Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh
35/2014/TT-BGTVT
Right document
Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh
42/2007/QĐ-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh Công bố vùng nước cảng biển Quảng Ninh thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh bao gồm các vùng nước sau: 1. Vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia. 2. Vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Hải Hà. 3. Vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Mũi Chùa. 4. Vùng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Ninh thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia: Được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối lần lượt các điểm có tọa độ nh...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh. b) Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tả...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh
- Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Ninh thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia:
- 1. Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh có trách nhiệm:
- a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quả...
- b) Căn cứ vào tình hình thực tế về thời tiết, sóng gió, mớn nước và trọng tải của tàu thuyền, chỉ định vị trí cụ thể cho tàu thuyền đón trả hoa tiêu, kiểm dịch, neo đậu, chuyển tải và tránh bão tro...
- Điều 2. Phạm vi vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh
- Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Ninh thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thủy triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Quảng Ninh tại khu vực Vạn Gia:
Điều 4. 1. Cảng vụ hàng hải Quảng Ninh có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải trong vùng nước cá...
Left
Điều 3.
Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác 1. Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời Cảng biển Quảng Ninh và khu nước, vùng nước khác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh và các bên liên quan 1. Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và các văn bản pháp luật có liên quan đối với hoạt động hàng hải tại các bến cảng và vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh; b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh Ngoài phạm vi vùng nước các cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vùng biển thuộc địa phận...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Cảng biển Hòn Gai: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây: HG1: 20 o 57’32” N, 107 o 03’19” E; HG2: 20 o 52’40” N, 107 o 03’18” E; HG3: 20 o 52’07” N, 107 o 04’46” E; H...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh
- Ngoài phạm vi vùng nước các cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhi...
- Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau:
- 1. Cảng biển Hòn Gai: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa độ sau đây:
- HG1: 20 o 57’32” N, 107 o 03’19” E;
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh
- Ngoài phạm vi vùng nước các cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này, Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh còn có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhi...
Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh tính theo mực nước thuỷ triều lớn nhất, được quy định cụ thể như sau: 1. Cảng biển Hòn Gai: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm có tọa đ...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014. 2. Bãi bỏ Quyết định số 42/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh. 3. Thay thế tọa độ các điểm HL...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 2790/2002/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Quảng Ninh và các quy định trước đây trái với Quyết định này.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 42/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng v...
- Điều 6. Hiệu lực thi hành
- Thay thế tọa độ các điểm HL2, HL3, HL4, HL5, HL11, HL12 và HL15 quy định tại Thông tư số 31/2010/TT-BGTVT ngày 01 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải công bố vùng nước cảng biển t...
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Left: 2. Bãi bỏ Quyết định số 42/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực quản lý của Cảng v... Right: Bãi bỏ Quyết định số 2790/2002/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Quảng Ninh và khu vực trách nhiệm của Cảng vụ Quả...
Điều 6. 1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Quyết định số 2790/2002/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 8 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về vùng nước các cảng biển thuộc địa...
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ninh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải thành phố Hải Phòng, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Quảng Ninh, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Hải Phòng, Thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections