Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
05/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
06/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình
- Ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch và Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, với các nội dung sau: 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng: a) Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công: K ĐC NC = 1,286 . Áp dụng điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình ban hành theo các Quyết định số 1662/2006/QĐ-UBND ngày 18/7/2006 ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Điều chỉnh dự toán xây dựng công trình, với các nội dung sau:
- 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng:
- a) Hệ số điều chỉnh chi phí nhân công: K ĐC NC = 1,286 . Áp dụng điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng lập theo Bộ đơn giá xây dựng công trình ban hành theo các Quyết định số 1662/200...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí hộ tịch và Biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 1811/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí và biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 1811/2006/QĐ-UBND ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chế độ thu,...
Left
Điều 3
Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế, Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Kho bạc Nhà nước các huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các cơ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Đối tượng áp dụng. Quy định này áp dụng đối với những người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. Cơ quan Nhà nước có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các nguyên tắc cơ bản 1. Lệ phí đăng ký hộ tịch là khoản thu của ngân sách Nhà nước nhằm mục đích bù đắp một phần chi phí cho các hoạt động quản lý Nhà nước về đăng ký hộ tịch. 2. Mức thu lệ phí quy định tại biểu mức thu đã bao gồm các chi phí hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch. 3. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHẾ ĐỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức thu lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được thu lệ phí theo mức thu tại mục A biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 2. Phòng Tư pháp huyện, thị xã được thu lệ phí theo mức thu tại mục B biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch. 3. Sở Tư pháp được thu lệ phí theo mức thu tại mục C biểu mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Miễn giảm lệ phí Đối tượng nộp lệ phí có thể được xét miễn lệ phí hộ tịch đối với một số trường hợp quy định như sau : Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em thuộc gia đình diện chính sách; hộ gia đình nghèo; trẻ em mồ côi cha lẫn mẹ; trẻ em được nuôi dưỡng trong các Trung tâm bảo trợ xã hội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý số tiền lệ phí 1. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn được giữ 100% lệ phí hộ tịch. - Phòng Tư pháp huyện, thị xã được trích lại 50% trên tổng số lệ phí thu được. Số còn lại (50%) phải nộp vào ngân sách Nhà nước. - Sở Tư pháp được trích lại 30% trên tổng số lệ phí thu được. Số còn lại (70%) phải nộp vào ngân sách Nhà n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Sử dụng tiền lệ phí được trích lại Đơn vị được sử dụng nguồn thu lệ phí trích lại để chi cho các nội dung sau: 1. Chi thanh toán cho cá nhân trực tiếp thực hiện công tác đăng ký, quản lý hộ tịch và thu lệ phí hộ tịch: tiền lương, tiền công, phụ cấp lương, các khoản đóng góp theo quy định được tính trên tiền lương (trừ chi phí t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập kế hoạch sử dụng và quyết toán Hàng năm, đơn vị thu lệ phí phải lập dự toán thu, chi gởi cơ quan quản lý ngành cấp trên, cơ quan tài chính, cơ quan thuế cùng cấp (đối với tổ chức thu là cơ quan xã, phường, thị trấn phải gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch, Chi cục Thuế), Kho bạc Nhà nước để kiểm soát chi theo quy định hiện hành....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chứng từ thu lệ phí Khi thu lệ phí hộ tịch, đơn vị thu phải lập và cấp biên lai cho đối tượng nộp lệ phí. Biên lai thu lệ phí hộ tịch, đơn vị thu nhận tại cơ quan thuế nơi đóng trụ sở chính. Cục Thuế tỉnh có trách nhiệm cung cấp đầy đủ biên lai và hướng dẫn việc sử dụng, quyết toán biên lai được thực hiện theo quy định hiện hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 : Tổ chức thực hiện 1. Giao chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn tổ chức công bố và niêm yết công khai mức thu mới. 2. Giao Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Cục trưởng Cục Thuế có trách nhiệm phối hợp triển khai, hướng dẫn và kiểm tra đôn đốc thực hiện quy định nà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.