Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
498/2006/QĐ-UBND
Right document
Về việc Quy định một số nội dung về công tác quản lý, thanh quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020
49/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Quy định một số nội dung về công tác quản lý, thanh quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Quy định một số nội dung về công tác quản lý, thanh quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ thực hiện Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái, giai đoạn 2016-2020
- Ban hành Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng 1. Quyết định này quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu và một số chi phí khác cho các dự án thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Yên Bái giai đoạn 2016 - 2020. 2. Đối với các dự án xây dựng giao thông nông thôn do tỉnh Yên B...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng
- 1. Quyết định này quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu và một số chi phí khác cho các dự án thuộc Đề án phát triển giao thông nông thôn trên địa...
- Đối với các dự án xây dựng giao thông nông thôn do tỉnh Yên Bái quản lý sử dụng từ các nguồn vốn khác theo cơ chế Nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng được áp dụng thực hiện thanh toán, quyết toán the...
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thủ tục cấp giấy phép xây dựng và quản lý việc xây dựng theo giấy phép trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc quản lý, thanh quyết toán vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Các dự án đường giao thông nông thôn phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục về đầu tư xây dựng công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước và định mức hỗ trợ, thiết kế mẫu quy định tại Quyết định số 3156/QĐ-UBND ngày 25/12/2015 của UBND tỉnh Yên Bái; đảm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nguyên tắc quản lý, thanh quyết toán vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
- 1. Các dự án đường giao thông nông thôn phải tuân thủ đúng trình tự, thủ tục về đầu tư xây dựng công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước và định mức hỗ trợ, thiết kế mẫu quy định tại Quyết đ...
- đảm bảo sử dụng vốn đầu tư đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, công khai và minh bạch, chấp hành đúng chế độ quản lý, thanh toán, quyết toán theo quy định hiện hành và quy định tại Quyết định này.
- Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện giấy phép xây dựng đều phải tuân theo quy định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị); thủ trưởng các sở ngành, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày (mười ngày) kể từ ngày ký ban hành. Các quyết định trước đây trái với quyết đị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 70%; 2. Ngân sách huyện tự cân đối 30%. Ngoài phần vốn được tỉnh hỗ trợ để thực hiện đề án theo chỉ tiêu được tỉnh giao, khuyến khích các huyện, thị xã, thành phố bố trí vốn từ ngân sách huyện (ngoài chỉ tiêu được tỉnh giao) theo đúng cơ chế hỗ trợ của đề án.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
- 1. Ngân sách cấp tỉnh hỗ trợ 70%;
- 2. Ngân sách huyện tự cân đối 30%.
- Điều 3. Các Ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Xây dựng
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện (thị)
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre. Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thanh toán vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước 1. Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được thanh toán cho các chủ đầu tư trên cơ sở khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu theo quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật của đề án nhân (x) với định mức hỗ trợ theo quy định của đề án, cụ thể: a) Đối với tuyến đường bê tông liên xã, liên thôn,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thanh toán vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước
- Vốn hỗ trợ từ ngân sách nhà nước được thanh toán cho các chủ đầu tư trên cơ sở khối lượng công việc hoàn thành được nghiệm thu theo quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật của đề án nhân (x) với định mức hỗ tr...
- a) Đối với tuyến đường bê tông liên xã, liên thôn, nội thôn, xóm: Mức kinh phí ngân sách nhà nước hỗ trợ bằng số lượng m 3 bê tông thực hiện được nghiệm thu đúng quy định nhân (x) với đơn giá hỗ tr...
- Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
- Quy định này áp dụng cho các hoạt động liên quan đến việc cấp phép xây dựng và quản lý xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Tất cả các tổ chức, cá nhân khi thực hiện xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bến Tre đều phải thực hiện theo đúng quy định đã ban hành và các quy định pháp luật có liên quan.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng: Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu tư công trình thông qua giấy phép xây dựng. Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tu...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết toán dự án hoàn thành 1. Đối với công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã làm Chủ đầu tư kinh phí được hạch toán, quyết toán vào ngân sách xã theo quy định; Đối với công trình xã không có đủ khả năng tự thực hiện mà được Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng làm chủ đầu tư thì kinh phí được cấp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết toán dự án hoàn thành
- 1. Đối với công trình do Ủy ban nhân dân cấp xã làm Chủ đầu tư kinh phí được hạch toán, quyết toán vào ngân sách xã theo quy định
- Đối với công trình xã không có đủ khả năng tự thực hiện mà được Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng làm chủ đầu tư thì kinh phí được cấp về Ban quản lý dự án đầu tư...
- Điều 2. Mục đích yêu cầu của việc cấp giấy phép xây dựng:
- Tạo điều kiện cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân (gọi chung là chủ đầu tư) thực hiện việc xây dựng công trình được thuận tiện theo đúng quy định, đồng thời đảm bảo các quyền lợi hợp pháp của chủ đầu...
- Quản lý xây dựng theo quy hoạch và tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau: a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. b) Công trình xây dựng theo lệnh khẩn cấp được xác định bằng lệnh của các cấp có thẩ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện công tác thanh toán, quyết toán vốn theo quy định. 2. Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn cụ thể về công tác kiểm soát thanh toán vốn tại Kho bạc nhà nước theo quy định, bảo đảm thuận lợi cho các chủ đầu tư trong quá trình thanh toán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài chính hướng dẫn cụ thể về hồ sơ, trình tự thủ tục thực hiện công tác thanh toán, quyết toán vốn theo quy định.
- 2. Kho bạc nhà nước tỉnh hướng dẫn cụ thể về công tác kiểm soát thanh toán vốn tại Kho bạc nhà nước theo quy định, bảo đảm thuận lợi cho các chủ đầu tư trong quá trình thanh toán vốn và triển khai...
- Điều 3. Giấy phép xây dựng:
- 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng, trừ trường hợp được miễn giấy phép như sau:
- a) Công trình thuộc bí mật nhà nước được xác định bằng văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm: Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau: 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm: - Công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố để thực hiện các d...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục Trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám
- đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Điều 4. Giấy phép xây dựng tạm:
- Việc cấp giấy phép xây tạm chỉ áp dụng đối với công trình nằm trong vùng đã có quy hoạch xây dựng được duyệt và công bố nhưng chưa thực hiện, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng xét cấp phép xây dựng tạm:
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định công trình xây dựng đang tồn tại phù hợp với quy hoạch xây dựng được duyệt nhưng chưa phù hợp về kiến trúc; công trình xây dựng đang tồn tại nhưng không phù hợp với quy hoạch xây dựng thì việc cấp phép xây dựng áp dụng theo Quyết định số 39/2005/QĐ-TTg ngày 28/02/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều kiện để cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị: 1. Phù hợp với quy hoạch xây dựng chi tiết được duyệt. Đối với khu vực chưa triển khai kịp thời quy hoạch chi tiết cho phép tạm thời căn cứ quy hoạch chung được duyệt để xem xét cấp phép xây dựng. 2. Bảo đảm các quy định về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, thiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở: 1. Khi nộp hồ sơ xin cấp phép xây dựng, chủ đầu tư phải có một trong các loại giấy tờ hợp pháp sau đây: a) Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp (do Tổng cục Quản lý ruộng đất trước đây, hoặc Tổng cục Địa chính hoặc Bộ Tài nguyên và M...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thành phần hồ sơ cấp giấy phép xây dựng: Bao gồm: 1. Đơn xin phép xây dựng theo mẫu do chủ đầu tư đứng tên. 2. Bản sao có công chứng một trong những giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai kèm theo hồ sơ đo đạc hoặc trích lục hồ sơ kỹ thuật thửa đất của cơ quan chuyên ngành. 3. 03 bộ bản vẽ thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thiết kế hồ sơ xin phép xây dựng: Đối với tổ chức, cá nhân thiết kế xây dựng công trình xin phép xây dựng phải có đủ năng lực hoạt động thiết kế xây dựng hoặc năng lực hành nghề xây dựng phù hợp thực hiện. Trừ công trình là nhà ở riêng lẻ có quy mô nhỏ (tổng diện tích sàn nhỏ hơn hoặc bằng 250 m 2 và chiều cao dưới 3 tầng) và k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền cấp phép xây dựng: Thực hiện theo nội dung Quyết định số 4499/2005/QĐ-UBND ngày 28/12/2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh về ủy quyền, phân cấp cấp giấy phép xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trình tự thủ tục tiếp nhận và thẩm tra giấy phép xây dựng: 1. Tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng: Cơ quan cấp giấy phép xây dựng có nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định. Khi nhận đủ hồ sơ, cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải có giấy biên nhận, trong đó hẹn ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xin ý kiến của tổ chức có liên quan: - Đối với công trình xây dựng liên quan đến phạm vi quản lý của các cơ quan quản lý chuyên ngành khác, không thuộc trách nhiệm của người xin phép xây dựng, hoặc không có quy định trong thành phần hồ sơ xin phép, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm lấy ý kiến của cơ quan có liên quan để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời hạn cấp giấy phép xây dựng: - Đối với nhà ở riêng lẻ không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình còn lại không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. - Đối với công trình có văn bản yêu cầu điều chỉnh bổ sung, không quá 7 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ điều chỉnh bổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giao nhận giấy phép xây dựng, thu phí và lưu trữ: 1. Giấy phép xây dựng được lập thành 02 bản chính ghi rõ số giấy phép và ngày cấp, 01 bản giao cho chủ đầu tư kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt, 01 bản lưu trữ tại cơ quan cấp phép xây dựng kèm theo các thành phần hồ sơ có liên quan. 2. Trước khi giao giấy phép xây dựng cho ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Gia hạn giấy phép xây dựng : 1. Trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được cấp giấy phép xây dựng mà công trình chưa khởi công xây dựng thì chủ đầu tư phải xin gia hạn giấy phép xây dựng. 2. Hồ sơ gia hạn gởi đến cơ quan cấp phép xây dựng, bao gồm: - Đơn xin gia hạn giấy phép xây dựng; - Bản chính giấy phép xây dựng kèm theo bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều chỉnh thiết kế xây dựng công trình: 1. Khi cần điều chỉnh, thay đổi thiết kế được duyệt kèm theo giấy phép xây dựng thì phải gởi hồ sơ điều chỉnh thiết kế đến cơ quan cấp phép xây dựng và phải được sư chấp thuận của cơ quan cấp phép mới tiến hành xây dựng phần điều chỉnh, thay đổi. 2. Hồ sơ xin điều chỉnh thay đổi thiết k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA THEO DÕI VIỆC THỰC HIỆN GIẤY PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chủ đầu tư phải chấp hành nghiêm chỉnh các quy định tại giấy phép xây dựng. Khi có nhu cầu thay đổi, điều chỉnh bổ sung phải nộp hồ sơ xin điều chỉnh thiết kế theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chủ đầu tư phải thông báo cho cơ quan cấp phép xây dựng đến kiểm tra định vị công trình, móng và công trình ngầm (như hầm vệ sinh tự hoại, xử lý nước thải...) bằng văn bản. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận văn bản thông báo, cơ quan cấp phép xây dựng có trách nhiệm cử cán bộ đến kiểm tra tại hiện trường để xác nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Cơ quan cấp phép xây dựng kiểm tra và đình chỉ xây dựng khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm. Trường hợp đã có quyết định đình chỉ vẫn tiếp tục vi phạm thì thu hồi giấy phép xây dựng và chuyển cho cấp có thẩm quyền xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Khi hoàn thành công trình, chủ đầu tư tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình và đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Sở Xây dựng có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn các địa phương thực hiện theo quy định đã ban hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Cơ quan cấp phép xây dựng được ủy quyền và phân cấp có trách nhiệm thông báo niêm yết công khai trình tự thủ tục về cấp phép xây dựng, tiếp nhận và giải quyết giấy phép xây dựng theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật về việc cấp giấy phép xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Các Sở, ngành, đơn vị có liên quan cần phối hợp chặt chẽ với cơ quan cấp phép xây dựng. Khi được hỏi ý kiến về lĩnh vực mình quản lý phải có văn bản phúc đáp đảm bảo thời gian quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Chính quyền cấp cơ sở có trách nhiệm phối hợp, kiểm tra các hoạt động xây dựng trên địa bàn, ngăn chặn kịp thời các hành vi xây dựng sai giấy phép hoặc không có giấy phép xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trong quá trình thực hiện quy định nếu có vướng mắc, các cá nhân và tổ chức có liên quan cần phản ánh kịp thời về Uỷ ban nhân dân tỉnh để có hướng xử lý kịp thời.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections