Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
3209/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
25/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
- Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về việc điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh Quảng Nam
Về việc quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau: 1. Tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND: 1.1. Bổ sung dấu cộng ( + ) vào cuối tiết 1.1, khoản 1, Điều 1 nội dung như sau: + Riêng đối với việc đăng ký kết hôn có yếu tố...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: a. Lệ phí hộ tịch: là khoản thu đối với người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, trừ các...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND:
- 1.1. Bổ sung dấu cộng ( + ) vào cuối tiết 1.1, khoản 1, Điều 1 nội dung như sau:
- Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau:
- 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân:
- a. Lệ phí hộ tịch: là khoản thu đối với người được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật, trừ các trường hợp được miễn nộp sau đây:
- Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung nội dung miễn lệ phí hộ tịch tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh, như sau:
- 1. Tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND:
- 1.1. Bổ sung dấu cộng ( + ) vào cuối tiết 1.1, khoản 1, Điều 1 nội dung như sau:
Điều 1. Ban hành mức thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, như sau: 1. Lệ phí hộ tịch, hộ khẩu, chứng minh nhân dân: a. Lệ phí hộ tịch: là khoản thu đối...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các nội dung khác tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu lực thi hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này. + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các nội dung khác tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu...
- Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này.
- Các nội dung khác tại Quyết định số 1241/QĐ-UBND ngày 10/4/2008 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 14/8/2007 của UBND tỉnh không thuộc phạm vi điều chỉnh, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 2. + Sở Tài chính và các ngành liên quan chịu trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này. + Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân và thủ trưởng cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections