Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành đơn giá bồi thường Nhà, Vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
33/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
69/2009/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành đơn giá bồi thường Nhà, Vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- V/v ban hành đơn giá bồi thường Nhà, Vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường Nhà, Vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; giá đất; giao đất, cho thuê đất; cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất và gia hạn sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định bổ sung về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá bồi thường Nhà, Vật kiến trúc và di chuyển mồ mả khi Nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai. 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý đất đai.
- 2. Người sử dụng đất và tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng đất.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2011 của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức, cá nhân và Thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (đã ký) Mai Tiến Dũng BẢNG ĐƠN GIÁ N...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm: a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên; b) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích phi nông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
- 1. Nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp quốc gia bao gồm:
- a) Xác định diện tích đất để sử dụng vào mục đích nông nghiệp, trong đó làm rõ diện tích đất lúa nước, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất khu bảo tồn thiên nhiên;
- Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Xây dựng, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố
- các tổ chức, cá nhân và Thủ trường các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Phần I
Phần I QUY ĐỊNH CHUNG I. CƠ SỞ TÍNH TOÁN Tập đơn giá bồi thường được xây dựng trên những căn cứ sau: Căn cứ TCVN 2748-1991 “Phân cấp nhà và công trình - Nguyên tắc cơ bản”. Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 năm 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình. II. GIẢI THÍCH TỪ NGỮ 1. Độ ca...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 1. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm đề xuất nhu cầu sử dụng đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất khu bảo tồn thiên nhiên và phân bổ đến từng tỉnh, thành phố trên cơ sở quy hoạch của ngà...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
- 1. Tổ chức lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp quốc gia
- a) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm đề xuất nhu cầu sử dụng đất lúa nước, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất khu bảo tồn thiên nhiên và phân bổ đến từng tỉnh, thành phố...
- QUY ĐỊNH CHUNG
- I. CƠ SỞ TÍNH TOÁN
- Tập đơn giá bồi thường được xây dựng trên những căn cứ sau:
Left
Phần II
Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ I. QUY ĐỊNH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG TÍNH TOÁN BỒI THƯỜNG NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC, MỒ MẢ 1. Đối với nhà, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác: 1.1. Đối với nhà ở, vật kiến trúc, công trình phục vụ sinh hoạt của hộ gia đình, cá nhân: Bồi thường bằng giá trị xây mới của nhà,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III
Phần III CÁC PHỤ LỤC KÈM THEO Phụ lục số I HỆ SỐ BỒI THƯỜNG THEO CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG STT CHẤT LƯỢNG CÒN LẠI CỦA CÔNG TRÌNH BỒI THƯỜNG MỨC GIẢM CHI PHÍ BỒI THƯỜNG(%) HỆ SỐ TÍNH BỒI THƯỜNG 1 Từ ≤ 60% 40 0,60 2 Từ 61 – 70% 30 0,70 3 Từ 71 – 80% 20 0,80 4 Từ 81 – 90% 10 0,90 5 90% và công trình mới xây dựng 1,00 Phụ lục số II HỆ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections