Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2015 - 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2015 - 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy Chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2015 - 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 : Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản “Quy định trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận kinh tế trang trại trên địa bàn tỉnh Bến Tre”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách hỗ trợ phát triển hợp tác xã trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, giai đoạn 2015 - 2020.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2

Điều 2 : Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các: Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn và các...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các:
  • Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục Thống kê, Sở Tài chính-Vật giá, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục thuế, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...
  • Về trình tự, thủ tục cấp và thu hồi Giấy chứng nhận
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định. Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020 trên phạm vi toàn tỉnh; trong đó ưu tiên cho các hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này áp dụng trong giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2020 trên phạm vi toàn tỉnh; trong đó ưu tiên cho các hợp tác xã hoạt động trong lĩnh vực nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 : Giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Giấy chứng nhận kinh tế trang trại là tờ giấy do Nhà nước cấp cho hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô đạt theo các tiêu chí của Nhà nước quy định.
  • Hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại sẽ được hưởng các chính sách ưu đãi về kinh tế trang trại của Nhà nước theo quy định hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại 2.1- Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng 6 năm 2000 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Tổng c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 và đáp ứng các tiêu chí cụ thể của từng nội dung hỗ trợ được quy định tại Quy định này. 2. Thành viên, sáng lập viên, các tổ chức, cá nhân có nhu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã) thành lập, đăng ký hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 và đáp ứng các tiêu chí cụ thể của...
  • 2. Thành viên, sáng lập viên, các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập và tham gia hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Những đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh doanh nông, lâm, ngư nghiệp có quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa đạt tiêu chí quy định theo Thông tư liên tịch số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23 tháng...
  • 2.2- Hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng hợp pháp trang trại đã được cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây: 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại: 2.1.1- Đối với hộ gia đình, cá nhân sản xuất kinh d...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh; Chủ tịch Hội nông dân; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đoàn thể, đơn vị có...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Công Thương, Giao thông Vận tải, Khoa học và Công nghệ
  • Chủ tịch Liên minh Hợp tác xã tỉnh
  • Chủ tịch Hội nông dân
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Hồ sơ và cơ quan tiếp nhận, hướng dẫn về hồ sơ
  • Để được cấp, đối tượng được xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại gửi hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định dưới đây:
  • 2.1- Hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI

Open section

Chương II

Chương II CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN HỢP TÁC XÃ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN KINH TẾ TRANG TRẠI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạch, Phòng Thống kê, Phòng Tổ chức Lao động và Xã hội... Trong thời...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chính sách hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường 1. Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm: a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí cho các hợp tác xã tham gia hội chợ, triển lãm trong nước. b) Nội dung hỗ trợ: hỗ trợ chi phí vận chuyển hàng hóa, thuê gian hàng tại nơi mở hội chợ, triển lãm. c) Mức hỗ trợ: tối đa không quá 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chính sách hỗ trợ xúc tiến thương mại, mở rộng thị trường
  • 1. Hỗ trợ tham gia hội chợ, triển lãm:
  • a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% kinh phí cho các hợp tác xã tham gia hội chợ, triển lãm trong nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 4 : Trình tự và thời hạn xét cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Khi nhận được hồ sơ theo quy định tại mục 2.1, Phòng Kinh tế tổ chức thẩm định trên cơ sở lấy ý kiến các Phòng có liên quan như Phòng Thủy sản (đối với các huyện ven biển), Phòng Tài chính – Kế hoạ...
  • trong thời hạn không quá 5 ngày, kể từ ngày nhận được hồ sơ và văn bản đề nghị của Phòng Kinh tế, UBND cấp huyện, thị phải cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại theo mẫu giấy chứng nhận kinh tế tr...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại. Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp g...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí cho các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp để ứng dụng công nghệ tiên tiến, giống mới có năng suất chất lượng cao vào sản xuất. b) Mức hỗ trợ: tối đa không quá 200 triệu đồng/mô hình. c) Điều kiện để được hỗ trợ: - Hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ mới
  • a) Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% chi phí cho các hợp tác xã nông nghiệp, hợp tác xã tiểu thủ công nghiệp để ứng dụng công nghệ tiên tiến, giống mới có năng suất chất lượng cao vào sản xuất.
  • b) Mức hỗ trợ: tối đa không quá 200 triệu đồng/mô hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5: Lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • - Để khuyến khích nông dân phát triển kinh tế trang trại theo chủ trương của Nhà nước, trước mắt UBND tỉnh tạm thời chủ trương chưa thu lệ phí thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại.
  • Tuy nhiên để bồi dưỡng cho công chức trực tiếp tham gia thẩm định và cấp giấy chứng nhận kinh tế trang trại, tùy tình hình mỗi huyện, UBND các huyện, thị có thể dùng ngân sách của huyện, thị để chi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân năm, lấy ý kiến của Hội đồng thẩm định kinh tế trang trại cấp huyện, trình UBND huyện,...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Chính sách hỗ trợ tiếp cận vốn và bổ sung năng lực tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã 1. Hỗ trợ lãi suất a) Các hợp tác xã khi vay vốn để đầu tư phục vụ sản xuất sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã. b) Mức hỗ trợ: 100% lãi suất cho năm đầu và 50% lãi suất cho hai năm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Chính sách hỗ trợ tiếp cận vốn và bổ sung năng lực tài chính Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã
  • 1. Hỗ trợ lãi suất
  • a) Các hợp tác xã khi vay vốn để đầu tư phục vụ sản xuất sẽ được ngân sách tỉnh hỗ trợ lãi suất vay vốn thông qua Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 : Thu hồi giấy chứng nhận kinh tế trang trại
  • Phòng Kinh tế trên cơ sở theo dõi về tình hình kinh tế trang trại ở địa phương, hàng năm lập danh sách các trang trại có sự thay đổi quy mô sản xuất và giá trị sản lượng hàng hóa, dịch vụ bình quân...
  • - Trang trại chấm dứt hoạt động sản xuất kinh doanh.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Chính sách hỗ trợ đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực 1. Hỗ trợ tham gia các lớp bồi dưỡng: a) Đối tượng hỗ trợ: Cán bộ quản lý và thành viên hợp tác xã. b) Điều kiện, tiêu chí: được hợp tác xã cử đi bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ với chuyên ngành phù hợp với vị trí công tác và nhu cầu của hợp tác xã (có văn bản đề nghị được hỗ trợ...
Điều 7. Điều 7. Chính sách hỗ trợ thành lập mới và tổ chức lại hợp tác xã a) Ngân sách địa phương hỗ trợ 100% kinh phí thành lập mới hợp tác xã; hỗ trợ 50% kinh phí (như đối với thành lập mới hợp tác xã) cho các hợp tác xã thuộc diện sáp nhập, hợp nhất, chia, tách hợp tác xã. b) Điều kiện hỗ trợ: - Tổ chức, cá nhân có nhu cầu thành lập hợp tác...
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan trong việc triển khai thực hiện 1. Hàng năm Liên minh Hợp tác xã tỉnh tổng hợp nhu cầu và lập danh sách đối tượng, danh mục hỗ trợ trên địa bàn tỉnh, gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm đôn đ...