Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 18
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La" .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La" .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh Sơn La ban hành Quy định về xây dựng đường giao thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị); thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết đị...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về xây dựng đường giao thông nông thôn gắn với Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Sơn La
  • (Kèm theo Quyết định số 14/2016/QĐ-UBND ngày 13 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Sơn La)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị)
Rewritten clauses
  • Left: thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng để xây dựng đường giao thông đến bản, tiểu khu (sau đây gọi chung là bản) ; xây dựng đường giao thông nội bộ bản (gồm cả đường nội bộ trung tâm xã; đường nối với trụ sở trạm y tế, trường học, chợ, nhà văn hoá) ; xây dựng đường giao thông trục chính nội đồng tại các xã trên địa bàn tỉnh Sơ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng để xây dựng đường giao thông đến bản, tiểu khu (sau đây gọi chung là bản)
  • xây dựng đường giao thông nội bộ bản (gồm cả đường nội bộ trung tâm xã
  • đường nối với trụ sở trạm y tế, trường học, chợ, nhà văn hoá)
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng: Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu tư công trình thông qua giấy phép xây dựng. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng đường giao thông đến bản; xây dựng đường giao thông nội bộ bản; xây dựng đường giao thông trục chính nội đồng trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp, hộ gia đình, cá nhân trong và ngoài nước có liên quan đến hoạt động xây dựng đường giao thông đến bản
  • xây dựng đường giao thông nội bộ bản
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng:
  • Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu...
  • Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương II

Chương II QUY MÔ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ NGÂN SÁCH HỖ TRỢ XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY MÔ, TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT VÀ NGÂN SÁCH HỖ TRỢ
  • XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xác định bằng lệnh của các cấp có thẩ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật đường giao thông nông thôn Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật đường giao thông nông thôn thực hiện theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Hướng dẫn lựa chọn quy mô kỹ thuật đường giao thông nông thôn phục vụ Chương trình mục tiêu quốc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật đường giao thông nông thôn
  • Quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật đường giao thông nông thôn thực hiện theo Quyết định số 4927/QĐ-BGTVT ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành "Hướng dẫn lựa chọn...
  • 2020", trên cơ sở phù hợp với điều kiện thực tế của tỉnh Sơn La. Những nội dung chủ yếu như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng:
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau:
  • a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm: Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm: - Công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố để thực hiện các d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ngân sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn 1. Ngân sách Trung ương, tỉnh a) Hỗ trợ chi phí khảo sát, lập hồ sơ như sau: - Đối với công trình có kỹ thuật đơn giản (nền đường cơ bản đạt quy mô, tiêu chuẩn theo quy định này; chỉ cần cải tạo, sửa chữa cục bộ một số vị trí và không có giải pháp thiết kế, xử lý phức tạp) ,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ngân sách hỗ trợ xây dựng đường giao thông nông thôn
  • 1. Ngân sách Trung ương, tỉnh
  • a) Hỗ trợ chi phí khảo sát, lập hồ sơ như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm:
  • Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định công trình xây dựng đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt nhưng chưa phù hợp về kiến trúc; công trình xây dựng đang tồn tại nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng thì việc cấp phép xây dựng áp dụng theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Kế hoạch xây dựng đường giao thông nông thôn 1. Các bản Hàng năm căn cứ Quy hoạch, Đề án xây dựng nông thôn mới được duyệt, tình hình thực tế mạng lưới đường trong bản tổ chức họp các hộ dân trong bản để bàn bạc, xem xét khả năng huy động, đóng góp, thống nhất các tuyến đường hoặc đoạn tuyến cần xây dựng, thứ tự ưu tiên xây dựn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Kế hoạch xây dựng đường giao thông nông thôn
  • Hàng năm căn cứ Quy hoạch, Đề án xây dựng nông thôn mới được duyệt, tình hình thực tế mạng lưới đường trong bản tổ chức họp các hộ dân trong bản để bàn bạc, xem xét khả năng huy động, đóng góp, thố...
  • sau đó tổng hợp danh mục gửi UBND xã, trong biểu danh mục đối với mỗi tuyến đường cần nêu rõ điểm đầu, điểm cuối, chiều dài từng tuyến đường (hoặc đoạn tuyến) , hiện tại là đường cũ hay phải mở mới.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định công trình xây dựng đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt nhưng chưa phù hợp về kiến trúc
  • công trình xây dựng đang tồn tại nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng thì việc cấp phép xây dựng áp dụng theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Đối với khu vực chưa triển khai kịp thời quy hoạch chi tiết cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được duyệt để xem xét cấp phép xây dựng. 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ 1. Lập hồ sơ a) Đối với các công trình có kỹ thuật đơn giản (nền đường cơ bản đạt quy mô, tiêu chuẩn theo Quy định này; chỉ cần cải tạo, sửa chữa cục bộ một số vị trí và không có giải pháp thiết kế, xử lý phức tạp) , áp dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: UBND xã tổ chức lập hồ sơ dự toán đơn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ
  • chỉ cần cải tạo, sửa chữa cục bộ một số vị trí và không có giải pháp thiết kế, xử lý phức tạp) , áp dụng thiết kế mẫu, thiết kế điển hình: UBND xã tổ chức lập hồ sơ dự toán đơn giản hoặc thuê đơn v...
  • b) Đối với các công trình còn lại: Phòng kinh tế hạ tầng (quản lý đô thị) hoặc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các huyện, thành phố thực hiện hoặc thuê tư vấn đủ năng lực để khảo sát, lập Báo cáo...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Đối với khu vực chưa triển khai kịp thời quy hoạch chi tiết cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được duyệt để xem xét cấp phép xây dựng.
  • 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết kế đô thị
Rewritten clauses
  • Left: 8. Đối với công trình xây dựng tạm, việc cấp phép xây dựng theo Điều 4 của quy định này. Right: a) Đối với các công trình có kỹ thuật đơn giản (nền đường cơ bản đạt quy mô, tiêu chuẩn theo Quy định này
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và M...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thi công xây dựng, quản lý chất lượng, nghiệm thu, bàn giao công trình 1. Việc thi công xây dựng do cộng đồng dân cư bản (những người hưởng lợi trực tiếp từ việc xây dựng công trình) thực hiện theo sự chỉ đạo của xã. UBND cấp xã (chủ đầu tư) tổ chức nhân dân thi công xây dựng công trình đảm bảo đúng theo hồ sơ được duyệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thi công xây dựng, quản lý chất lượng, nghiệm thu, bàn giao công trình
  • Việc thi công xây dựng do cộng đồng dân cư bản (những người hưởng lợi trực tiếp từ việc xây dựng công trình) thực hiện theo sự chỉ đạo của xã.
  • UBND cấp xã (chủ đầu tư) tổ chức nhân dân thi công xây dựng công trình đảm bảo đúng theo hồ sơ được duyệt, hướng dẫn của phòng hạ tầng kinh tế, (phòng quản lý đô thị) huyện, thành phố và của Sở Gia...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở:
  • 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành), kể cả giấy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng: Bao gồm: 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành. 3. 03 bộ bản vẽ thiết kế...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Giao thông vận tải a) Thẩm định danh mục các tuyến đường cần xây dựng trong năm kế hoạch; tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện xây dựng đường giao thông nông thôn hàng năm. b) Ban hành hướng dẫn các nội dung: Khảo sát, lập hồ sơ; thiết kế mẫu, kỹ thuật, trình tự thi công và quản lý đường giao t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các sở, ngành
  • 1. Sở Giao thông vận tải
  • a) Thẩm định danh mục các tuyến đường cần xây dựng trong năm kế hoạch; tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện xây dựng đường giao thông nông thôn hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên.
  • 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng: Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện. Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và k...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo phòng kinh tế hạ tầng (quản lý đô thị) hoặc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các huyện, thành phố: Tổ chức thẩm định, đề xuất kế hoạch xây dựng; tập huấn cho cán bộ xã, bản và bà con nhân dân tại hiện trường để thực hiện việc thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn lao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo phòng kinh tế hạ tầng (quản lý đô thị) hoặc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các huyện, thành phố: Tổ chức thẩm định, đề xuất kế hoạch xây dựng
  • tập huấn cho cán bộ xã, bản và bà con nhân dân tại hiện trường để thực hiện việc thi công đảm bảo chất lượng, tiến độ, an toàn lao động, phòng chống cháy nổ và vệ sinh môi trường. Tổ chức hướng dẫn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng:
  • Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện.
  • Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và không nằm trong khu vực di sản văn hóa, di tích lịch sử văn hóa.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 3. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • 1. Giao Sở Giao thông vận tải, Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng:
  • Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thủ tục tiếp nhận và thẩm tra giấy phép xây dựng: 1. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng: Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận, trong đó hẹn ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xin ý kiến của tổ chức có liên quan: - Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý chuyên ngành khác, không thuộc trách nhiệm của người xin phép xây dựng, hoặc không có quy định trong thành phần hồ sơ xin phép, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan có liên quan để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng: - Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình có văn bản yêu cầu điều chỉnh bổ sung, không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ điều chỉnh bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao nhận giấy phép xây dựng, thu phí và lưu trữ: 1. Giấy phép xây dựng được lập thành 02 bản chính ghi rõ số giấy phép và ngày cấp, 01 bản giao cho chủ đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, 01 bản lưu trữ tại cơ quan cấp phép xây dựng kèm theo các thành phần hồ sơ có liên quan. 2. Trước khi giao giấy phép xây dựng cho ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ gia hạn gởi đến cơ quan cấp phép xây dựng, bao gồm: - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; - Bản chính giấy phép xây dựng kèm theo bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình: 1. Khi cần điều chỉnh, thay đổi thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng thì phải gởi hồ sơ điều chỉnh thiết kế đến cơ quan cấp phép xây dựng và phải được sư chấp thuận của cơ quan cấp phép mới tiến hành xây dựng phần điều chỉnh, thay đổi. 2. Hồ sơ xin điều chỉnh thay đổi thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA THEO DÕI VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

Chương III

Chương III THỰC HIỆN XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THỰC HIỆN XÂY DỰNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA THEO DÕI
  • VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, điều chỉnh bổ sung phải nộp hồ sơ xin điều chỉnh thiết kế theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm tra định vị công trình, móng và công trình ngầm (như hầm vệ sinh tự hoại, xử lý nước thải...) bằng văn bản. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản thông báo, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm cử cán bộ đến kiểm tra tại hiện trường để xác nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khi hoàn thành công trình, chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các địa phương thực hiện theo quy định đã ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan cấp phép xây dựng được ủy quyền và phân cấp có trách nhiệm thông báo niêm yết công khai trình tự thủ tục về cấp phép xây dựng, tiếp nhận và giải quyết giấy phép xây dựng theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp phép xây dựng. Khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực mình quản lý phải có văn bản phúc đáp đảm bảo thời gian quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chính quyền cấp cơ sở có trách nhiệm phối hợp, kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn, ngăn chặn kịp thời các hành vi xây dựng sai giấy phép hoặc không có giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trong quá trình thực hiện quy định nếu có vướng mắc, các cá nhân và tổ chức có liên quan cần phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để có hướng xử lý kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.