Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Về việc quy định giá đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005. - Giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2005 vẫn áp dụng theo Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh “ Về việc quy định giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • - Giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh năm 2005 vẫn áp dụng theo Quyết định số 98/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND tỉnh “ Về việc quy định giá đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này " Qui định về quản lý công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này bản quy định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên năm 2005.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá các loại đất được điều chỉnh trong trường hợp khi có biến đổi theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP hoặc do đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch phát triển đô thị, khu thương mại, khu du lịch mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giá các loại đất được điều chỉnh trong trường hợp khi có biến đổi theo quy định tại Điều 7 Nghị định số 188/2004/NĐ-CP hoặc do đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch phát tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3 - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh. - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp. - Lưu VT, TH, KTTH, VX, KTN. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế các quyết định trước đây đã ban hành; các quyết định, quy định trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - TVTU, TTHĐND&UBND tỉnh.
  • - Cục ktra văn bản Bộ Tư pháp.
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Phạm vi áp dụng. 1. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư, dự án nâng cao năng lực sản xuất của các cơ quan hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam; 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ; 3. Giám định và giám sát thiết bị công nghệ các dự án đầu tư; các hợp đồng chuyển giao công nghệ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Giá các loại đất (phụ lục chi tiết số 1, số 2) quy định tại quyết định này được xác định làm căn cứ để: a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật. b. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giá các loại đất (phụ lục chi tiết số 1, số 2) quy định tại quyết định này được xác định làm căn cứ để:
  • a. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
  • Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 củ...
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm định công nghệ các dự án đầu tư, dự án nâng cao năng lực sản xuất của các cơ quan hoặc doanh nghiệp Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam;
  • 2. Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ;
  • 3. Giám định và giám sát thiết bị công nghệ các dự án đầu tư; các hợp đồng chuyển giao công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Đối tượng quản lý. 1. Công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Chính phủ phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư. 2. Thiết bị và công nghệ các dự án nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp, dự án đầu tư trang thiết bị của các cơ quan do ngân sách tỉnh cấp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên UBND tỉnh định giá các loại đất đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường; khi có chênh lệch lớn so với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường thì UBND tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc xác định giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
  • UBND tỉnh định giá các loại đất đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Phù hợp với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Đối tượng quản lý.
  • 1. Công nghệ các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam được Chính phủ phân cấp cho tỉnh quyết định đầu tư hoặc uỷ quyền quyết định đầu tư.
  • 2. Thiết bị và công nghệ các dự án nâng cao năng lực sản xuất, đổi mới công nghệ của các doanh nghiệp, dự án đầu tư trang thiết bị của các cơ quan do ngân sách tỉnh cấp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ. Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau: 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm. 2. Thẩm định công nghệ của các dự án đầu tư (dưới đây gọi là thẩm định công nghệ) là quá trình xem xé...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phương pháp xác định giá đất 1. Phương pháp so sánh trực tiếp: Là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định giá đất của loại đất cần định giá. Giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phương pháp xác định giá đất
  • 1. Phương pháp so sánh trực tiếp:
  • Là phương pháp xác định mức giá đất thông qua việc tiến hành phân tích và khảo sát giá đất thực tế đã chuyển nhượng quyền sử dụng đất trên thị trường của loại đất tương tự để so sánh và xác định gi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Giải thích một số thuật ngữ.
  • Các thuật ngữ sử dụng trong quy định này được hiểu như sau:
  • 1. Công nghệ là tập hợp các phương pháp, quy trình, kỹ năng, bí quyết, công cụ, phương tiện dùng để biến đổi các nguồn lực thành sản phẩm.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH CÔNG NGHỆ CÁC DỰ ÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án: 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm : a. Thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh để trình UBND tỉnh quyết định đầu tư ( trừ các dự án đầu tư phân cấp cho Ban quản lý các Khu công nghiệp và Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai cấp giấy phép...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bật Khách BẢN QUY ĐỊNH VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HƯNG YÊN (Ban hành kèm theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Thẩm định công nghệ các dự án:
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm :
  • Thẩm định công nghệ đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của UBND tỉnh để trình UBND tỉnh quyết định đầu tư ( trừ các dự án đầu tư phân cấp cho Ban quản lý các Khu công nghiệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Nội dung thẩm định. 1 . Lựa chọn công nghệ: a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ: Công nghệ được áp dụng phải có tính ổn định, đã được thương mại hoá. Tuỳ loại sản phẩm và phương hướng sản xuất, sơ đồ công nghệ có thể khác nhau, nhưng đều phải thể hiện đầy đủ các công đoạn trong dây chuyền sản xuất nhằm tạo ra được các sản ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Những thửa đất, khu vực chưa có trong bảng giá, phụ lục hoặc các trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới, Sở Tài chính chủ trì cùng các sở, ngành và UBND các huyện, thị xã xác định trình UBND tỉnh quyết định. Sở Tài chính có trách nhiệm định kỳ tổ chức cập nhật biến động giá đất trên địa bàn tỉnh trình U...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Những thửa đất, khu vực chưa có trong bảng giá, phụ lục hoặc các trường hợp mới phát sinh do xây dựng đường, phố, khu đô thị mới, Sở Tài chính chủ trì cùng các sở, ngành và UBND các huyện,...
  • trường hợp nhất thiết phải thay đổi trong năm phải báo cáo HĐND tỉnh hoặc thống nhất với Thường trực HĐND tỉnh nếu không trùng với các kỳ họp HĐND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Nội dung thẩm định.
  • 1 . Lựa chọn công nghệ:
  • a) Xem xét sự hoàn thiện của công nghệ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư. 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ: Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm: - Thuyết minh công nghệ ( theo nội dung điều 5 của Qui định này ). - Danh mục thiết bị theo quy trình...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chủ tịch UBND các huyện, thị xã có trách nhiệm chỉ đạo các phòng Tài chính – Kế hoạch – Thương mại theo dõi, cập nhật biến động giá đất trên địa bàn kịp thời báo cáo Sở Tài chính để tổng hợp.
Removed / left-side focus
  • Điều 6: Hồ sơ và thời hạn thẩm định công nghệ các dự án đầu tư.
  • 1. Hồ sơ thẩm định công nghệ:
  • Chủ đầu tư hoặc cơ quan trưng cầu thẩm định gửi công văn trưng cầu thẩm định công nghệ cho Sở Khoa học và Công nghệ kèm theo 01 bộ hồ sơ gồm:
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III QUI ĐỊNH VỀ THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT, ĐĂNG KÝ HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7: Các công nghệ không được chuyển giao: a) Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu, qui định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người và bảo vệ môi trường. b) Công nghệ không đem lại hiệu quả kỹ thuật, kinh tế hoặc xã hội. c) Công nghệ có tác động gây hậu quả xấu đến văn hoá, quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự xã...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Giao Sở Tài chính hướng dẫn triển khai quy định này. Trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc Sở Tài chính tổng hợp trình UBND tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 7: Các công nghệ không được chuyển giao:
  • a) Công nghệ không đáp ứng các yêu cầu, qui định về an toàn lao động, vệ sinh lao động, sức khoẻ con người và bảo vệ môi trường.
  • b) Công nghệ không đem lại hiệu quả kỹ thuật, kinh tế hoặc xã hội.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8

Điều 8: Nội dung chuyển giao công nghệ: Việc chuyển giao công nghệ có thể bao gồm đủ các nội dung hoặc chỉ có một hoặc một số nội dung sau: a) Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn được bảo hộ và được phép chuyển giao. b) Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng p...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Một số quy định trong việc áp dụng bảng giá các loại đất. 1. Đất nông nghiệp: Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp do Chi cục Thuế các huyện, thị xã xác nhận theo quyết định phê chuẩn hạng đất của UBND tỉnh và theo quy định của luật thuế sử dụng đất nông nghiệp. 2. Đất ở - Đô thị, huyện lị, khu dân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Một số quy định trong việc áp dụng bảng giá các loại đất.
  • 1. Đất nông nghiệp:
  • Hạng đất: Áp dụng theo hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp do Chi cục Thuế các huyện, thị xã xác nhận theo quyết định phê chuẩn hạng đất của UBND tỉnh và theo quy định của luật thuế sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 8: Nội dung chuyển giao công nghệ: Việc chuyển giao công nghệ có thể bao gồm đủ các nội dung hoặc chỉ có một hoặc một số nội dung sau:
  • a) Chuyển giao quyền sở hữu, quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp đang trong thời hạn được bảo hộ và được phép chuyển giao.
  • b) Chuyển giao các bí quyết về công nghệ, kiến thức dưới dạng phương án công nghệ, các giải pháp kỹ thuật, quy trình công nghệ, tài liệu thiết kế sơ bộ và thiết kế kỹ thuật, bản vẽ, sơ đồ công nghệ...
left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thẩm định, phê duyệt, đăng ký hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Để thực hiện chuyển giao công nghệ, b ên giao và bên nhận công nghệ phải ký kết hợp đồng chuyển giao công nghệ theo mẫu quy định của cơ quan quản lý Nhà nước. 2. Các loại hợp đồng chuyển giao công nghệ ( bao gồm cả hợp đồng có hoặc không có nội dung chuyển giao qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Hồ sơ, thủ tục, thời hạn thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ: 1. Tổ chức, cá nhân đề nghị thẩm định, phê duyệt, đăng ký Hợp đồng chuyển giao công nghệ ( Kể cả trường hợp Hợp đồng chuyển giao công nghệ bổ sung ) tại Quảng Nam ( địa phương có trụ sở chính của Bên nhận công nghệ ) phải nộp cho Sở Khoa học...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Báo cáo thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 1. Hàng năm, đơn vị thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ phải báo cáo tình hình thực hiện cho UBND tỉnh thông qua Sở Khoa học và Công nghệ ( theo mẫu tại phụ lục 4 của Qui định này ). Sau khi hoàn tất việc chuyển giao công nghệ, các bên tham gia hợp đồng ( Bên giao và Bên n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV QUI ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ VÀ GIÁM SÁT ĐẦU TƯ CÁC DỰ ÁN A. GIÁM ĐỊNH THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giám định thiết bị công nghệ các dự án đầu tư. 1. Thiết bị của các dây chuyền công nghệ trong các dự án đầu tư trước khi đưa vào lắp đặt, vận hành sử dụng, chủ dự án đầu tư phải ký hợp đồng với tổ chức có chức năng giám định thiết bị để giám định và kết luận bằng văn bản về sự phù hợp với hợp đồng cung cấp thiết bị và Quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Giám sát công nghệ: Giám sát công nghệ là một nội dung trong công tác giám sát, đánh giá đầu tư. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kiểm tra việc thực hiện Hợp đồng chuyển giao công nghệ. 2. Tham gia xét thầu, thẩm định kết quả đấu thầu các dự án, các công trình trọng điểm của tỉnh theo yêu cầu của U...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V XỬ LÝ VI PHẠM VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Xử lý vi phạm. Các cá nhân, tổ chức có hành vi cố ý hoặc vô ý vi phạm các quy định trong lĩnh vực công nghệ, chuyển giao công nghệ và các nội dung của bản quy định này thì tuỳ theo mức độ sẽ bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Tổ chức thực hiện. 1. Sở Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về nội dung và chất lượng thuộc chức năng được qui định tại văn bản này. 2. Phối hợp với các Sở, Ban, ngành, UBND các huyện,thị xã và các tổ chức có liên quan tổ chức thực hiện quy định này. 3. Trong quá trình thực hiện nếu có gì vướng mắc các tổ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.