Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
30/2007/QĐ-UBND
Right document
Về quyền hưởng lương của công nhân trong ngày nghỉ lễ lao động (mồng 1 tháng 5 dương lịch)
56
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về quyền hưởng lương của công nhân trong ngày nghỉ lễ lao động (mồng 1 tháng 5 dương lịch)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về quyền hưởng lương của công nhân trong ngày nghỉ lễ lao động (mồng 1 tháng 5 dương lịch)
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trong quá trình tham gia thực hiện cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đều phải tuân thủ theo Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng, Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các sở, ngành; các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và bãi bỏ Quyết đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi điều chỉnh 1. Đối tượng: Quy định này được áp dụng đối với: tổ chức, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư nước ngoài; tổ chức, cá nhân người nước ngoài tạo lập hợp pháp về nhà ở, công trình xây dựng tại Bến Tre theo quy định của pháp luật. 2. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này áp dụng cho việc cấp Giấy ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được cấp cho chủ sở hữu theo quy định sau đây: a) Trường hợp chủ sở hữu nhà ở đồng thời là chủ sử dụng đất ở, chủ sở hữu căn hộ trong nhà chung cư thì cấp một giấy chứng nhận là Giấy chứng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Thẩm quyền cấp mới, cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng: a) Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Giám đốc Sở Xây dựng ký thừa ủy quyền và đóng dấu của Ủy ban nhân dân tỉnh đối với việc cấp Giấy c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Những trường hợp không được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Nhà ở, công trình xây dựng nằm trong khu vực cấm xây dựng hoặc lấn chiếm mốc giới bảo vệ các công trình kỹ thuật, di tích lịch sử, văn hóa đã được xếp hạng. 2. Nhà ở, công trình xây dựng đã có quyết định hoặc thông báo giải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Ghi tên chủ sở hữu trong Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của một tổ chức thì ghi tên tổ chức đó. 2. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu của cá nhân thì ghi tên người đó. 3. Nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung hợp nhất thì ghi tên ngườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, công trình xây dựng 1. Bản vẽ sơ đồ nhà ở, đất ở hoặc công trình xây dựng, đất xây dựng phải thể hiện được vị trí, hình dáng, kích thước, diện tích thửa đất; hình dáng, kích thước, diện tích mặt bằng các tầng nhà ở, công trình xây dựng; vị trí nhà ở, công trình xây dựng trên khuôn viên đất, tường chung, tườn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng hoặc được xác định thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng Tổ chức, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng có trách nhiệm nộp lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân và cơ quan đơn vị có liên quan đến công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp Giấy chứng nhận, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng có trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CÁC LOẠI GIẤY TỜ TẠO LẬP NHÀ Ở, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG LÀM CƠ SỞ PHÁP LÝ ĐỂ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân trong nước đối với nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2006) . Chủ sở hữu cần có một trong các loại giấy tờ sau: 1. Giấy phép xây dựng nhà ở, công trình xây dựng đối với trường hợp phải xin giấy phép xây...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho cá nhân trong nước đối với nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực (ngày 01 tháng 7 năm 2006) 1. Trường hợp nhà ở, công trình xây dựng do xây dựng mới thì phải có một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại khoản 6 Điều 9 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11 . Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1 Điều 126 Luật Nhà ở 1. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê thì phải có Giấy chứng nhận đầu tư và Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; 2. Trường hợp mua, nhận tặng cho, nhận thừa kế nhà ở h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12 . Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức trong nước và nước ngoài, cá nhân nước ngoài 1. Trường hợp đầu tư xây dựng nhà ở để cho thuê thì phải có một trong những giấy tờ về dự án nhà ở cho thuê (quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đầu tư) và Giấy chứng nhận quyền sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các loại giấy tờ làm cơ sở để cấp Giấy chứng nhận cho tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở, đất xây dựng Các trường hợp chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng không đồng thời là chủ sử dụng đất ở, đất xây dựng khi đề nghị cấp Giấy chứng nhận thì ngoài giấy tờ chứng minh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ đề nghị cấp mới Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cá nhân trong nước có nhà ở, công trình xây dựng được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (theo mẫu) ; b) Bản vẽ sơ đồ nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng 1. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (trường hợp mất Giấy chứng nhận) hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng đối với các trường hợp chuyển nhượng nhà ở, chuyển nhượng công trình xây dựng 1. Trường hợp chuyển nhượng hết diện tích nhà ở, công trình xây dựng trong Giấy chứng nhận đã cấp, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho cá nhân 1. Nhà ở, công trình xây dựng khu vực đô thị (gồm nhà ở, công trình xây dựng nằm trong địa giới hành chính các phường, xã của thị xã và nằm trong địa giới hành chính các thị trấn) : a) Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng (lần đầu) cho tổ chức 1. Chủ sở hữu nộp hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng tới bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Sở Xây dựng và nộp lệ phí cấp Giấy chứng nhận. 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho cá nhân (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận; Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát hoặc hết trang xác nhận thay đổi và trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng) : 1. Nhà ở, côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp lại, cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng cho tổ chức (bao gồm các trường hợp mất Giấy chứng nhận, Giấy chứng nhận bị hư hỏng, rách nát hoặc hết trang xác nhận thay đổi và trường hợp chuyển nhượng quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng) : 1. Tổ chức tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng cho cá nhân (trường hợp sau khi được cấp Giấy chứng nhận mà có sự thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính của nhà; tách, nhập thửa đất) 1. Nhà ở, công trình xây dựng khu vực đô thị (gồm nhà ở, công trình xây dựng nằm trong đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng cho tổ chức (trường hợp sau khi được cấp Giấy chứng nhận mà có sự thay đổi về diện tích, tầng cao, kết cấu chính của nhà; tách, nhập thửa đất) 1. Tổ chức trong nước và tổ chức nước ngoài nộp hồ sơ đề nghị xác nhận thay đổi trên Giấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V LƯU TRỮ, QUẢN LÝ HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở, QUYỀN SỞ HỮU CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Cơ quan lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở, công trình xây dựng 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm lưu trữ và quản lý các hồ sơ nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức hoặc nhà ở, công trình xây dựng thuộc sở hữu chung của tổ chức và cá nhân. 2. Phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện có trách nhiệm lưu trữ và quản lý hồ sơ nhà ở, công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Hồ sơ lưu trữ nhà ở, công trình xây dựng và quản lý hồ sơ nhà ở, công trình xây dựng 1. Hồ sơ lưu trữ nhà ở, công trình xây dựng: a) Hồ sơ lưu trữ nhà ở, công trình xây dựng được lập theo từng nhà ở, từng công trình xây dựng; từng đơn vị hành chính, trong đó phân rõ khu vực đô thị, khu vực nông thôn; b) Hồ sơ đối với từng nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Xây dựng (cơ quan quản lý nhà cấp tỉnh) 1. Tổ chức tập huấn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức của các huyện, thị xã, công chức của các sở có liên quan về công tác cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Tổ chức triển khai thực hiện việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Phối hợp với Sở Xây dựng tập huấn hướng dẫn nghiệp vụ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và quản lý hồ sơ địa chính cho cán bộ, công chức thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị. 2. Phối hợp với Sở Xây dựng đề xuất giải quyết các vướng mắc trong công tác cấp Giấy chứng nhận. 3. Phối h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm Cục Thuế tỉnh Phối hợp với Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức tập huấn, quán triệt chủ trương cho cán bộ, công chức của ngành theo hệ thống nhằm thực hiện tốt việc thu các khoản nghĩa vụ tài chính khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết và thực hiện tốt quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. 2. Giao nhiệm vụ cụ thể cho các phòng ban trực thuộc có liên quan, sắp xếp bố trí cán bộ và trang thiết bị cần thiết đáp ứn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã Tuyên truyền phổ biến để nhân dân biết quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng. Tiếp nhận và chuyển hồ sơ cấp Giấy chứng nhận về phòng có chức năng quản lý nhà cấp huyện theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Công khai thủ tục hành chính trong việc cấp Giấy chứng nhận Cơ quan cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng được ủy quyền và phân cấp có trách nhiệm thông báo, niêm yết công khai trình tự thủ tục về cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu công trình xây dựng, tiếp nhận và giải quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; tổ chức, cá nhân có liên quan gửi văn bản về Sở Xây dựng để tổng hợp đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.