Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
35/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
12/2016/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- Ban hành Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉn...
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát...
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau: 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre như sau:
- 1. Quyết định số 31/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế quản lý Nhà nước các chương trình, đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của...
- 2. Quyết định số 32/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định xác định các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre;
- Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển...
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3318/2004/QĐ-UB ngày 31 thá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố; các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Cao Văn Trọng UỶ BAN NH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
- Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh
- Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Qu...
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3318/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 25/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
- tư vấn tuyển chọn tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài,
- Left: Về phương thức làm việc của Hội đồng Khoa học và Công nghệ Right: Về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Left
Chương I
Chương I NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CHUNG
- NHỮNG NGUYÊN TẮC CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. 1. Việc đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án cấp tỉnh do một Hội đồng Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập do Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền. 2. Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài, dự án và những người tham gia thực hiện đề tài, dự án nào...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm: Quy định về tổ chức xác định nhiệm vụ, tuyển chọn, xét duyệt đề cương, thẩm định kinh phí, tổ chức thực hiện, kiểm tra, giám sát, đánh giá và nghiệm thu, công nhận kết quả thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KH&CN), bao gồm:
- Việc đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án cấp tỉnh do một Hội đồng Khoa học và Công nghệ được Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập hoặc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập...
- Cá nhân đăng ký chủ nhiệm đề tài, dự án và những người tham gia thực hiện đề tài, dự án nào thì không được tham gia Hội đồng tuyển chọn đề tài, dự án đó.
- Trong trường hợp cần thiết, thành viên của Hội đồng có thể là cán bộ đang công tác tại tổ chức đăng ký chủ trì đề tài, dự án, nhưng không quá 01 người và không được làm Chủ tịch, Phó Chủ tịch hoặc...
Left
Điều 2
Điều 2 . 1. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, nhưng tổng số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 70/100 điểm, trong đó điểm của tiêu chí nào dưới 3 điểm không cộng vào điểm tổng chung. 2. Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì dự án là tổ chức, cá nhân...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ban nhân dân tỉnh hoặc đáp ứng nhu cầu thực tiễn của công tác quản lý, phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- 1. Đề xuất đặt hàng nhiệm vụ khoa học và công nghệ: (sau đây gọi tắt là đề xuất đặt hàng) là các yêu cầu đặt ra cho KH&CN dưới dạng nhiệm vụ KH&CN nhằm thực hiện yêu cầu của lãnh đạo Tỉnh uỷ, Uỷ ba...
- xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và phát triển KH&CN cho các Sở, ban ngành tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các cơ quan nhà nước khác trên địa bàn tỉnh Bến Tre (sau đây gọi chung là...
- Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, nhưng tổng số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 70/100 điểm, trong đó điểm của tiêu ch...
- Tổ chức, cá nhân được đề nghị trúng tuyển chủ trì dự án là tổ chức, cá nhân có hồ sơ được xếp hạng cao nhất, nhưng tổng số điểm trung bình tối thiểu phải đạt 65/100 điểm, trong đó điểm của tiêu chí...
Left
Điều 3
Điều 3 . Các chuyên gia đánh giá và các thành viên Hội đồng phải làm việc khách quan, chịu trách nhiệm về đánh giá của mình và tuân thủ kỷ luật tuyển chọn, giữ bí mật các thông tin liên quan đến quá trình đánh giá tuyển chọn.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh: Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các vấn đề KH&CN trên địa bàn tỉnh, có tầm quan trọng đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh:
- Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh là nhiệm vụ có sử dụng ngân sách nhà nước, với mức kinh phí Nhà nước đầu tư hoặc hỗ trợ đầu tư từ 150 triệu đồng trở lên (một trăm năm mươi triệu đồng), nhằm giải quyết các...
- Các chuyên gia đánh giá và các thành viên Hội đồng phải làm việc khách quan, chịu trách nhiệm về đánh giá của mình và tuân thủ kỷ luật tuyển chọn, giữ bí mật các thông tin liên quan đến quá trình đ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Trong cùng một hồ sơ, nếu thành viên Hội đồng cho điểm đánh giá chênh lệch từ 20% trở lên so với điểm đánh giá trung bình của số thành viên Hội đồng có mặt, thì điểm của các thành viên Hội đồng đó sẽ không được chấp thuận. Kết quả đánh giá hồ sơ này chỉ dựa trên kết quả cho điểm của các thành viên còn lại của Hội đồng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thời gian thực hiện - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ... Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định. - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không quá 12 tháng. Trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thời gian thực hiện
- - Thời gian thực hiện nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnh không quá 24 tháng đối với trường hợp thông thường và không quá 36 tháng đối với một số lĩnh vực nông, lâm, ngư nghiệp, y tế ...
- Trường hợp đặc biệt khác do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
- Trong cùng một hồ sơ, nếu thành viên Hội đồng cho điểm đánh giá chênh lệch từ 20% trở lên so với điểm đánh giá trung bình của số thành viên Hội đồng có mặt, thì điểm của các thành viên Hội đồng đó...
- Kết quả đánh giá hồ sơ này chỉ dựa trên kết quả cho điểm của các thành viên còn lại của Hội đồng.
Left
Điều 5
Điều 5 . 1. Kỳ họp xem xét đánh giá, tuyển chọn của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có mặt Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng. 2. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, ủy quyền cho Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng. 3. Sở Khoa học v...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Quy trình quản lý 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này). 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này). 3. Ký hợp đồng thực hiện. 4. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện. 5. Đánh giá, nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Quy trình quản lý
- 1. Xác định nhiệm vụ KH&CN (quy định cụ thể tại Chương III Quy định này).
- 2. Đánh giá hồ sơ tuyển chọn, giao trực tiếp nhiệm vụ KH&CN (quy định tại Chương IV Quy định này).
- 1. Kỳ họp xem xét đánh giá, tuyển chọn của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt, trong đó phải có mặt Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch Hội đồng.
- 2. Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp Hội đồng. Trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt, ủy quyền cho Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng.
- 3. Sở Khoa học và Công nghệ cử chuyên viên làm thư ký giúp việc Hội đồng.
Left
Chương II
Chương II QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
- LÀM VIỆC CỦA HỘI ĐỒNG
- Left: QUY TRÌNH VÀ THỦ TỤC Right: QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
Left
Điều 6.
Điều 6. 1. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc. a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự. b) Sở Khoa học và Công nghệ đại diện thường trực Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các quy định liên quan đến việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN. 2. Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Ký hợp đồng nghiên cứu khoa học
- 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Sở Khoa học và Công nghệ ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KH&CN với tổ chức và cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN.
- Đối với nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở không sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước, Uỷ ban nhân dân tỉnh Bến Tre uỷ quyền cho Thủ trưởng đơn vị hoặc Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện ký hợp đồng, triển k...
- 1. Hội đồng thống nhất phương thức làm việc.
- a) Thư ký giúp việc Hội đồng đọc quyết định thành lập Hội đồng, giới thiệu thành phần Hội đồng và các đại biểu tham dự.
- b) Sở Khoa học và Công nghệ đại diện thường trực Hội đồng nêu những yêu cầu và nội dung chủ yếu của các quy định liên quan đến việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài, dự án, bao gồm:
Unmatched right-side sections