Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 39
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đều phải tuân thủ theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ngành; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 reduced

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng: Quy định này được áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư nước ngoài; tổ chức, cá nhân người nước ngoài tạo lập hợp pháp về nhà ở, công trình xây dựng tại Bến Tre theo quy định của pháp luật. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy ch...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này được áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư nước ngoài; tổ chức, cá nhân người nước ngoài tạo lập hợp pháp về nhà ở, công trình xây dựng tại Bến Tre theo...
  • 2. Phạm vi điều chỉnh:
Rewritten clauses
  • Left: Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở quy định tại Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ, về việc quy định chi tiết và hướng dẫn Luật Nhà ở Right: Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp cho chủ sở hữu theo quy định sau đây: a) Trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì cấp một giấy chứng nhận là Giấy chứng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: a) Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với việc cấp Giấy c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng. 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Ghi tên chủ sở hữu trong Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của cá nhân thì ghi tên người đó. 3. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi tên ngườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng 1. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở hoặc công trình xây dựng, đất xây dựng phải thể hiện được vị trí, hình dáng, kích thước, diện tích thửa đất; hình dáng, kích thước, diện tích mặt bằng các tầng nhà ở, công trình xây dựng; vị trí nhà ở, công trình xây dựng trên khuôn viên đất, tường chung, tườn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng hoặc được xác định thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng có trách nhiệm nộp lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và cơ quan đơn vị có liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng có trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÁC LOẠI GIẤY TỜ TẠO LẬP NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân trong nước đối với nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2006) . Chủ sở hữu cần có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng đối với trường hợp phải xin giấy phép xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân trong nước đối với nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2006) 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng do xây dựng mới thì phải có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 6 Điều 9 của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 126 Luật Nhà ở 1. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê thì phải có Giấy chứng nhận đầu tư và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2. Trường hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế nhà ở h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước và nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê thì phải có một trong những giấy tờ về dự án nhà ở cho thuê (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) và Giấy chứng nhận quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở, đất xây dựng Các trường hợp chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở, đất xây dựng khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận thì ngoài giấy tờ chứng minh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cá nhân trong nước có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) ; b) Bản vẽ sơ đồ nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (trường hợp mất Giấy chứng nhận) hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở, chuyển nhượng công trình xây dựng 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích nhà ở, công trình xây dựng trong Giấy chứng nhận đã cấp, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho cá nhân 1. Nhà ở, công trình xây dựng khu vực đô thị (gồm nhà ở, công trình xây dựng nằm trong địa giới hành chính các phường, xã của thị xã và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn) : a) Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho tổ chức 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận; Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát hoặc hết trang xác nhận thay đổi và trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng) : 1. Nhà ở, côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát hoặc hết trang xác nhận thay đổi và trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng) : 1. Tổ chức tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng cho cá nhân (trường hợp sau khi được cấp Giấy chứng nhận mà có sự thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính của nhà; tách, nhập thửa đất) 1. Nhà ở, công trình xây dựng khu vực đô thị (gồm nhà ở, công trình xây dựng nằm trong đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng cho tổ chức (trường hợp sau khi được cấp Giấy chứng nhận mà có sự thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính của nhà; tách, nhập thửa đất) 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị xác nhận thay đổi trên Giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V LƯU TRỮ, QUẢN LÝ HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cơ quan lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở, công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm lưu trữ và quản lý các hồ sơ nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức hoặc nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung của tổ chức và cá nhân. 2. Phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện có trách nhiệm lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Hồ sơ lưu trữ nhà ở, công trình xây dựng và quản lý hồ sơ nhà ở, công trình xây dựng 1. Hồ sơ lưu trữ nhà ở, công trình xây dựng: a) Hồ sơ lưu trữ nhà ở, công trình xây dựng được lập theo từng nhà ở, từng công trình xây dựng; từng đơn vị hành chính, trong đó phân rõ khu vực đô thị, khu vực nông thôn; b) Hồ sơ đối với từng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh) 1. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức của các huyện, thị xã, công chức của các sở có liên quan về công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng tập huấn hướng dẫn nghiệp vụ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quản lý hồ sơ địa chính cho cán bộ, công chức thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng đề xuất giải quyết các vướng mắc trong công tác cấp Giấy chứng nhận. 3. Phối h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm Cục Thuế tỉnh Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các khoản nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các phòng ban trực thuộc có liên quan, sắp xếp bố trí cán bộ và trang thiết bị cần thiết đáp ứn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận về phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công khai thủ tục hành chính trong việc cấp Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được ủy quyền và phân cấp có trách nhiệm thông báo, niêm yết công khai trình tự thủ tục về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, tiếp nhận và giải quyế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; tổ chức, cá nhân có liên quan gửi văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ CẤP VÀ QUẢN LÝ GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở I. VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở 1. Những trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở và trường hợp chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo mẫu quy địn...
Phần III Phần III HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NỘI DUNG VỀ ĐIỀU TRA, THỐNG KÊ NHÀ Ở VÀ LƯU TRỮ HỒ SƠ NHÀ Ở I. ĐIỀU TRA, THỐNG KÊ VÀ XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU VỀ NHÀ Ở 1. Việc điều tra, thống kê và xây dựng dữ liệu về nhà ở 5 năm một lần quy định tại Điều 72 của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP được thực hiện theo hướng dẫn riêng. 2. Định kỳ sáu tháng một lần và hàn...
Phần IV Phần IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH I. TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: 1.1. Thành lập, quy định chức năng, nhiệm vụ, quy chế hoạt động và bố trí kinh phí hoạt động của Ban chỉ đạo chính sách về nhà ở của địa phương; 1.2. Sắp xếp lại tổ chức và bố trí cán bộ là...