Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 33
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghien cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các sở, ban ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học và công nghệ tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3

Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3319/2004/QĐ-UB ngày 31 th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./. Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3. CHỦ TỊCH - Bộ KH&CN....

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3319/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre
Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
  • Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • - Như Điều 3. CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 3319/2004/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 2004 và Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007...
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q... Right: Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
  • Left: Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre Right: Khoa học và Công nghệ của tỉnh Bến Tre
Target excerpt

Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các Tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Khái niệm về đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ (dưới đây gọi tắt là đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung hợp đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Các đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là đề tài). Các dự án sản xuất thử nghiệm, dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình, các dự án độc lập (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án 1. Việc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án phải được tiến hành dân chủ, bảo đảm thực hiện quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và cơ quan quản lý Nhà nước về khoa học và công nghệ theo quy định của Luật Khoa học và Công nghệ. 2. Việc đánh giá, nghiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Phương thức đánh giá, nghiệm thu Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1. Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở): Việc đánh giá c...

Open section

Điều 10

Điều 10: Xử lý kết quả đánh giá cơ sở. 1) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm ĐT, DA phải gởi mười ba (13) bộ hồ sơ – riêng đối với các loại tài liệu là bản vẽ thiết kế (đối với sản phẩm là thiết bị), số liệu điều tra, khảo sát gốc, sổ nhật ký hoặc sổ số liệu gốc của Đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Phương thức đánh giá, nghiệm thu
  • Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riê...
  • 1. Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở):
Added / right-side focus
  • 1) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm ĐT, DA phải gởi mười ba (13) bộ hồ sơ – riêng đối với các loại tài liệu là bản vẽ thiết kế...
  • Đối với các ĐT, DA thuộc các chương trình, hồ sơ đánh giá phải được Ban chủ nhiệm tương ứng nhất trí thông qua, trước khi gởi cơ quan quản lý.
  • 2) Đối với các ĐT, DA được Hội đồng cấp cơ sở đánh giá ở mức “ không đạt ” do vi phạm mục a hoặc b thuộc khoản 2 Điều 9 của Quy định này, thời gian thực hiện ĐT, DA có thể được gia hạn tối đa thêm...
Removed / left-side focus
  • Việc đánh giá kết quả đề tài, dự án được tiến hành theo 2 bước: đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riê...
  • 1. Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở):
  • Việc đánh giá cơ sở được tiến hành ở cơ quan, tổ chức chủ trì đề tài, dự án thông qua một Hội đồng nghiên cứu khoa học do Thủ trưởng cơ quan chủ trì đề tài, dự án thành lập (dưới đây gọi là Hội đồn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Phương thức đánh giá, nghiệm thu Right: Điều 10: Xử lý kết quả đánh giá cơ sở.
  • Left: Hội đồng đánh giá cơ sở đánh giá theo quy định tại khoản 2 Điều 10 của Quy định này. Right: b) ĐT, DA không được chấp thuận gia hạn thời gian theo quy định tại khoản 1 điều này;
Target excerpt

Điều 10: Xử lý kết quả đánh giá cơ sở. 1) Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm ĐT, DA phải gởi mười ba (13) bộ hồ sơ – riêng đối với các loại tài liệu...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng đánh giá cấp tỉnh 1. Chủ nhiệm đề tài, dự án và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện đề tài, dự án không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả đề tài, dự án của mình. 2. Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Về các chi phí phát sinh 1.Mọi chi phí phát sinh để hoàn thiện các sản phẩm và tài liệu của đề tài, dự án theo yêu cầu của Hội đồng cơ sở do thực hiện chưa đúng với nội dung và yêu cầu ghi trong hợp đồng do Chủ nhiệm và tổ chức chủ trì đề tài, dự án tự trang trải, ngân sách Nhà nước không cấp bổ sung. 2. Những chi phí để kiểm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐÁNH GIÁ CƠ SỞ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đánh giá cơ sở 1. Chậm nhất là đến thời điểm kết thúc hợp đồng, Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm nộp ba (03) bộ hồ sơ đánh giá cơ sở cho cơ quan chủ trì đề tài, dự án trong đó có ít nhất một (01) bộ gốc. 2. Hồ sơ đánh giá gồm: a) Hợp đồng; b) Những tài liệu và sản phẩm khoa học công nghệ của đề tài, dự án với số lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở Tổ chức chủ trì đề tài, dự án có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ đánh giá cơ sở, nếu thấy không đủ số liệu hoặc thiếu các tài liệu liên quan cần thiết thì phải yêu cầu và tạo điều kiện để Chủ nhiệm đề tài, dự án thực hiện bổ sung việc kiểm tra, đo đạc các thông số kỹ thuật của các sản phẩm khoa học và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hội đồng đánh giá cơ sở Hội đồng đánh giá cơ sở gồm 7 đến 9 thành viên có uy tín trong và ngoài cơ quan, là các cán bộ khoa học và công nghệ, kinh tế, có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực nghiên cứu của đề tài, dự án; Hội đồng cơ sở cử ít nhất 02 thành viên làm phản biện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Đánh giá cơ sở 1. Căn cứ vào hồ sơ đánh giá cơ sở, Hội đồng đánh giá cơ sở đánh giá kết quả đề tài, dự án và viết phiếu nhận xét đánh giá cơ sở về kết quả đề tài, dự án theo các nội dung sau: a) Mức độ hoàn thành khối lượng cơ bản, các yêu cầu khoa học và chỉ tiêu cơ bản của kết quả nghiên cứu đề tài, dự án theo yêu cầu của hợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Xử lý kết quả đánh giá cơ sở 1. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có kết luận của Hội đồng đánh giá cơ sở, cơ quan chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án phải gửi đến Sở Khoa học và Công nghệ bộ hồ sơ đối với đề tài, dự án được đánh giá ở mức “Đạt” (trường hợp đề tài, dự án nộp hồ sơ đúng hạn) hoặc “Đạt” về nội dung khoa học và cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐÁNH GIÁ CẤP TỈNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đánh giá cấp tỉnh (dưới đây gọi là hồ sơ đánh giá) 1. Hồ sơ đánh giá gồm: a) Công văn đề nghị đánh giá của tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án; b) Hồ sơ đánh giá cấp cơ sở đã được bổ sung, sửa đổi và hoàn thiện theo yêu cầu của Hội đồng đánh giá cấp cơ sở; c) Quyết định thành lập Hội đồng đánh giá cấp cơ sở; biên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hội đồng đánh giá cấp tỉnh 1. Hội đồng có từ 9-11 thành viên gồm Chủ tịch, Phó Chủ tịch, có ít nhất 2 thành viên phản biện và các thành viên khác. Đối với các đề tài, dự án có kết quả đo kiểm được, cơ quan quản lý thành lập Tổ chuyên gia đánh giá. Tổ chuyên gia có 3-5 thành viên, gồm các ủy viên phản biện của Hội đồng và các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phiên họp trù bị của Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) Trên cơ sở xem xét hồ sơ đánh giá và các tài liệu liên quan khác, Hội đồng và Tổ chuyên gia (nếu có) trao đổi để thống nhất về: a) Phương thức làm việc của Hội đồng và Tổ chuyên gia; b) Kiến nghị cơ quan quản lý tổ chức để Tổ chuyên gia hoặc một số thành viên Hội đồng xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Công tác thẩm định của Tổ chuyên gia 1. Tổ chuyên gia có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định độ tin cậy của toàn bộ tài liệu, mẫu hiện vật, các sản phẩm của đề tài, dự án: nhận định về tính xác thực của các tài liệu, thông số kỹ thuật, và tài liệu công nghệ thông qua việc kiểm tra sổ nhật ký đề tài, dự án, các phương pháp nghiên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Thành viên Hội đồng nghiên cứu hồ sơ, tài liệu và viết nhận xét Các thành viên của Hội đồng xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, văn bản liên quan trong đó có báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và viết phiếu nhận xét đánh giá kết quả đề tài, dự án.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá của Hội đồng 1 . Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ hồ sơ đánh giá và các tài liệu, các văn bản liên quan và báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các phiếu nhận xét đánh giá kết quả đề tài, dự án của các Ủy viên phản biện, trao đổi thảo luận, nhận định, chấm điểm để xếp loại đề tài, dự án theo các nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 18.

Điều 18. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá 1. Những đề tài, dự án được Hội đồng đánh giá ở mức “Không đạt” do có tổng số điểm dưới 50 điểm như đã nêu tại điểm b Điều 16 của Quy định này, nếu chưa được gia hạn thêm thời gian tại bước đánh giá cơ sở sẽ có thời gian tối đa 06 tháng kể từ khi có kết luận của Hội đồng cho việc hoàn thiện cá...

Open section

Điều 16

Điều 16: Đánh giá của Hội đồng. 1) Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ Hồ sơ đánh giá các tài liệu, các văn bản liên quan và báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các Phiếu nhận xét đánh giá kết quả ĐT, DA của Ủy viên phản biện, trao đổi, thảo luận, nhận định, chấm điểm để xếp loại ĐT, DA theo các nhóm tiêu chuẩn cho từ...

Open section

This section appears to amend `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá
  • Những đề tài, dự án được Hội đồng đánh giá ở mức “Không đạt” do có tổng số điểm dưới 50 điểm như đã nêu tại điểm b Điều 16 của Quy định này, nếu chưa được gia hạn thêm thời gian tại bước đánh giá c...
  • Sau thời gian nêu trên, việc đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá lại cấp tỉnh hợp lệ và theo những tiêu chuẩn và trình tự nêu tại các Điều 14, 15,...
Added / right-side focus
  • Điều 16: Đánh giá của Hội đồng.
  • 1) Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ Hồ sơ đánh giá các tài liệu, các văn bản liên quan và báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các Phiếu nhận xét đánh giá kết quả ĐT, DA của Ủy...
  • 2) Tiêu chuẩn đánh giá kết quả ĐT, DA:
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Xử lý và báo cáo kết quả đánh giá
  • Những đề tài, dự án được Hội đồng đánh giá ở mức “Không đạt” do có tổng số điểm dưới 50 điểm như đã nêu tại điểm b Điều 16 của Quy định này, nếu chưa được gia hạn thêm thời gian tại bước đánh giá c...
  • Sau thời gian nêu trên, việc đánh giá lại được thực hiện trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đánh giá lại cấp tỉnh hợp lệ và theo những tiêu chuẩn và trình tự nêu tại các Điều 14, 15,...
Target excerpt

Điều 16: Đánh giá của Hội đồng. 1) Trên cơ sở đã xem xét, nghiên cứu toàn bộ Hồ sơ đánh giá các tài liệu, các văn bản liên quan và báo cáo thẩm định của Tổ chuyên gia (nếu có) và các Phiếu nhận xét đánh giá kết quả ĐT...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GHI NHẬN KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ghi nhận kết quả đánh giá và nộp báo cáo kết quả nghiên cứu Đối với các đề tài, dự án được đánh giá ở mức “Đạt”, trong vòng 20 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hoàn thiện, cơ quan quản lý có trách nhiệm hoàn thành việc xem xét ghi nhận kết quả đánh giá. Trong các trường hợp phát hiện kết luận tại biên bản đánh giá của Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quyết toán và thanh lý hợp đồng Đề tài, dự án được thực hiện việc quyết toán và thanh lý hợp đồng sau khi việc đánh giá kết quả đề tài, dự án được ghi nhận và báo cáo kết quả nghiên cứu đã được giao nộp cho cơ quan quản lý đề tài, dự án. Đồng thời các sản phẩm của đề tài, dự án và tài sản đã mua sắm bằng kinh phí thực hiện đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM TRONG QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án 1. Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm đề tài, dự án có trách nhiệm tạo điều kiện thuận lợi, cung cấp tài liệu và trả lời những vấn đề cần thiết liên quan đến kết quả nghiên cứu để Hội đồng đánh giá hoàn thành nhiệm vụ và chịu trách nhiệm về tính chính xác của tài liệu đã cun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Hội đồng đánh giá và của cá nhân đánh giá 1. Các thành viên Hội đồng, các chuyên gia, các công chức cơ quan quản lý khác và của cơ quan quản lý khoa học và công nghệ (dưới đây gọi là các cá nhân tham gia đánh giá) có trách nhiệm thực hiện việc đánh giá trung thực, khách quan, chính xác, đảm bảo nguyên tắc dân c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của cơ quan quản lý về khoa học và công nghệ Cơ quan quản lý khoa học và công nghệ có trách nhiệm tổ chức đánh giá đề tài, dự án đúng theo Quy định này và kiểm tra, thanh tra việc thực hiện các quy định trong quá trình tổ chức, đánh giá, nghiệm thu và xử lý các công chức của cơ quan quản lý khoa học và công nghệ vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện đề tài, dự án được đánh giá và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan có quyền khiếu nại các quyết định hành chính; cá nhân có quyền tố cáo các hành vi hành chính của các công chức, tổ chức chủ trì đề tài, dự án và cơ quan quản lý trong quá trình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. 1. Đối với các đề tài, dự án đã được đánh giá cơ sở theo Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Bến Tre ban hành kèm theo Quyết định số 29/2007/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh xong trước ngày Quy định này có hiệu lực thì việc tổ chức đánh giá cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26 . Trong quá trình áp dụng Quy định, Ủy ban nhân dân tỉnh sẽ xem xét quyết định điều chỉnh, bổ sung, sửa đổi cho phù hợp với từng giai đoạn phát triển xã hội của tỉnh, trên cơ sở kiến nghị của cơ quan quản lý khoa học và công nghệ và các tổ chức xã hội có liên quan./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Điều 1. Điều 1. Nay ban hành Quyết định kèm theo Quy định Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và công nghệ của tỉnh Bến Tre.
Điều 2. Điều 2. Giao Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với các Sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và các lực lượng làm công tác khoa học công nghệ tổ chức triển khai thực hiện quy định này.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: Khái nhiệm về Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án khoa học và Công nghệ. Đánh giá nghiệm thu đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ (dưới đây gọi tắt là Đánh giá kết quả đề tài, dự án) là quá trình thẩm định, nhận định các kết quả nghiên cứu của đề tài, dự án so với toàn bộ nội dung họp Hợp đồng Khoa học và Công nghệ hoặc văn bản gi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi điều hành và Đối tượng áp dụng. Các đề tài, dự án Khoa học và Công nghệ có sử dụng Ngân sách Nhà nước trong các chương trình khoa học và công nghệ, các đề tài độc lập (dưới đây gọi tắt là ĐT). Các dự án khoa học và công nghệ trong các chương trình khoa học và công nghệ, các dự án độc lập (dưới đây gọi tắt là DA) và các...
Điều 3 Điều 3: Nguyên tắc đánh giá, nghiệm thu đề tài, dự án. Việc đánh giá kết quả ĐT, DA được tiến hành theo 2 bước: Đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp cơ sở và đánh giá kết quả ĐT, DA ở cấp tỉnh. Mỗi bước đánh giá được tổ chức thực hiện riêng biệt. 1) Đánh giá kết quả đề tài, dự án ở cấp cơ sở (gọi tắt là đánh giá cơ sở): Việc đánh giá cơ sở đư...
Điều 4 Điều 4: Nguyên tắc làm việc của Hội đồng đánh giá cơ sở và Hội đồng cấp tỉnh đánh giá cấp tỉnh. 1) Chủ nhiệm ĐT, DA và cá nhân có tên trong danh sách tác giả thực hiện ĐT, DA không được tham gia Tổ chuyên gia và các Hội đồng đánh giá kết quả ĐT, DA của mình. 2) Phiên họp của Hội đồng có ít nhất 2/3 số thành viên có mặt. Trong trường hợ...