộ ). 3. Đất ở tại cỏc khu đô thị: khụng quỏ 80m 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao và không có vườn ao: 1. Đối với thửa đất ở thuộc khu dân cư nông thôn: a) Trong hộ gia đình có một nhân khẩu ( hộ sống độc thân ) diện tích công nhận đất ở 300 m 2 /hộ ( Ba trăm mét vuông trên một hộ ), phần diện tích còn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC NGÀNH CHUYÊN MÔN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN, CẤP XÃ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các ngành chuyên môn: 1. Sở Tài nguyên và Môi trường: có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện quy định này và hướng dẫn cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các hộ theo quy định hiện hành. 2. Sở Xây dựng: có trách nhiệm hướng dẫn các huyện, thành phố trong việc chỉ đạo lập, phê duyệt các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của UBND cấp huyện, cấp xã: 1. Uỷ ban nhân dân cấp huyện: UBND các huyện, thành phố chỉ đạo các xã, phường, thị trấn thuộc địa bàn quản lý lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, quy hoạch chi tiết khu dân cư để đáp ứng nhu cầu sử dụng đất của địa phương trình cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Uỷ ban nhân dân cấp xã: Trê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm chủ trì, hướng dẫn thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có những nội dung chưa phù hợp, các địa phương phản ánh về UBND tỉnh ( qua Sở Tài nguyên và Môi trường ) để UBND tỉnh quyết định bổ sung, điều chỉnh./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections