Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh. - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp. - Lưu VT, TH, KTTH, VX, KTN. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. 1. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư, dự án nâng cao năng lực sản xuất của các cơ quan hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; 3. Giám định và giám sát thiết bị công nghệ các dự án đầu tư; các hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Đối tượng quản lý. 1. Công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Chính phủ phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư. 2. Thiết bị và công nghệ các dự án nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp, dự án đầu tư trang thiết bị của các cơ quan do ngân sách tỉnh cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ. Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư (dưới đây gọi là thẩm định công nghệ) là quá trình xem xé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án: 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm : a. Thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh để trình UBND tỉnh quyết định đầu tư ( trừ các dự án đầu tư phân cấp cho Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai cấp giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5

Điều 5: Nội dung thẩm định. 1 . Lựa chọn công nghệ: a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Công nghệ được áp dụng phải có tính ổn định, đã được thương mại hoá. Tuỳ loại sản phẩm và phương hướng sản xuất, sơ đồ công nghệ có thể khác nhau, nhưng đều phải thể hiện đầy đủ các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được các sản ph...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ Việc lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Nội dung hợp đồ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5: Nội dung thẩm định.
  • 1 . Lựa chọn công nghệ:
  • a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ:
Added / right-side focus
  • Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • 1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Việc lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ thực hiện theo Điều 2 và Điều 3 của Nghị định số 133/2008/NĐ-CP của Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Nội dung thẩm định.
  • Công nghệ được áp dụng phải có tính ổn định, đã được thương mại hoá.
  • Tuỳ loại sản phẩm và phương hướng sản xuất, sơ đồ công nghệ có thể khác nhau, nhưng đều phải thể hiện đầy đủ các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được các sản phẩm đã dự kiến cả về s...
Rewritten clauses
  • Left: 1 . Lựa chọn công nghệ: Right: 2.4. Phương thức chuyển giao công nghệ;
  • Left: a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Right: 2. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
Target excerpt

Điều 8. Lập hợp đồng chuyển giao công nghệ, phương thức thanh toán và nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ 1. Lập và phương thức thanh toán hợp đồng chuyển giao công nghệ Việc lập và phương thức thanh toán hợp đồng...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư. 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ ( theo nội dung điều 5 của Qui định này ). - Danh mục thiết bị theo quy trình...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số 10/2009/ TT- BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư 2....

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư.
  • 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ:
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ
  • 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ
  • Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số 10/2009/ TT
Removed / left-side focus
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm:
  • - Thuyết minh công nghệ ( theo nội dung điều 5 của Qui định này ).
  • - Tiêu chuẩn và chất lượng của sản phẩm do công nghệ tạo ra.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư. Right: BKHCN ngày 24/4/2009 của Bộ Khoa học và Công nghệ về việc hướng dẫn thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư
  • Left: 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Right: 2. Hồ sơ thẩm tra công nghệ
  • Left: - Danh mục thiết bị theo quy trình công nghệ kèm các thông số kỹ thuật. Right: c. Quy trình công nghệ, sơ đồ công nghệ.
Target excerpt

Điều 5. Nội dung, trình tự và hồ sơ đề nghị thẩm tra công nghệ 1.Nội dung, trình tự thẩm tra công nghệ Nội dung và trình tự thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư thực hiện ở phần II và mục 2 của phần III tại Thông tư số...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các công nghệ không được chuyển giao: a) Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu, qui định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người và bảo vệ môi trường. b) Công nghệ không đem lại hiệu quả kỹ thuật, kinh tế hoặc xã hội. c) Công nghệ có tác động gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự xã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Nội dung chuyển giao công nghệ: Việc chuyển giao công nghệ có thể bao gồm đủ các nội dung hoặc chỉ có một hoặc một số nội dung sau: a) Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn được bảo hộ và được phép chuyển giao. b) Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Để thực hiện chuyển giao công nghệ, b ên giao và bên nhận công nghệ phải ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định của cơ quan quản lý Nhà nước. 2. Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ ( bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ ( Kể cả trường hợp Hợp đồng chuyển giao công nghệ bổ sung ) tại Quảng Nam ( địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ ) phải nộp cho Sở Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh thông qua Sở Khoa học và Công nghệ ( theo mẫu tại phụ lục 4 của Qui định này ). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng ( Bên giao và Bên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUI ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN A. GIÁM ĐỊNH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giám định thiết bị công nghệ các dự án đầu tư. 1. Thiết bị của các dây chuyền công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định và kết luận bằng văn bản về sự phù hợp với hợp đồng cung cấp thiết bị và Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Giám sát công nghệ: Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Tham gia xét thầu, thẩm định kết quả đấu thầu các dự án, các công trình trọng điểm của tỉnh theo yêu cầu của U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Xử lý vi phạm. Các cá nhân, tổ chức có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Tổ chức thực hiện. 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về nội dung và chất lượng thuộc chức năng được qui định tại văn bản này. 2. Phối hợp với các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện,thị xã và các tổ chức có liên quan tổ chức thực hiện quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc các tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 09/2005/QĐ-UB ngày 14/02/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc ban hành quy định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lê Minh Ánh QUY ĐỊNH Về thẩm tra công nghệ và đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Ban h...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Phạm vi điều chỉnh của Quy định này bao gồm: 1.Hoạt động thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư quy định tại Điều 38, 39 của Nghị định số 108/2006/NĐ - CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư....
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức thẩm tra công nghệ các dự án đầu tư trong giai đoạn xem xét cấp Giấy chứng nhận đầu tư và cấp Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; các tổ chức, cá nhân là chủ đầu tư các dự án và các bên tham gia hợp đồng chuyển giao công nghệ trên địa b...
Điều 3. Điều 3. Giải thích thuật ngữ Trong Quy định này, các thuật ngữ được hiểu như sau: 1 . Bí quyết kỹ thuật là thông tin được tích luỹ, khám phá trong quá trình nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh của chủ sở hữu công nghệ có ý nghĩa quyết định chất lượng, khả năng cạnh tranh của công nghệ, sản phẩm công nghệ. 2. Công nghệ là các giải pháp, qu...