Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Về một số chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về một số chính sách khuyến khích phát triển
  • hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định điều kiện, đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre. 2. Đối tượng áp dụng a) Hợp tác xã, bao gồm quỹ tín dụng nhân dân. b) Cơ quan, cán bộ quản lý nhà nước về hợp tác xã và các tổ chức, cá...

Open section

The right-side section adds 5 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 2. Đối tượng áp dụng
  • a) Hợp tác xã, bao gồm quỹ tín dụng nhân dân.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”. Right: 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định điều kiện, đối tượng, nội dung và mức hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 : Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện chung và nguyên tắc hỗ trợ 1. Điều kiện hỗ trợ chung a) Hợp tác xã thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012. b) Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập hoặc tham gia hợp tác xã. c) Có nhu cầu được hỗ trợ, đáp ứng các tiêu chí cụ thể của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Nghị quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều kiện chung và nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Điều kiện hỗ trợ chung
  • a) Hợp tác xã thành lập, tổ chức và hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012.
Removed / left-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định. Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ chung đối với hợp tác xã 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập hoặc tham gia hợp tác xã. b) Nội dung hỗ trợ - Cung cấp thông tin, tuyên truyền, hướng dẫn về quy định pháp luật hợp tác xã cho sáng lập viên và nhân dân có nhu cầu cần hợp tác trước kh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Một số chính sách hỗ trợ chung đối với hợp tác xã
  • 1. Hỗ trợ thành lập mới hợp tác xã
  • a) Đối tượng hỗ trợ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập hoặc tham gia hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định.
  • Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh tế trang trại của Nhà nước theo quy định hiện hành.
  • Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại không được cho người khác mượn, thuê … để hưởng các chính sách ưu đãi mà họ được hưởng theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Right: - Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 2

Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 2.1- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cho hợp tác xã nông nghiệp Điều kiện hỗ trợ Hợp tác xã đáp ứng các điều kiện sau: a) Hợp tác xã có quy mô từ 50 thành viên trở lên. b) Chưa có trụ sở làm việc, sân phơi, nhà kho, xưởng sơ chế. c) Hợp tác xã có hợp đồng với doanh nghiệp về cung cấp sản phẩm, dịch vụ đầu vào hoặc bao tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng cho hợp tác xã nông nghiệp
  • Điều kiện hỗ trợ
  • Hợp tác xã đáp ứng các điều kiện sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng...
  • 2.2- Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp trang trại đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3

Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây: 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại: 2.1.1- Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh d...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ 1. Thành phần hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị hưởng chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này). b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã. c) Danh sách thành viên hợp tác xã, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự thủ tục thực hiện chính sách hỗ trợ
  • 1. Thành phần hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị hưởng chính sách khuyến khích phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Bến Tre (Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ
  • Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây:
  • 2.1.1- Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh đã có doanh thu từ sản phẩm chính, hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gồm:
Rewritten clauses
  • Left: 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại: Right: b) Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã.
  • Left: - Biểu tóm tắt về tình hình sản xuất kinh doanh của trang trại có xác nhận của UBND cấp xã, phường, thị trấn (theo mẫu). Right: c) Danh sách thành viên hợp tác xã, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, phường, thị trấn nơi hợp tác xã đặt trụ sở.
  • Left: Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Right: ê) Bản sao Giấy chứng nhận GAP hoặc bản sao Giấy chứng nhận sản xuất hữu cơ.
left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Thống kê, Phòng Tổ chức Lao động và Xã hội... Trong thời...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện - Nguồn kinh phí thực hiện các chính sách sử dụng từ nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Tạm ứng kinh phí: Hợp tác xã được tạm ứng kinh phí hỗ trợ đối với nội dung hỗ trợ trực tiếp cho hợp tác xã, mức tạm ứng không quá 50% tổng kinh phí hỗ trợ. Thủ tục tạm ứng kinh phí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện
  • - Nguồn kinh phí thực hiện các chính sách sử dụng từ nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách Trung ương và các nguồn vốn hợp pháp khác.
  • - Tạm ứng kinh phí:
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạ...
  • trong thời hạn không quá 5 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và văn bản đề nghị của Phòng Kinh tế, UBND cấp huyện, thị phải cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu giấy chứng nhận kinh tế tr...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5

Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp g...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre Khóa IX, Kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 06...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
  • Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại, tùy tình hình mỗi huyện, UBND các huyện, thị có thể dùng ngân sách của huyện, thị để chi...
left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân năm, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định kinh tế trang trại cấp huyện, trình UBND huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.