Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 10
Right-only sections 0

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 : Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định. Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Điều 2

Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 2.1- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng c...

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại

Open section

This section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng...
  • 2.2- Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp trang trại đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
Removed / left-side focus
  • Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng...
  • 2.2- Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp trang trại đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
  • 2.3- Cá nhân thừa kế hợp pháp trang trại đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Right: Hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại
Target excerpt

Hướng dẫn tiêu chí để xác định kinh tế trang trại

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây: 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại: 2.1.1- Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Thống kê, Phòng Tổ chức Lao động và Xã hội... Trong thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân năm, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định kinh tế trang trại cấp huyện, trình UBND huyện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.