Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
16 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành quy định (tạm thời) về cơ chế quản lý đầu tư - xây dựng khu tái định cư

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v ban hành quy định (tạm thời) về cơ chế quản lý đầu tư - xây dựng khu tái định cư
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời) về cơ chế quản lý đầu tư -xây dựng khu tái định cư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định (tạm thời) về cơ chế quản lý đầu tư -xây dựng khu tái định cư.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các Quy định trước đây của UBND tỉnh trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị); thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết đị...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành./. TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU CHỦ TỊCH Nguyễn Tuấn Minh QUY ĐỊNH TẠM THỜI Về cơ chế quản lý đầu tư -xây dựng khu tái định cư (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi...
  • TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
  • Nguyễn Tuấn Minh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Xây dựng
  • Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị)
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 498/2006/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 9511/2003/QĐ-UBND ngày 16/10/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.

Open section

Điều 1

Điều 1: Mục đích, yêu cầu và phạm vi áp dụng; 1. Quy định cụ thể đầu mối về quản lý nhà nước, quản lý dự án và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quá trình phối hợp thực hiện các chương trình tái định cư, giải quyết triệt để những ách tắc trong việc bố trí cho các hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất phải di dời chỗ ở có chỗ ở mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định cụ thể đầu mối về quản lý nhà nước, quản lý dự án và trách nhiệm của các ngành, các cấp trong quá trình phối hợp thực hiện các chương trình tái định cư, giải quyết triệt để những ách tắ...
  • chủ động xây dựng các khu tái định cư để bảo đảm nhu cầu bố trí tái định cư trước khi tiến hành giải tỏa.
  • 2. Dự án đầu tư xây dựng khu dân cư mới phải có kiến trúc, hệ thống hạ tầng kỹ thuật phù hợp với quy hoạch xây dựng đô thị hoặc khu dân cư nông thôn đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
  • Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Right: Điều 1: Mục đích, yêu cầu và phạm vi áp dụng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng: Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu tư công trình thông qua giấy phép xây dựng. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tu...

Open section

Điều 2

Điều 2: Quản Iý nhà nước về đầu tư, xây dựng khu tái định cư: 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý, chỉ đạo và điều hành công tác đầu tư, xây dựng khu tái định cư trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh tổng hợp nhu cầu và theo dõi tình hình thực hiện các dự án tái định cư trên địa bàn tỉnh; chủ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quản Iý nhà nước về đầu tư, xây dựng khu tái định cư:
  • 1. UBND tỉnh thống nhất quản lý, chỉ đạo và điều hành công tác đầu tư, xây dựng khu tái định cư trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan đầu mối giúp UBND tỉnh tổng hợp nhu cầu và theo dõi tình hình thực hiện các dự án tái định cư trên địa bàn tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng:
  • Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu...
  • Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG KHU TÁI ĐỊNH CƯ
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xác định bằng lệnh của các cấp có thẩ...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chủ đầu tư các dự án tái định cư: Ban Quản lý Dự án cấp huyện là chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư trên địa bàn cấp huyện theo kế hoạch đầu tư hàng năm được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Chủ đầu tư các dự án tái định cư:
  • Ban Quản lý Dự án cấp huyện là chủ đầu tư các dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư trên địa bàn cấp huyện theo kế hoạch đầu tư hàng năm được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giấy phép xây dựng:
  • 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau:
  • a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm: Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm: - Công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố để thực hiện các d...

Open section

Điều 4

Điều 4: Xác định nhu cầu tái định cư: 1. Sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi, giao đất hoặc cho thuê đất (gọi chung là giao đất) để thực hiện dự án, trong thời hạn 30 ngày, tổ chức được giao đất (chủ đầu tư) phải gửi đến Ban bồi thường thiệt hại và giải phóng mặt bằng cấp huyện văn bản đăng ký kế hoạch sử dụng mặt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Xác định nhu cầu tái định cư:
  • Sau khi cơ quan có thẩm quyền ban hành quyết định thu hồi, giao đất hoặc cho thuê đất (gọi chung là giao đất) để thực hiện dự án, trong thời hạn 30 ngày, tổ chức được giao đất (chủ đầu tư) phải gửi...
  • Kế hoạch sử dụng mặt bằng của dự án phải phù hợp với thời gian triển khai thực hiện dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm:
  • Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau:
  • 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quy định công trình xây dựng đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt nhưng chưa phù hợp về kiến trúc; công trình xây dựng đang tồn tại nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng thì việc cấp phép xây dựng áp dụng theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Lập quy hoạch xây dựng khu tái định cư: 1. Căn cứ quy hoạch chung của huyện, thị xã, thành phố (tỷ lệ 1/10.000, 1/5.000) đã được duyệt và nhu cầu tái định cư, hàng năm Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, xác định địa điểm và lập quy hoạch xây dựng 1/2.000 khu dân cư (trong đó có các khu tái định cư) th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Lập quy hoạch xây dựng khu tái định cư:
  • Căn cứ quy hoạch chung của huyện, thị xã, thành phố (tỷ lệ 1/10.000, 1/5.000) đã được duyệt và nhu cầu tái định cư, hàng năm Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm tổ chức nghiên cứu, xác định đị...
  • 2. Trên cơ sở quy hoạch xây dựng 1/2000 khu dân cư đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện có trách nhiệm:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quy định công trình xây dựng đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt nhưng chưa phù hợp về kiến trúc
  • công trình xây dựng đang tồn tại nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng thì việc cấp phép xây dựng áp dụng theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Đối với khu vực chưa triển khai kịp thời quy hoạch chi tiết cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được duyệt để xem xét cấp phép xây dựng. 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết...

Open section

Điều 6

Điều 6: Tồ chức thực hiện dự án xây dựng khu tái định cư: 1. Công tác chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị thực hiện dự án là giai đoạn thực hiện các thủ tục về quản lý đầu tư và xây dựng theo quy định và phải hoàn thành trước khi khởi công xây dựng công trình tái định cư. Công tác chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị thực hiện dự án bao gồm các bước: a- Ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6: Tồ chức thực hiện dự án xây dựng khu tái định cư:
  • Công tác chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị thực hiện dự án là giai đoạn thực hiện các thủ tục về quản lý đầu tư và xây dựng theo quy định và phải hoàn thành trước khi khởi công xây dựng công trình tái định...
  • Công tác chuẩn bị đầu tư, chuẩn bị thực hiện dự án bao gồm các bước:
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Đối với khu vực chưa triển khai kịp thời quy hoạch chi tiết cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được duyệt để xem xét cấp phép xây dựng.
  • 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết kế đô thị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và M...

Open section

Điều 7

Điều 7: Nguồn vốn đầu tư xây dựng khu tái định cư: Nguồn vốn để thực hiện các dự án tái định cư được huy động từ các nguồn sau: 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh. 2. Nguồn thu từ việc giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc bán công trình thuộc sở hữu nhà nước cùng với giao quyền sử dụng đất theo phương thức đấu giá đất. 3. Kinh phí bồi thường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7: Nguồn vốn đầu tư xây dựng khu tái định cư:
  • Nguồn vốn để thực hiện các dự án tái định cư được huy động từ các nguồn sau:
  • 1. Nguồn vốn ngân sách tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở:
  • 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây:
  • a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành), kể cả giấy...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng: Bao gồm: 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành. 3. 03 bộ bản vẽ thiết kế...

Open section

Điều 9

Điều 9: a- Các dự án đang thực hiện việc bồi thường giải tỏa dở dang mà chủ đầu tư chưa chi trả hoặc chi trả chưa đủ các khoản trợ cấp về tái định cư thì tiếp tục áp dụng mức đóng góp vốn đầu tư xây dựng khu tái định cư theo khoản 5 Điều 7 Quy định này. b- Đối với các dự án xây dựng khu tái định cư dở dang, sau khi hoàn thành thì phải...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các dự án đang thực hiện việc bồi thường giải tỏa dở dang mà chủ đầu tư chưa chi trả hoặc chi trả chưa đủ các khoản trợ cấp về tái định cư thì tiếp tục áp dụng mức đóng góp vốn đầu tư xây dựng khu...
  • b- Đối với các dự án xây dựng khu tái định cư dở dang, sau khi hoàn thành thì phải thực hiện việc bàn giao theo khoản 1 Điều 8 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng:
  • 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên.
  • 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng: Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện. Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và k...

Open section

Điều 10

Điều 10: Quy định này áp dụng cho các dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư, sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành. Các dự án xây dựng khu tái định cư đã được phê duyệt hoặc đang thực hiện đầu tư dở dang thì không thuộc đối tượng áp dụng Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này áp dụng cho các dự án đầu tư xây dựng khu tái định cư, sau ngày Quy định này có hiệu lực thi hành.
  • Các dự án xây dựng khu tái định cư đã được phê duyệt hoặc đang thực hiện đầu tư dở dang thì không thuộc đối tượng áp dụng Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng:
  • Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện.
  • Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và không nằm trong khu vực di sản văn hóa, di tích lịch sử văn hóa.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.

Open section

Điều 11

Điều 11: Giám đốc các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm phối hợp thực hiện tốt Quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có quy định khác của Nhà nước, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, Chủ đầu tư các dự án trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm phối hợp thực hiện tốt Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc hoặc có quy định khác của Nhà nước, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các cơ quan liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét trì...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng:
  • Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trình tự thủ tục tiếp nhận và thẩm tra giấy phép xây dựng: 1. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng: Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận, trong đó hẹn ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xin ý kiến của tổ chức có liên quan: - Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý chuyên ngành khác, không thuộc trách nhiệm của người xin phép xây dựng, hoặc không có quy định trong thành phần hồ sơ xin phép, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan có liên quan để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng: - Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình có văn bản yêu cầu điều chỉnh bổ sung, không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ điều chỉnh bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Giao nhận giấy phép xây dựng, thu phí và lưu trữ: 1. Giấy phép xây dựng được lập thành 02 bản chính ghi rõ số giấy phép và ngày cấp, 01 bản giao cho chủ đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, 01 bản lưu trữ tại cơ quan cấp phép xây dựng kèm theo các thành phần hồ sơ có liên quan. 2. Trước khi giao giấy phép xây dựng cho ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ gia hạn gởi đến cơ quan cấp phép xây dựng, bao gồm: - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; - Bản chính giấy phép xây dựng kèm theo bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình: 1. Khi cần điều chỉnh, thay đổi thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng thì phải gởi hồ sơ điều chỉnh thiết kế đến cơ quan cấp phép xây dựng và phải được sư chấp thuận của cơ quan cấp phép mới tiến hành xây dựng phần điều chỉnh, thay đổi. 2. Hồ sơ xin điều chỉnh thay đổi thiết k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III KIỂM TRA THEO DÕI VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • KIỂM TRA THEO DÕI
  • VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, điều chỉnh bổ sung phải nộp hồ sơ xin điều chỉnh thiết kế theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm tra định vị công trình, móng và công trình ngầm (như hầm vệ sinh tự hoại, xử lý nước thải...) bằng văn bản. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản thông báo, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm cử cán bộ đến kiểm tra tại hiện trường để xác nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khi hoàn thành công trình, chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các địa phương thực hiện theo quy định đã ban hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cơ quan cấp phép xây dựng được ủy quyền và phân cấp có trách nhiệm thông báo niêm yết công khai trình tự thủ tục về cấp phép xây dựng, tiếp nhận và giải quyết giấy phép xây dựng theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp phép xây dựng. Khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực mình quản lý phải có văn bản phúc đáp đảm bảo thời gian quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Chính quyền cấp cơ sở có trách nhiệm phối hợp, kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn, ngăn chặn kịp thời các hành vi xây dựng sai giấy phép hoặc không có giấy phép xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trong quá trình thực hiện quy định nếu có vướng mắc, các cá nhân và tổ chức có liên quan cần phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để có hướng xử lý kịp thời.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.